Tiếng Trung cơ bản › Lượng từ & đo lường 量词与计量 › Bài 25: Chiều dài và khoảng cách
Lượng từ & đo lường 量词与计量

Bài 25: Chiều dài và khoảng cách

Mét, kilômét và cách hỏi khoảng cách.

✍ Luyện viết từ mới bài này 52 mục · luyện lần lượt theo bài

Bài 25: Chiều dài và khoảng cách

Mét, kilômét và cách hỏi khoảng cách.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

长度 — chiều dài
chángdù
长度
chiều dài
Ví dụ
这张桌子的长度是多少?
Zhè zhāng zhuōzi de chángdù shì duōshao?
Chiều dài của chiếc bàn này là bao nhiêu?

长度 dùng để nói độ dài của vật.

距离 — khoảng cách
jùlí
距离
khoảng cách
Ví dụ
从这里到学校的距离是多少?
Cóng zhèlǐ dào xuéxiào de jùlí shì duōshao?
Khoảng cách từ đây đến trường là bao nhiêu?

距离 dùng cho khoảng cách giữa hai địa điểm.

米 — mét
mǐ
米
mét (m)
Ví dụ
这条绳子长五米。
Zhè tiáo shéngzi cháng wǔ mǐ.
Sợi dây này dài 5 mét.

米 là đơn vị mét.

厘米 — xentimét
límǐ
厘米
xentimét (cm)
Ví dụ
这本书长二十厘米。
Zhè běn shū cháng èrshí límǐ.
Cuốn sách này dài 20 cm.

1 米 = 100 厘米.

毫米 — milimét
háomǐ
毫米
milimét (mm)
Ví dụ
这块玻璃厚五毫米。
Zhè kuài bōli hòu wǔ háomǐ.
Tấm kính này dày 5 mm.

1 厘米 = 10 毫米.

公里 — kilômét
gōnglǐ
公里
kilômét (km)
Ví dụ
我家离公司十公里。
Wǒ jiā lí gōngsī shí gōnglǐ.
Nhà tôi cách công ty 10 km.

公里 là cách nói km rất phổ biến.

千米 — kilômét
qiānmǐ
千米
kilômét (km)
Ví dụ
一千米等于一公里。
Yì qiānmǐ děngyú yì gōnglǐ.
Một kilômét bằng một 公里.

千米 và 公里 đều bằng 1 km.

长 — dài
cháng
长
dài
Ví dụ
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.

长 đọc cháng khi mang nghĩa dài.

短 — ngắn
duǎn
短
ngắn
Ví dụ
这支铅笔很短。
Zhè zhī qiānbǐ hěn duǎn.
Chiếc bút chì này rất ngắn.

短 trái nghĩa với 长.

宽 — rộng
kuān
宽
rộng
Ví dụ
这条路有十米宽。
Zhè tiáo lù yǒu shí mǐ kuān.
Con đường này rộng 10 mét.

Mẫu: 有 + số + đơn vị + 宽.

窄 — hẹp
zhǎi
窄
hẹp
Ví dụ
这条小路很窄。
Zhè tiáo xiǎolù hěn zhǎi.
Con đường nhỏ này rất hẹp.

窄 trái nghĩa với 宽.

高 — cao
gāo
高
cao
Ví dụ
这栋楼有五十米高。
Zhè dòng lóu yǒu wǔshí mǐ gāo.
Tòa nhà này cao 50 mét.

Dùng cho chiều cao của vật/công trình.

高度 — chiều cao
gāodù
高度
chiều cao
Ví dụ
这座山的高度是多少?
Zhè zuò shān de gāodù shì duōshao?
Độ cao của ngọn núi này là bao nhiêu?

高度 là danh từ chỉ độ cao.

宽度 — chiều rộng
kuāndù
宽度
chiều rộng
Ví dụ
这个房间的宽度是四米。
Zhège fángjiān de kuāndù shì sì mǐ.
Chiều rộng của căn phòng là 4 mét.

宽度 là danh từ chỉ chiều rộng.

厚 — dày
hòu
厚
dày
Ví dụ
这本词典很厚。
Zhè běn cídiǎn hěn hòu.
Cuốn từ điển này rất dày.

厚 trái nghĩa với 薄.

薄 — mỏng
báo
薄
mỏng
Ví dụ
这张纸很薄。
Zhè zhāng zhǐ hěn báo.
Tờ giấy này rất mỏng.

薄 đọc báo khi mang nghĩa mỏng.

远 — xa
yuǎn
远
xa
Ví dụ
学校离我家很远。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Trường học cách nhà tôi rất xa.

Thường dùng với cấu trúc A 离 B 很远.

近 — gần
jìn
近
gần
Ví dụ
超市离这里很近。
Chāoshì lí zhèlǐ hěn jìn.
Siêu thị rất gần đây.

近 trái nghĩa với 远.

多远 — bao xa
duō yuǎn
多远
bao xa
Ví dụ
火车站离这里多远?
Huǒchēzhàn lí zhèlǐ duō yuǎn?
Ga tàu cách đây bao xa?

Mẫu hỏi khoảng cách thông dụng.

五公里
wǔ gōnglǐ
五公里
5 km
多长 — dài bao nhiêu
duō cháng
多长
dài bao nhiêu
Ví dụ
这条河有多长?
Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
Con sông này dài bao nhiêu?

Mẫu hỏi chiều dài.

多宽 — rộng bao nhiêu
duō kuān
多宽
rộng bao nhiêu
Ví dụ
这个房间有多宽?
Zhège fángjiān yǒu duō kuān?
Căn phòng này rộng bao nhiêu?

Mẫu hỏi chiều rộng.

多高 — cao bao nhiêu
duō gāo
多高
cao bao nhiêu
Ví dụ
这栋楼有多高?
Zhè dòng lóu yǒu duō gāo?
Tòa nhà này cao bao nhiêu?

Mẫu hỏi chiều cao.

一米
yì mǐ
一米
1 mét
Ví dụ
这根木头长一米。
Zhè gēn mùtou cháng yì mǐ.
Thanh gỗ này dài 1 mét.

Ví dụ đơn vị 米.

两米
liǎng mǐ
两米
2 mét
Ví dụ
这张床长两米。
Zhè zhāng chuáng cháng liǎng mǐ.
Chiếc giường này dài 2 mét.

Trước đơn vị thường dùng 两.

一米五
yì mǐ wǔ
一米五
1,5 mét
Ví dụ
这张桌子长一米五。
Zhè zhāng zhuōzi cháng yì mǐ wǔ.
Chiếc bàn này dài 1,5 mét.

Khẩu ngữ thường lược 十厘米 trong cách nói này.

一米八
yì mǐ bā
一米八
1,8 mét
Ví dụ
他身高一米八。
Tā shēngāo yì mǐ bā.
Anh ấy cao 1,8 mét.

Cách nói chiều cao người rất thông dụng.

五十厘米
wǔshí límǐ
五十厘米
50 cm
Ví dụ
这个箱子宽五十厘米。
Zhège xiāngzi kuān wǔshí límǐ.
Chiếc thùng này rộng 50 cm.

Ví dụ với 厘米.

一百厘米
yìbǎi límǐ
一百厘米
100 cm
Ví dụ
一百厘米等于一米。
Yìbǎi límǐ děngyú yì mǐ.
100 cm bằng 1 mét.

Quy đổi đơn vị cơ bản.

一公里
yì gōnglǐ
一公里
1 km
Ví dụ
地铁站离这里一公里。
Dìtiězhàn lí zhèlǐ yì gōnglǐ.
Ga tàu điện ngầm cách đây 1 km.

Ví dụ khoảng cách địa điểm.

有多远?
Yǒu duō yuǎn?
有多远?
Bao xa?
两公里
liǎng gōnglǐ
两公里
2 km
Ví dụ
学校离我家两公里。
Xuéxiào lí wǒ jiā liǎng gōnglǐ.
Trường cách nhà tôi 2 km.

Cấu trúc A 离 B + khoảng cách.

十公里
shí gōnglǐ
十公里
10 km
Ví dụ
机场离市中心十公里。
Jīchǎng lí shì zhōngxīn shí gōnglǐ.
Sân bay cách trung tâm thành phố 10 km.

Ví dụ khoảng cách giao thông.

大约五公里
dàyuē wǔ gōnglǐ
大约五公里
khoảng 5 km
Ví dụ
从这里到车站大约五公里。
Cóng zhèlǐ dào chēzhàn dàyuē wǔ gōnglǐ.
Từ đây đến nhà ga khoảng 5 km.

大约 + số lượng.

三公里左右
sān gōnglǐ zuǒyòu
三公里左右
khoảng 3 km
Ví dụ
我家离学校三公里左右。
Wǒ jiā lí xuéxiào sān gōnglǐ zuǒyòu.
Nhà tôi cách trường khoảng 3 km.

Số + đơn vị + 左右.

不到一公里
bú dào yì gōnglǐ
不到一公里
chưa đến 1 km
Ví dụ
超市离这里不到一公里。
Chāoshì lí zhèlǐ bú dào yì gōnglǐ.
Siêu thị cách đây chưa đến 1 km.

不到 = chưa tới/không đến.

超过十公里
chāoguò shí gōnglǐ
超过十公里
hơn 10 km
Ví dụ
从这里到机场超过十公里。
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng chāoguò shí gōnglǐ.
Từ đây đến sân bay hơn 10 km.

超过 = vượt quá.

离……远
lí… yuǎn
离……远
cách… xa
Ví dụ
我家离公司很远。
Wǒ jiā lí gōngsī hěn yuǎn.
Nhà tôi cách công ty rất xa.

Cấu trúc: A 离 B + 远/近.

离……近
lí… jìn
离……近
cách… gần
Ví dụ
银行离学校很近。
Yínháng lí xuéxiào hěn jìn.
Ngân hàng rất gần trường học.

Cấu trúc vị trí/khoảng cách cơ bản.

从……到……
cóng… dào…
从……到……
từ… đến…
Ví dụ
从我家到学校有三公里。
Cóng wǒ jiā dào xuéxiào yǒu sān gōnglǐ.
Từ nhà tôi đến trường là 3 km.

Mẫu nói khoảng cách giữa hai điểm.

直线距离
zhíxiàn jùlí
直线距离
khoảng cách đường thẳng
Ví dụ
两地的直线距离是五公里。
Liǎng dì de zhíxiàn jùlí shì wǔ gōnglǐ.
Khoảng cách đường thẳng giữa hai nơi là 5 km.

Dùng khi phân biệt với quãng đường thực tế.

路程
lùchéng
路程
quãng đường
Ví dụ
这段路程有二十公里。
Zhè duàn lùchéng yǒu èrshí gōnglǐ.
Quãng đường này dài 20 km.

路程 nhấn mạnh quãng đường phải đi.

测量 — đo
cèliáng
测量
đo, đo lường
Ví dụ
请测量一下桌子的长度。
Qǐng cèliáng yíxià zhuōzi de chángdù.
Hãy đo chiều dài của chiếc bàn.

Động từ dùng khi đo kích thước.

尺子 — thước
chǐzi
尺子
thước đo
Ví dụ
我用尺子量这本书。
Wǒ yòng chǐzi liáng zhè běn shū.
Tôi dùng thước đo cuốn sách này.

尺子 là dụng cụ đo chiều dài.

量 — đo
liáng
量
đo
Ví dụ
你帮我量一下这张桌子。
Nǐ bāng wǒ liáng yíxià zhè zhāng zhuōzi.
Bạn giúp tôi đo chiếc bàn này nhé.

量 đọc liáng khi mang nghĩa đo.

这条路长五公里。
zhè tiáo lù cháng wǔ gōnglǐ
这条路长五公里。
Con đường này dài 5 km.
Ví dụ
这条路长五公里。
Zhè tiáo lù cháng wǔ gōnglǐ.
Con đường này dài 5 km.

Mẫu: vật + 长 + số + đơn vị.

学校离这里两公里。
xuéxiào lí zhèlǐ liǎng gōnglǐ
学校离这里两公里。
Trường cách đây 2 km.
Ví dụ
学校离这里两公里。
Xuéxiào lí zhèlǐ liǎng gōnglǐ.
Trường cách đây 2 km.

Mẫu: A 离 B + khoảng cách.

走路大约一公里。
zǒulù dàyuē yì gōnglǐ
走路大约一公里。
Đi bộ khoảng 1 km.
Ví dụ
从这里走路大约一公里就到了。
Cóng zhèlǐ zǒulù dàyuē yì gōnglǐ jiù dào le.
Từ đây đi bộ khoảng 1 km là tới.

Ví dụ thực tế khi chỉ đường.

还有多远?
hái yǒu duō yuǎn?
还有多远?
Còn bao xa nữa?
Ví dụ
我们离车站还有多远?
Wǒmen lí chēzhàn hái yǒu duō yuǎn?
Chúng ta còn cách nhà ga bao xa?

Câu hỏi hữu ích khi đi đường.

只有五百米。
zhǐ yǒu wǔbǎi mǐ
只有五百米。
Chỉ có 500 mét.
Ví dụ
前面就是超市,只有五百米。
Qiánmiàn jiù shì chāoshì, zhǐ yǒu wǔbǎi mǐ.
Phía trước là siêu thị, chỉ còn 500 mét.

只有 nhấn mạnh khoảng cách ngắn.

身高 — chiều cao cơ thể
shēngāo
身高
chiều cao cơ thể
Ví dụ
你的身高是多少?
Nǐ de shēngāo shì duōshao?
Chiều cao của bạn là bao nhiêu?

身高 dùng riêng cho chiều cao người.

我身高一米七五。
wǒ shēngāo yì mǐ qī wǔ
我身高一米七五。
Tôi cao 1,75 mét.
Ví dụ
我身高一米七五。
Wǒ shēngāo yì mǐ qī wǔ.
Tôi cao 1,75 mét.

Mẫu nói chiều cao người.