Bài 35: Lịch học và lịch làm việc
Kết hợp ngày, thứ và giờ để nói lịch.
Bài 35: Lịch học và lịch làm việc
Kết hợp ngày, thứ và giờ để nói lịch.
Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.
星期一上午八点
星期一上午八点
8 giờ sáng thứ Hai
我下午两点上班。
我下午两点上班。
Tôi đi làm lúc 2 giờ chiều.
