Tiếng Trung cơ bảnNgày tháng 日期 › Bài 10: Hôm nay, hôm qua, ngày mai
Ngày tháng 日期

Bài 10: Hôm nay, hôm qua, ngày mai

Nhóm từ chỉ ngày thường dùng.

Bài 10: Hôm nay, hôm qua, ngày mai

Nhóm từ chỉ ngày thường dùng.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

今天
jīntiān
今天
hôm nay
昨天
zuótiān
昨天
hôm qua
明天
míngtiān
明天
ngày mai