Tiếng Trung cơ bản › Kiến thức đời sống 日常基础 › Bài 35: Lịch học và lịch làm việc
Kiến thức đời sống 日常基础

Bài 35: Lịch học và lịch làm việc

Kết hợp ngày, thứ và giờ để nói lịch.

✍ Luyện viết từ mới bài này 98 mục · luyện lần lượt theo bài

Bài 35: Lịch học và lịch làm việc

Kết hợp ngày, thứ và giờ để nói lịch.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

1
kèchéngbiǎo
课程表
thời khóa biểu
Ví dụ
这是我这个学期的课程表。
Zhè shì wǒ zhège xuéqī de kèchéngbiǎo.
Đây là thời khóa biểu học kỳ này của tôi.

Lịch học

2
kèbiǎo
课表
thời khóa biểu
Ví dụ
我先看一下课表。
Wǒ xiān kàn yíxià kèbiǎo.
Tôi xem thời khóa biểu trước.

Lịch học

3
shàngkè
上课
lên lớp / học
Ví dụ
我们八点开始上课。
Wǒmen bā diǎn kāishǐ shàngkè.
Chúng tôi bắt đầu học lúc 8 giờ.

Lịch học

4
xiàkè
下课
tan học / hết tiết
Ví dụ
十一点半下课。
Shíyī diǎn bàn xiàkè.
11 giờ rưỡi tan học.

Lịch học

5
shàngxué
上学
đi học
Ví dụ
我每天七点去上学。
Wǒ měitiān qī diǎn qù shàngxué.
Mỗi ngày tôi đi học lúc 7 giờ.

Lịch học

6
fàngxué
放学
tan trường
Ví dụ
孩子下午四点半放学。
Háizi xiàwǔ sì diǎn bàn fàngxué.
Đứa trẻ tan trường lúc 4 giờ rưỡi chiều.

Lịch học

7
dì yī jié kè
第一节课
tiết học thứ nhất
Ví dụ
第一节课八点开始。
Dì yī jié kè bā diǎn kāishǐ.
Tiết thứ nhất bắt đầu lúc 8 giờ.

Lịch học

8
dì èr jié kè
第二节课
tiết học thứ hai
Ví dụ
第二节课是汉语课。
Dì èr jié kè shì Hànyǔ kè.
Tiết thứ hai là môn tiếng Trung.

Lịch học

9
yì jié kè
一节课
một tiết học
Ví dụ
一节课四十五分钟。
Yì jié kè sìshíwǔ fēnzhōng.
Một tiết học kéo dài 45 phút.

Lịch học

10
Hànyǔ kè
汉语课
môn tiếng Trung
Ví dụ
星期三上午有汉语课。
Xīngqīsān shàngwǔ yǒu Hànyǔ kè.
Sáng thứ Tư có tiết tiếng Trung.

Lịch học

11
Yīngyǔ kè
英语课
môn tiếng Anh
Ví dụ
下午两点有英语课。
Xiàwǔ liǎng diǎn yǒu Yīngyǔ kè.
2 giờ chiều có tiết tiếng Anh.

Lịch học

12
shùxué kè
数学课
môn toán
Ví dụ
星期一第一节是数学课。
Xīngqīyī dì yī jié shì shùxué kè.
Tiết đầu thứ Hai là môn toán.

Lịch học

13
zìxí
自习
tự học
Ví dụ
晚上七点到九点我自习。
Wǎnshang qī diǎn dào jiǔ diǎn wǒ zìxí.
Tôi tự học từ 7 đến 9 giờ tối.

Lịch học

14
zìxí kè
自习课
tiết tự học
Ví dụ
今天最后一节是自习课。
Jīntiān zuìhòu yì jié shì zìxí kè.
Tiết cuối hôm nay là tiết tự học.

Lịch học

15
kǎoshì
考试
thi / kỳ thi
Ví dụ
我们星期五上午考试。
Wǒmen xīngqīwǔ shàngwǔ kǎoshì.
Chúng tôi thi vào sáng thứ Sáu.

Lịch học

16
kǎoshì shíjiān
考试时间
thời gian thi
Ví dụ
请确认考试时间。
Qǐng quèrèn kǎoshì shíjiān.
Vui lòng xác nhận thời gian thi.

Lịch học

17
zuòyè
作业
bài tập
Ví dụ
我晚上八点做作业。
Wǒ wǎnshang bā diǎn zuò zuòyè.
Tôi làm bài tập lúc 8 giờ tối.

Lịch học

18
jiāo zuòyè
交作业
nộp bài tập
Ví dụ
星期四以前要交作业。
Xīngqīsì yǐqián yào jiāo zuòyè.
Phải nộp bài trước thứ Năm.

Lịch học

19
xuéqī
学期
học kỳ
Ví dụ
这个学期我有六门课。
Zhège xuéqī wǒ yǒu liù mén kè.
Học kỳ này tôi có sáu môn.

Lịch học

20
kāixué
开学
khai giảng / bắt đầu học
Ví dụ
下星期一开学。
Xià xīngqīyī kāixué.
Thứ Hai tuần sau bắt đầu học.

Lịch học

21
fàngjià
放假
nghỉ học / nghỉ lễ
Ví dụ
学校下周开始放假。
Xuéxiào xià zhōu kāishǐ fàngjià.
Trường bắt đầu nghỉ từ tuần sau.

Lịch học

22
qǐngjià
请假
xin nghỉ
Ví dụ
我明天要请假一天。
Wǒ míngtiān yào qǐngjià yì tiān.
Ngày mai tôi xin nghỉ một ngày.

Học/Làm

23
chídào
迟到
đến muộn
Ví dụ
上课不要迟到。
Shàngkè bú yào chídào.
Đừng đến lớp muộn.

Học/Làm

24
zǎotuì
早退
về sớm
Ví dụ
今天我有事,需要早退。
Jīntiān wǒ yǒu shì, xūyào zǎotuì.
Hôm nay tôi có việc nên cần về sớm.

Học/Làm

25
quēxí
缺席
vắng mặt
Ví dụ
他今天上课缺席了。
Tā jīntiān shàngkè quēxí le.
Hôm nay anh ấy vắng học.

Học/Làm

26
gōngzuò
工作
công việc / làm việc
Ví dụ
我在一家公司工作。
Wǒ zài yì jiā gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc tại một công ty.

Lịch làm

27
gōngzuò shíjiān
工作时间
thời gian làm việc
Ví dụ
我们的工作时间是八点到五点。
Wǒmen de gōngzuò shíjiān shì bā diǎn dào wǔ diǎn.
Giờ làm việc của chúng tôi là từ 8 giờ đến 5 giờ.

Lịch làm

28
gōngzuòrì
工作日
ngày làm việc
Ví dụ
星期一到星期五是工作日。
Xīngqīyī dào xīngqīwǔ shì gōngzuòrì.
Thứ Hai đến thứ Sáu là ngày làm việc.

Lịch làm

29
shàngbān
上班
đi làm / vào ca
Ví dụ
我早上八点上班。
Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng.

Lịch làm

30
xiàbān
下班
tan làm
Ví dụ
我下午五点半下班。
Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 5 giờ rưỡi chiều.

Lịch làm

31
shàngbān shíjiān
上班时间
giờ vào làm
Ví dụ
你的上班时间是几点?
Nǐ de shàngbān shíjiān shì jǐ diǎn?
Giờ vào làm của bạn là mấy giờ?

Lịch làm

32
xiàbān shíjiān
下班时间
giờ tan làm
Ví dụ
今天的下班时间是六点。
Jīntiān de xiàbān shíjiān shì liù diǎn.
Giờ tan làm hôm nay là 6 giờ.

Lịch làm

33
dǎkǎ
打卡
chấm công
Ví dụ
上班前别忘了打卡。
Shàngbān qián bié wàng le dǎkǎ.
Đừng quên chấm công trước khi làm.

Lịch làm

34
kǎoqín
考勤
chấm công / chuyên cần
Ví dụ
公司每个月统计考勤。
Gōngsī měi ge yuè tǒngjì kǎoqín.
Công ty thống kê chấm công mỗi tháng.

Lịch làm

35
páibān
排班
xếp ca
Ví dụ
经理正在安排下周的排班。
Jīnglǐ zhèngzài ānpái xià zhōu de páibān.
Quản lý đang xếp ca tuần sau.

Lịch làm

36
páibānbiǎo
排班表
bảng phân ca
Ví dụ
新的排班表已经出来了。
Xīn de páibānbiǎo yǐjīng chūlái le.
Bảng phân ca mới đã có rồi.

Lịch làm

37
bāncì
班次
ca làm
Ví dụ
你今天是什么班次?
Nǐ jīntiān shì shénme bāncì?
Hôm nay bạn làm ca nào?

Lịch làm

38
zǎobān
早班
ca sáng
Ví dụ
这个星期我上早班。
Zhège xīngqī wǒ shàng zǎobān.
Tuần này tôi làm ca sáng.

Lịch làm

39
zhōngbān
中班
ca giữa / ca chiều
Ví dụ
明天他上中班。
Míngtiān tā shàng zhōngbān.
Ngày mai anh ấy làm ca giữa.

Lịch làm

40
wǎnbān
晚班
ca tối
Ví dụ
她今天上晚班。
Tā jīntiān shàng wǎnbān.
Hôm nay cô ấy làm ca tối.

Lịch làm

41
yèbān
夜班
ca đêm
Ví dụ
护士这个星期上夜班。
Hùshi zhège xīngqī shàng yèbān.
Y tá tuần này làm ca đêm.

Lịch làm

42
huànbān
换班
đổi ca
Ví dụ
我想和你换班。
Wǒ xiǎng hé nǐ huànbān.
Tôi muốn đổi ca với bạn.

Lịch làm

43
zhíbān
值班
trực / trực ca
Ví dụ
今晚轮到我值班。
Jīnwǎn lúndào wǒ zhíbān.
Tối nay đến lượt tôi trực.

Lịch làm

44
jiābān
加班
tăng ca
Ví dụ
今天晚上我要加班。
Jīntiān wǎnshang wǒ yào jiābān.
Tối nay tôi phải tăng ca.

Lịch làm

45
jiābān shíjiān
加班时间
thời gian tăng ca
Ví dụ
请记录今天的加班时间。
Qǐng jìlù jīntiān de jiābān shíjiān.
Vui lòng ghi lại thời gian tăng ca hôm nay.

Lịch làm

46
xiūxi
休息
nghỉ ngơi
Ví dụ
中午我休息一个小时。
Zhōngwǔ wǒ xiūxi yí ge xiǎoshí.
Buổi trưa tôi nghỉ một giờ.

Lịch làm

47
xiūxi shíjiān
休息时间
giờ nghỉ
Ví dụ
十二点到一点是休息时间。
Shí'èr diǎn dào yì diǎn shì xiūxi shíjiān.
12 giờ đến 1 giờ là giờ nghỉ.

Lịch làm

48
wǔxiū
午休
nghỉ trưa
Ví dụ
我们十二点开始午休。
Wǒmen shí'èr diǎn kāishǐ wǔxiū.
Chúng tôi bắt đầu nghỉ trưa lúc 12 giờ.

Lịch làm

49
wǔfàn shíjiān
午饭时间
giờ ăn trưa
Ví dụ
午饭时间是十二点。
Wǔfàn shíjiān shì shí'èr diǎn.
Giờ ăn trưa là 12 giờ.

Lịch làm

50
xiūxirì
休息日
ngày nghỉ
Ví dụ
星期日是我的休息日。
Xīngqīrì shì wǒ de xiūxirì.
Chủ nhật là ngày nghỉ của tôi.

Lịch làm

51
zhōumò
周末
cuối tuần
Ví dụ
周末我不用上班。
Zhōumò wǒ bú yòng shàngbān.
Cuối tuần tôi không phải đi làm.

Lịch làm

52
huìyì
会议
cuộc họp
Ví dụ
下午三点有一个会议。
Xiàwǔ sān diǎn yǒu yí ge huìyì.
3 giờ chiều có một cuộc họp.

Công việc

53
kāihuì
开会
họp
Ví dụ
我们九点开始开会。
Wǒmen jiǔ diǎn kāishǐ kāihuì.
Chúng tôi bắt đầu họp lúc 9 giờ.

Công việc

54
huìyì shíjiān
会议时间
thời gian họp
Ví dụ
会议时间改到下午两点。
Huìyì shíjiān gǎi dào xiàwǔ liǎng diǎn.
Thời gian họp đổi sang 2 giờ chiều.

Công việc

55
yùyuē
预约
đặt lịch / hẹn trước
Ví dụ
我预约了星期五下午三点。
Wǒ yùyuē le xīngqīwǔ xiàwǔ sān diǎn.
Tôi đã đặt lịch 3 giờ chiều thứ Sáu.

Công việc

56
yuēhuì
约会
cuộc hẹn
Ví dụ
我下午有一个约会。
Wǒ xiàwǔ yǒu yí ge yuēhuì.
Buổi chiều tôi có một cuộc hẹn.

Công việc

57
rìchéng
日程
lịch trình
Ví dụ
我今天的日程很满。
Wǒ jīntiān de rìchéng hěn mǎn.
Lịch trình hôm nay của tôi rất kín.

Lịch chung

58
rìchéngbiǎo
日程表
bảng lịch trình
Ví dụ
请把会议写进日程表。
Qǐng bǎ huìyì xiě jìn rìchéngbiǎo.
Hãy ghi cuộc họp vào lịch trình.

Lịch chung

59
ānpái
安排
sắp xếp / lịch sắp xếp
Ví dụ
我已经安排好明天的工作了。
Wǒ yǐjīng ānpái hǎo míngtiān de gōngzuò le.
Tôi đã sắp xếp xong công việc ngày mai.

Lịch chung

60
shíjiān ānpái
时间安排
sắp xếp thời gian
Ví dụ
你的时间安排怎么样?
Nǐ de shíjiān ānpái zěnmeyàng?
Lịch sắp xếp thời gian của bạn thế nào?

Lịch chung

61
jìhuà
计划
kế hoạch
Ví dụ
我先看看今天的工作计划。
Wǒ xiān kànkan jīntiān de gōngzuò jìhuà.
Tôi xem kế hoạch công việc hôm nay trước.

Lịch chung

62
měitiān
每天
mỗi ngày
Ví dụ
我每天八点上班。
Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm lúc 8 giờ.

Tần suất

63
měi zhōu
每周
mỗi tuần
Ví dụ
我们每周一开会。
Wǒmen měi zhōu yī kāihuì.
Chúng tôi họp vào mỗi thứ Hai.

Tần suất

64
měi ge yuè
每个月
mỗi tháng
Ví dụ
公司每个月开一次大会。
Gōngsī měi ge yuè kāi yí cì dàhuì.
Công ty họp lớn một lần mỗi tháng.

Tần suất

65
xīngqīyī
星期一
thứ Hai
Ví dụ
星期一上午八点上课。
Xīngqīyī shàngwǔ bā diǎn shàngkè.
8 giờ sáng thứ Hai có tiết học.

Thứ

66
xīngqī'èr
星期二
thứ Ba
Ví dụ
星期二下午我上班。
Xīngqī'èr xiàwǔ wǒ shàngbān.
Chiều thứ Ba tôi đi làm.

Thứ

67
xīngqīsān
星期三
thứ Tư
Ví dụ
星期三没有课。
Xīngqīsān méiyǒu kè.
Thứ Tư không có tiết học.

Thứ

68
xīngqīsì
星期四
thứ Năm
Ví dụ
星期四晚上我要加班。
Xīngqīsì wǎnshang wǒ yào jiābān.
Tối thứ Năm tôi phải tăng ca.

Thứ

69
xīngqīwǔ
星期五
thứ Sáu
Ví dụ
星期五下午三点开会。
Xīngqīwǔ xiàwǔ sān diǎn kāihuì.
3 giờ chiều thứ Sáu họp.

Thứ

70
xīngqīliù
星期六
thứ Bảy
Ví dụ
星期六我不用上班。
Xīngqīliù wǒ bú yòng shàngbān.
Thứ Bảy tôi không phải đi làm.

Thứ

71
xīngqīrì
星期日
Chủ nhật
Ví dụ
星期日学校不上课。
Xīngqīrì xuéxiào bú shàngkè.
Chủ nhật trường không học.

Thứ

72
xīngqītiān
星期天
Chủ nhật
Ví dụ
星期天我在家休息。
Xīngqītiān wǒ zài jiā xiūxi.
Chủ nhật tôi nghỉ ở nhà.

Thứ

73
shàngwǔ
上午
buổi sáng
Ví dụ
我上午八点有课。
Wǒ shàngwǔ bā diǎn yǒu kè.
Tôi có tiết học lúc 8 giờ sáng.

Thời gian

74
zhōngwǔ
中午
buổi trưa
Ví dụ
中午十二点吃饭。
Zhōngwǔ shí'èr diǎn chīfàn.
12 giờ trưa ăn cơm.

Thời gian

75
xiàwǔ
下午
buổi chiều
Ví dụ
我下午两点上班。
Wǒ xiàwǔ liǎng diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 2 giờ chiều.

Thời gian

76
wǎnshang
晚上
buổi tối
Ví dụ
晚上七点我学习汉语。
Wǎnshang qī diǎn wǒ xuéxí Hànyǔ.
7 giờ tối tôi học tiếng Trung.

Thời gian

77
jǐ diǎn
几点
mấy giờ
Ví dụ
你几点上班?
Nǐ jǐ diǎn shàngbān?
Bạn đi làm lúc mấy giờ?

Mẫu hỏi

78
jǐ diǎn kāishǐ
几点开始
mấy giờ bắt đầu
Ví dụ
第一节课几点开始?
Dì yī jié kè jǐ diǎn kāishǐ?
Tiết đầu bắt đầu lúc mấy giờ?

Mẫu hỏi

79
jǐ diǎn jiéshù
几点结束
mấy giờ kết thúc
Ví dụ
会议几点结束?
Huìyì jǐ diǎn jiéshù?
Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ?

Mẫu hỏi

80
cóng... dào...
从……到……
từ... đến...
Ví dụ
我从八点工作到五点。
Wǒ cóng bā diǎn gōngzuò dào wǔ diǎn.
Tôi làm việc từ 8 giờ đến 5 giờ.

Cấu trúc

81
yǐqián
以前
trước
Ví dụ
请在九点以前到公司。
Qǐng zài jiǔ diǎn yǐqián dào gōngsī.
Hãy đến công ty trước 9 giờ.

Thời gian

82
yǐhòu
以后
sau
Ví dụ
下班以后我去学习汉语。
Xiàbān yǐhòu wǒ qù xuéxí Hànyǔ.
Sau giờ làm tôi đi học tiếng Trung.

Thời gian

83
zhǔnshí
准时
đúng giờ
Ví dụ
请准时来上课。
Qǐng zhǔnshí lái shàngkè.
Hãy đến lớp đúng giờ.

Học/Làm

84
tíqián
提前
sớm hơn / trước thời gian
Ví dụ
会议提前到上午九点。
Huìyì tíqián dào shàngwǔ jiǔ diǎn.
Cuộc họp được chuyển sớm lên 9 giờ sáng.

Lịch chung

85
tuīchí
推迟
hoãn / lùi lại
Ví dụ
课程推迟到下午三点。
Kèchéng tuīchí dào xiàwǔ sān diǎn.
Buổi học được lùi đến 3 giờ chiều.

Lịch chung

86
qǔxiāo
取消
hủy
Ví dụ
今天下午的会议取消了。
Jīntiān xiàwǔ de huìyì qǔxiāo le.
Cuộc họp chiều nay đã bị hủy.

Lịch chung

87
gǎi shíjiān
改时间
đổi thời gian
Ví dụ
我们可以改时间吗?
Wǒmen kěyǐ gǎi shíjiān ma?
Chúng ta có thể đổi thời gian không?

Lịch chung

88
Jīntiān yǒu kè ma?
今天有课吗?
Hôm nay có tiết học không?
Ví dụ
有,上午十点有汉语课。
Yǒu, shàngwǔ shí diǎn yǒu Hànyǔ kè.
Có, 10 giờ sáng có tiết tiếng Trung.

Mẫu câu

89
Nǐ jīntiān jǐ diǎn shàngkè?
你今天几点上课?
Hôm nay bạn học lúc mấy giờ?
Ví dụ
我上午八点上课。
Wǒ shàngwǔ bā diǎn shàngkè.
Tôi học lúc 8 giờ sáng.

Mẫu câu

90
Nǐ xīngqījǐ méiyǒu kè?
你星期几没有课?
Thứ mấy bạn không có tiết học?
Ví dụ
我星期三没有课。
Wǒ xīngqīsān méiyǒu kè.
Thứ Tư tôi không có tiết học.

Mẫu câu

91
Nǐ jǐ diǎn shàngbān?
你几点上班?
Bạn đi làm lúc mấy giờ?
Ví dụ
我早上八点上班。
Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng.

Mẫu câu

92
Nǐ jǐ diǎn xiàbān?
你几点下班?
Bạn tan làm lúc mấy giờ?
Ví dụ
我下午五点半下班。
Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 5 giờ rưỡi chiều.

Mẫu câu

93
Nǐ jīntiān shàng shénme bān?
你今天上什么班?
Hôm nay bạn làm ca nào?
Ví dụ
我今天上早班。
Wǒ jīntiān shàng zǎobān.
Hôm nay tôi làm ca sáng.

Mẫu câu

94
Nǐ jīntiān yào jiābān ma?
你今天要加班吗?
Hôm nay bạn có phải tăng ca không?
Ví dụ
要,我要加班到八点。
Yào, wǒ yào jiābān dào bā diǎn.
Có, tôi phải tăng ca đến 8 giờ.

Mẫu câu

95
Nǐ shénme shíhou xiūxi?
你什么时候休息?
Khi nào bạn nghỉ?
Ví dụ
我星期日休息。
Wǒ xīngqīrì xiūxi.
Tôi nghỉ vào Chủ nhật.

Mẫu câu

96
Míngtiān de huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
明天的会议几点开始?
Cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ?
Ví dụ
上午九点开始。
Shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ.
Bắt đầu lúc 9 giờ sáng.

Mẫu câu

97
Wǒ xiàwǔ liǎng diǎn shàngbān.
我下午两点上班。
Tôi đi làm lúc 2 giờ chiều.
Ví dụ
我晚上十点下班。
Wǒ wǎnshang shí diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 10 giờ tối.

Mẫu câu

98
xīngqīyī shàngwǔ bā diǎn
星期一上午八点
8 giờ sáng thứ Hai
Ví dụ
星期一上午八点我们有汉语课。
Xīngqīyī shàngwǔ bā diǎn wǒmen yǒu Hànyǔ kè.
8 giờ sáng thứ Hai chúng tôi có tiết tiếng Trung.

Mẫu thời gian