Lượng từ & đo lường 量词与计量

Bài 24: Cân nặng và kilôgam

Dùng 公斤 và 斤.

✍ Luyện viết từ mới bài này 46 mục · luyện lần lượt theo bài

Bài 24: Cân nặng và kilôgam

Dùng 公斤 và 斤.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

体重 — cân nặng
tǐzhòng
体重
cân nặng
Ví dụ
你的体重是多少?
Nǐ de tǐzhòng shì duōshao?
Cân nặng của bạn là bao nhiêu?

体重 là danh từ chỉ cân nặng cơ thể.

公斤 — kilôgam
gōngjīn
公斤
kilôgam, kg
Ví dụ
我体重六十公斤。
Wǒ tǐzhòng liùshí gōngjīn.
Tôi nặng 60 kilôgam.

公斤 = kg; trong khẩu ngữ Trung Quốc cũng thường nói 斤.

千克 — kilôgam
qiānkè
千克
kilôgam, kg
Ví dụ
这个箱子重十千克。
Zhège xiāngzi zhòng shí qiānkè.
Chiếc thùng này nặng 10 kg.

千克 là cách gọi chuẩn theo hệ SI, tương đương 公斤.

斤 — cân Trung Quốc
jīn
斤
cân Trung Quốc (0,5 kg)
Ví dụ
我买了两斤苹果。
Wǒ mǎi le liǎng jīn píngguǒ.
Tôi mua 1 kg táo (hai cân Trung Quốc).

Ở Trung Quốc đại lục, 1 斤 = 0,5 kg.

克 — gam
kè
克
gam, g
Ví dụ
这包糖重五百克。
Zhè bāo táng zhòng wǔbǎi kè.
Gói đường này nặng 500 gam.

克 = gam.

重量 — trọng lượng
zhòngliàng
重量
trọng lượng
Ví dụ
这个包的重量是多少?
Zhège bāo de zhòngliàng shì duōshao?
Trọng lượng của chiếc túi này là bao nhiêu?

重量 dùng cho người và đồ vật, nhưng với người thường nói 体重.

重 — nặng
zhòng
重
nặng
Ví dụ
这个箱子很重。
Zhège xiāngzi hěn zhòng.
Chiếc thùng này rất nặng.

重 là tính từ 'nặng'; đọc zhòng trong nghĩa này.

轻 — nhẹ
qīng
轻
nhẹ
Ví dụ
这个包很轻。
Zhège bāo hěn qīng.
Chiếc túi này rất nhẹ.

轻 trái nghĩa với 重.

称体重 — cân cân nặng
chēng tǐzhòng
称体重
cân trọng lượng cơ thể
Ví dụ
我每天早上称体重。
Wǒ měitiān zǎoshang chēng tǐzhòng.
Mỗi sáng tôi cân cân nặng.

称 chēng: cân, đo trọng lượng.

体重秤 — cân sức khỏe
tǐzhòngchèng
体重秤
cân sức khỏe
Ví dụ
家里有一个体重秤。
Jiālǐ yǒu yí ge tǐzhòngchèng.
Trong nhà có một chiếc cân sức khỏe.

Dụng cụ dùng để cân trọng lượng cơ thể.

电子秤 — cân điện tử
diànzǐchèng
电子秤
cân điện tử
Ví dụ
请把东西放在电子秤上。
Qǐng bǎ dōngxi fàng zài diànzǐchèng shàng.
Hãy đặt đồ lên cân điện tử.

电子秤 dùng phổ biến trong cửa hàng và gia đình.

多少公斤 — bao nhiêu kg
duōshao gōngjīn
多少公斤
bao nhiêu kilôgam
Ví dụ
这个行李有多少公斤?
Zhège xíngli yǒu duōshao gōngjīn?
Hành lý này nặng bao nhiêu kg?

Mẫu hỏi cân nặng bằng 公斤.

五十公斤
wǔshí gōngjīn
五十公斤
50 kg
Ví dụ
她体重五十公斤。
Tā tǐzhòng wǔshí gōngjīn.
Cô ấy nặng 50 kg.

Mẫu: chủ ngữ + 体重 + số + 公斤.

六十公斤
liùshí gōngjīn
六十公斤
60 kg
Ví dụ
我爸爸体重六十公斤。
Wǒ bàba tǐzhòng liùshí gōngjīn.
Bố tôi nặng 60 kg.

Ví dụ số cân nặng thường gặp.

六十五公斤
liùshíwǔ gōngjīn
六十五公斤
65 kg
Ví dụ
他现在六十五公斤。
Tā xiànzài liùshíwǔ gōngjīn.
Bây giờ anh ấy nặng 65 kg.

Có thể lược 体重 khi ngữ cảnh đã rõ.

七十公斤
qīshí gōngjīn
七十公斤
70 kg
Ví dụ
这个人有七十公斤重。
Zhège rén yǒu qīshí gōngjīn zhòng.
Người này nặng 70 kg.

Mẫu số + 公斤 + 重.

五十五点五公斤
wǔshíwǔ diǎn wǔ gōngjīn
五十五点五公斤
55,5 kg
Ví dụ
我的体重是五十五点五公斤。
Wǒ de tǐzhòng shì wǔshíwǔ diǎn wǔ gōngjīn.
Cân nặng của tôi là 55,5 kg.

点 dùng để đọc phần thập phân.

一公斤
yì gōngjīn
一公斤
1 kg
Ví dụ
这些水果一共一公斤。
Zhèxiē shuǐguǒ yígòng yì gōngjīn.
Chỗ hoa quả này tổng cộng 1 kg.

一共: tổng cộng.

两公斤
liǎng gōngjīn
两公斤
2 kg
Ví dụ
我要两公斤橙子。
Wǒ yào liǎng gōngjīn chéngzi.
Tôi muốn 2 kg cam.

Trước đơn vị/lượng từ thường dùng 两 thay cho 二.

两斤苹果
liǎng jīn píngguǒ
两斤苹果
1 kg táo (2 jin)
半公斤
bàn gōngjīn
半公斤
nửa kilôgam
Ví dụ
请给我半公斤葡萄。
Qǐng gěi wǒ bàn gōngjīn pútao.
Cho tôi nửa kg nho.

半公斤 = 500 克 = 一斤.

一斤
yì jīn
一斤
một cân Trung Quốc = 0,5 kg
Ví dụ
一斤苹果多少钱?
Yì jīn píngguǒ duōshao qián?
Nửa kg táo giá bao nhiêu?

Mẫu rất thông dụng khi mua thực phẩm ở Trung Quốc.

两斤
liǎng jīn
两斤
hai cân Trung Quốc = 1 kg
Ví dụ
我要两斤西红柿。
Wǒ yào liǎng jīn xīhóngshì.
Tôi muốn 1 kg cà chua.

两斤 = 1 公斤.

三斤
sān jīn
三斤
ba cân Trung Quốc = 1,5 kg
Ví dụ
他买了三斤香蕉。
Tā mǎi le sān jīn xiāngjiāo.
Anh ấy mua 1,5 kg chuối.

3 斤 = 1,5 kg.

五百克
wǔbǎi kè
五百克
500 gam
Ví dụ
这袋米是五百克。
Zhè dài mǐ shì wǔbǎi kè.
Túi gạo này nặng 500 gam.

500 克 = 0,5 公斤 = 1 斤.

一千克
yì qiānkè
一千克
1 kilôgam
Ví dụ
一千克等于一公斤。
Yì qiānkè děngyú yì gōngjīn.
Một kilôgam bằng một kg (公斤).

千克 và 公斤 cùng bằng 1 kg.

超过 — vượt quá
chāoguò
超过
vượt quá
Ví dụ
行李不能超过二十公斤。
Xíngli bù néng chāoguò èrshí gōngjīn.
Hành lý không được vượt quá 20 kg.

Hay dùng khi nói giới hạn cân nặng hành lý.

不超过 — không vượt quá
bù chāoguò
不超过
không vượt quá
Ví dụ
这个包不超过五公斤。
Zhège bāo bù chāoguò wǔ gōngjīn.
Chiếc túi này không quá 5 kg.

Mẫu giới hạn trọng lượng.

大约 — khoảng
dàyuē
大约
khoảng, xấp xỉ
Ví dụ
这个箱子大约十五公斤。
Zhège xiāngzi dàyuē shíwǔ gōngjīn.
Chiếc thùng này nặng khoảng 15 kg.

Dùng khi cân nặng không cần chính xác tuyệt đối.

左右 — khoảng
zuǒyòu
左右
khoảng, xấp xỉ
Ví dụ
我的体重六十公斤左右。
Wǒ de tǐzhòng liùshí gōngjīn zuǒyòu.
Cân nặng của tôi khoảng 60 kg.

Số + đơn vị + 左右.

增加 — tăng
zēngjiā
增加
tăng thêm
Ví dụ
我的体重增加了两公斤。
Wǒ de tǐzhòng zēngjiā le liǎng gōngjīn.
Cân nặng của tôi đã tăng 2 kg.

增加 + số lượng.

减少 — giảm
jiǎnshǎo
减少
giảm bớt
Ví dụ
他的体重减少了三公斤。
Tā de tǐzhòng jiǎnshǎo le sān gōngjīn.
Cân nặng của anh ấy đã giảm 3 kg.

减少 + số lượng.

胖 — béo
pàng
胖
béo, mập
Ví dụ
他比以前胖了一点。
Tā bǐ yǐqián pàng le yìdiǎn.
Anh ấy béo hơn trước một chút.

Từ miêu tả vóc dáng; dùng phù hợp ngữ cảnh.

瘦 — gầy
shòu
瘦
gầy
Ví dụ
她看起来很瘦。
Tā kànqǐlái hěn shòu.
Cô ấy trông khá gầy.

瘦 trái nghĩa với 胖.

你多重?
nǐ duō zhòng?
你多重?
Bạn nặng bao nhiêu?
Ví dụ
你多重?
Nǐ duō zhòng?
Bạn nặng bao nhiêu?

Cách hỏi ngắn gọn, khẩu ngữ.

你有多重?
nǐ yǒu duō zhòng?
你有多重?
Bạn nặng bao nhiêu?
Ví dụ
你有多重?
Nǐ yǒu duō zhòng?
Bạn nặng bao nhiêu?

Một cách hỏi cân nặng thông dụng.

你体重多少?
nǐ tǐzhòng duōshao?
你体重多少?
Bạn nặng bao nhiêu?
Ví dụ
你体重多少?
Nǐ tǐzhòng duōshao?
Cân nặng của bạn là bao nhiêu?

Cách hỏi trực tiếp với 体重.

我重六十八公斤。
wǒ zhòng liùshíbā gōngjīn
我重六十八公斤。
Tôi nặng 68 kg.
Ví dụ
我重六十八公斤。
Wǒ zhòng liùshíbā gōngjīn.
Tôi nặng 68 kg.

Mẫu trả lời ngắn gọn với 重.

我体重六十八公斤。
wǒ tǐzhòng liùshíbā gōngjīn
我体重六十八公斤。
Tôi nặng 68 kg.
Ví dụ
我体重六十八公斤。
Wǒ tǐzhòng liùshíbā gōngjīn.
Cân nặng của tôi là 68 kg.

Mẫu trả lời với 体重.

这个多重?
zhège duō zhòng?
这个多重?
Cái này nặng bao nhiêu?
Ví dụ
这个箱子多重?
Zhège xiāngzi duō zhòng?
Chiếc thùng này nặng bao nhiêu?

Dùng hỏi trọng lượng đồ vật.

这个重五公斤。
zhège zhòng wǔ gōngjīn
这个重五公斤。
Cái này nặng 5 kg.
Ví dụ
这个包重五公斤。
Zhège bāo zhòng wǔ gōngjīn.
Chiếc túi này nặng 5 kg.

Mẫu trả lời trọng lượng đồ vật.

行李重量
xíngli zhòngliàng
行李重量
trọng lượng hành lý
Ví dụ
请检查一下行李重量。
Qǐng jiǎnchá yíxià xíngli zhòngliàng.
Vui lòng kiểm tra trọng lượng hành lý.

Cụm từ hữu ích khi đi sân bay.

限重
xiànzhòng
限重
giới hạn trọng lượng
Ví dụ
这个行李箱限重二十三公斤。
Zhège xínglixiāng xiànzhòng èrshísān gōngjīn.
Vali này có giới hạn trọng lượng 23 kg.

限重 = giới hạn cân nặng/trọng lượng.

超重
chāozhòng
超重
quá cân, vượt trọng lượng
Ví dụ
你的行李超重了。
Nǐ de xíngli chāozhòng le.
Hành lý của bạn bị quá cân rồi.

Rất thường gặp tại sân bay.

超重两公斤
chāozhòng liǎng gōngjīn
超重两公斤
vượt 2 kg
Ví dụ
这个箱子超重两公斤。
Zhège xiāngzi chāozhòng liǎng gōngjīn.
Chiếc thùng này vượt quá 2 kg.

超重 + số lượng.

减轻重量
jiǎnqīng zhòngliàng
减轻重量
giảm trọng lượng
Ví dụ
我们需要减轻行李重量。
Wǒmen xūyào jiǎnqīng xíngli zhòngliàng.
Chúng ta cần giảm trọng lượng hành lý.

减轻 = làm nhẹ đi.