Bài 10: Vận mẫu mũi an en ang eng ong
Phân biệt âm mũi trước -n và âm mũi sau -ng.
Với -n, đầu lưỡi chạm vùng lợi. Với -ng, phần sau lưỡi nâng lên và đầu lưỡi không chạm lợi.
🔊 Tốc độ đọc TTSDùng khi mục chưa có file audio riêng.
finalan
安
yên
🎧 Nghe → nhắc lạiNghe mẫu 2–3 lần, nhìn khẩu hình/hướng dẫn, sau đó đọc lại mà không nhìn Pinyin.
Cách phát âm
Kết thúc bằng -n đầu lưỡi.
安全
ānquán
an toàn
finalen
很
rất
🎧 Nghe → nhắc lạiNghe mẫu 2–3 lần, nhìn khẩu hình/hướng dẫn, sau đó đọc lại mà không nhìn Pinyin.
Cách phát âm
Kết thúc bằng -n.
很好
hěn hǎo
rất tốt
finalang
忙
bận
🎧 Nghe → nhắc lạiNghe mẫu 2–3 lần, nhìn khẩu hình/hướng dẫn, sau đó đọc lại mà không nhìn Pinyin.
Cách phát âm
Kết thúc bằng -ng ở phía sau.
很忙
hěn máng
rất bận
finaleng
冷
lạnh
🎧 Nghe → nhắc lạiNghe mẫu 2–3 lần, nhìn khẩu hình/hướng dẫn, sau đó đọc lại mà không nhìn Pinyin.
Cách phát âm
Âm mũi sau -ng.
很冷
hěn lěng
rất lạnh
finalong
中
trung
🎧 Nghe → nhắc lạiNghe mẫu 2–3 lần, nhìn khẩu hình/hướng dẫn, sau đó đọc lại mà không nhìn Pinyin.
Cách phát âm
Môi tròn, kết thúc -ng.
中文
Zhōngwén
tiếng Trung
