Tiếng Trung cơ bảnLượng từ & đo lường 量词与计量 › Bài 25: Chiều dài và khoảng cách
Lượng từ & đo lường 量词与计量

Bài 25: Chiều dài và khoảng cách

Mét, kilômét và cách hỏi khoảng cách.

Bài 25: Chiều dài và khoảng cách

Mét, kilômét và cách hỏi khoảng cách.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

一米
yì mǐ
一米
1 mét
五公里
wǔ gōnglǐ
五公里
5 km
有多远?
Yǒu duō yuǎn?
有多远?
Bao xa?