Bài 22: Lượng từ 个
Cách dùng lượng từ phổ biến 个.
Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.
个 — lượng từ thông dụng
gè
个
cái, người (lượng từ thông dụng)
Ví dụ
我有一个朋友。
Wǒ yǒu yí ge péngyou.
Tôi có một người bạn.
Dùng rất rộng cho người và nhiều sự vật khi chưa biết lượng từ chuyên biệt.
位 — người (lịch sự)
wèi
位
vị, người (lịch sự)
Ví dụ
那位老师是中国人。
Nà wèi lǎoshī shì Zhōngguó rén.
Vị giáo viên đó là người Trung Quốc.
Dùng lịch sự khi nói về người.
名 — người (trang trọng)
míng
名
người, vị (trang trọng)
Ví dụ
我们班有二十名学生。
Wǒmen bān yǒu èrshí míng xuésheng.
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.
Thường dùng với 学生、老师、医生、员工...
口 — nhân khẩu
kǒu
口
người trong gia đình
Ví dụ
我家有四口人。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Gia đình tôi có bốn người.
Dùng đếm số người trong một gia đình.
本 — sách, vở
běn
本
quyển, cuốn
Ví dụ
桌子上有三本书。
Zhuōzi shàng yǒu sān běn shū.
Trên bàn có ba quyển sách.
Dùng cho sách, tạp chí, vở đóng quyển.
张 — vật phẳng
zhāng
张
tờ, chiếc
Ví dụ
我买了两张票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.
Tôi đã mua hai tấm vé.
Dùng cho giấy, vé, bàn, giường, ảnh, bản đồ...
支 — vật dài nhỏ
zhī
支
cây, chiếc
Ví dụ
我有两支笔。
Wǒ yǒu liǎng zhī bǐ.
Tôi có hai cây bút.
Dùng cho bút, súng và một số vật dài nhỏ.
枝 — cành, hoa dạng cành
zhī
枝
cành, nhành
Ví dụ
花瓶里有五枝花。
Huāpíng lǐ yǒu wǔ zhī huā.
Trong bình có năm cành hoa.
Thường dùng cho cành cây, hoa có cành.
把 — vật có tay cầm
bǎ
把
cái, chiếc
Ví dụ
门口有一把伞。
Ménkǒu yǒu yì bǎ sǎn.
Ở cửa có một chiếc ô.
Dùng cho ô, dao, ghế, chìa khóa và vật có cán/tay cầm.
一个人
yí ge rén
一个人
một người
件 — quần áo, sự việc
jiàn
件
cái, việc
Ví dụ
我买了一件衣服。
Wǒ mǎi le yí jiàn yīfu.
Tôi đã mua một chiếc áo/quần.
Dùng cho quần áo, hành lý, sự việc.
条 — vật dài mềm
tiáo
条
cái, con, chiếc
Ví dụ
她穿了一条红裙子。
Tā chuān le yì tiáo hóng qúnzi.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
Dùng cho quần, váy, cá, sông, đường, tin nhắn...
双 — đôi
shuāng
双
đôi
Ví dụ
我买了一双鞋。
Wǒ mǎi le yì shuāng xié.
Tôi đã mua một đôi giày.
Dùng cho đồ vật thành đôi: giày, tất, đũa, tay, mắt...
只 — con, chiếc đơn
zhī
只
con, chiếc
Ví dụ
树上有一只鸟。
Shù shàng yǒu yì zhī niǎo.
Trên cây có một con chim.
Dùng cho nhiều động vật và một chiếc trong một đôi.
头 — gia súc lớn
tóu
头
con
Ví dụ
农场有十头牛。
Nóngchǎng yǒu shí tóu niú.
Nông trại có mười con bò.
Dùng cho bò, lợn và một số gia súc lớn.
匹 — ngựa, vải
pǐ
匹
con, tấm
Ví dụ
草原上有三匹马。
Cǎoyuán shàng yǒu sān pǐ mǎ.
Trên thảo nguyên có ba con ngựa.
Dùng cho ngựa; cũng dùng cho vải.
辆 — xe có bánh
liàng
辆
chiếc
Ví dụ
门外有两辆汽车。
Ménwài yǒu liǎng liàng qìchē.
Ngoài cửa có hai chiếc ô tô.
Dùng cho ô tô, xe đạp, xe máy và phương tiện có bánh.
架 — máy móc, máy bay
jià
架
chiếc
Ví dụ
天空中有一架飞机。
Tiānkōng zhōng yǒu yí jià fēijī.
Trên trời có một chiếc máy bay.
Dùng cho máy bay, máy móc, kính, đàn piano...
艘 — tàu thuyền
sōu
艘
chiếc
Ví dụ
海上有一艘船。
Hǎi shàng yǒu yì sōu chuán.
Trên biển có một chiếc thuyền.
Dùng cho tàu, thuyền.
间 — phòng
jiān
间
gian, phòng
Ví dụ
这套房子有三间卧室。
Zhè tào fángzi yǒu sān jiān wòshì.
Căn nhà này có ba phòng ngủ.
Dùng đếm phòng.
三个苹果
sān ge píngguǒ
三个苹果
ba quả táo
家 — cơ sở, doanh nghiệp
jiā
家
cửa hàng, công ty, cơ sở
Ví dụ
这条街有三家银行。
Zhè tiáo jiē yǒu sān jiā yínháng.
Con phố này có ba ngân hàng.
Dùng cho công ty, cửa hàng, nhà hàng, bệnh viện...
所 — cơ sở, trường học
suǒ
所
ngôi, cơ sở
Ví dụ
附近有一所学校。
Fùjìn yǒu yì suǒ xuéxiào.
Gần đây có một ngôi trường.
Thường dùng cho trường học, bệnh viện, viện nghiên cứu...
栋 — tòa nhà
dòng
栋
tòa
Ví dụ
前面有两栋大楼。
Qiánmiàn yǒu liǎng dòng dàlóu.
Phía trước có hai tòa nhà lớn.
Dùng cho tòa nhà.
层 — tầng
céng
层
tầng
Ví dụ
这座楼有十层。
Zhè zuò lóu yǒu shí céng.
Tòa nhà này có mười tầng.
Dùng đếm tầng/lớp.
座 — công trình lớn
zuò
座
tòa, ngọn, cây
Ví dụ
河上有一座桥。
Hé shàng yǒu yí zuò qiáo.
Trên sông có một cây cầu.
Dùng cho núi, cầu, tòa nhà/công trình lớn.
杯 — cốc/chén đồ uống
bēi
杯
cốc, ly
Ví dụ
请给我一杯茶。
Qǐng gěi wǒ yì bēi chá.
Cho tôi một cốc trà.
Dùng cho lượng chứa trong cốc/ly.
瓶 — chai/lọ
píng
瓶
chai, lọ
Ví dụ
我买了两瓶水。
Wǒ mǎi le liǎng píng shuǐ.
Tôi mua hai chai nước.
Dùng cho đồ chứa trong chai/lọ.
碗 — bát
wǎn
碗
bát
Ví dụ
他吃了两碗米饭。
Tā chī le liǎng wǎn mǐfàn.
Anh ấy ăn hai bát cơm.
Dùng cho lượng chứa trong bát.
盘 — đĩa
pán
盘
đĩa
Ví dụ
我们点了三盘菜。
Wǒmen diǎn le sān pán cài.
Chúng tôi gọi ba đĩa thức ăn.
Dùng cho món ăn đựng trên đĩa.
盒 — hộp
hé
盒
hộp
Ví dụ
桌上有一盒巧克力。
Zhuō shàng yǒu yì hé qiǎokèlì.
Trên bàn có một hộp sô-cô-la.
Dùng cho đồ đựng trong hộp.
包 — gói, túi
bāo
包
gói, túi
Ví dụ
我买了一包糖。
Wǒ mǎi le yì bāo táng.
Tôi mua một gói kẹo.
Dùng cho đồ đóng thành gói/túi.
块 — miếng, cục
kuài
块
miếng, cục
Ví dụ
我想吃一块蛋糕。
Wǒ xiǎng chī yí kuài dàngāo.
Tôi muốn ăn một miếng bánh ngọt.
Dùng cho miếng/cục; khẩu ngữ còn dùng với tiền 元.
片 — lát, mảnh
piàn
片
lát, mảnh
Ví dụ
请给我两片面包。
Qǐng gěi wǒ liǎng piàn miànbāo.
Cho tôi hai lát bánh mì.
Dùng cho vật mỏng dạng lát/mảnh.
颗 — vật nhỏ tròn
kē
颗
viên, hạt
Ví dụ
她吃了一颗糖。
Tā chī le yì kē táng.
Cô ấy ăn một viên kẹo.
Dùng cho vật nhỏ, tròn như hạt, viên, răng, sao...
粒 — hạt nhỏ
lì
粒
hạt, viên
Ví dụ
每天吃一粒药。
Měitiān chī yí lì yào.
Mỗi ngày uống một viên thuốc.
Dùng cho hạt/viên nhỏ như gạo, thuốc.
棵 — cây
kē
棵
cây
Ví dụ
院子里有两棵树。
Yuànzi lǐ yǒu liǎng kē shù.
Trong sân có hai cây.
Dùng đếm cây, thực vật có thân.
朵 — hoa, mây
duǒ
朵
bông, đám
Ví dụ
她买了三朵花。
Tā mǎi le sān duǒ huā.
Cô ấy mua ba bông hoa.
Dùng cho hoa, mây và vật có hình dạng tương tự.
封 — thư
fēng
封
bức
Ví dụ
我收到了一封信。
Wǒ shōudào le yì fēng xìn.
Tôi nhận được một bức thư.
Dùng cho thư.
份 — phần, bản
fèn
份
phần, bản
Ví dụ
请给我一份菜单。
Qǐng gěi wǒ yí fèn càidān.
Cho tôi một bản thực đơn.
Dùng cho tài liệu, báo, suất/phần ăn, quà...
部 — phim, tác phẩm
bù
部
bộ
Ví dụ
我看了两部电影。
Wǒ kàn le liǎng bù diànyǐng.
Tôi đã xem hai bộ phim.
Dùng cho phim, tác phẩm và một số thiết bị.
台 — máy móc, thiết bị
tái
台
chiếc
Ví dụ
办公室有五台电脑。
Bàngōngshì yǒu wǔ tái diànnǎo.
Văn phòng có năm chiếc máy tính.
Dùng cho máy tính, TV, máy móc, thiết bị.
门 — môn học
mén
门
môn
Ví dụ
这学期我学五门课。
Zhè xuéqī wǒ xué wǔ mén kè.
Học kỳ này tôi học năm môn.
Dùng cho môn học, khóa học.
节 — tiết học
jié
节
tiết
Ví dụ
今天上午有四节课。
Jīntiān shàngwǔ yǒu sì jié kè.
Sáng nay có bốn tiết học.
Dùng cho tiết học, toa/đoạn, đốt.
次 — lần
cì
次
lần
Ví dụ
我去过北京两次。
Wǒ qù guo Běijīng liǎng cì.
Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
Lượng từ chỉ số lần hành động.
遍 — lượt từ đầu đến cuối
biàn
遍
lượt, lần
Ví dụ
请再读一遍。
Qǐng zài dú yí biàn.
Hãy đọc lại một lượt nữa.
Nhấn mạnh thực hiện trọn vẹn từ đầu đến cuối.
趟 — chuyến/lượt đi
tàng
趟
chuyến, lượt
Ví dụ
我下午去一趟银行。
Wǒ xiàwǔ qù yí tàng yínháng.
Chiều nay tôi đi ngân hàng một chuyến.
Dùng cho một lượt/chuyến đi.
场 — sự kiện, trận
chǎng
场
trận, buổi
Ví dụ
晚上有一场比赛。
Wǎnshang yǒu yì chǎng bǐsài.
Buổi tối có một trận đấu.
Dùng cho trận đấu, biểu diễn, mưa, sự kiện.
顿 — bữa
dùn
顿
bữa
Ví dụ
我们一起吃了一顿饭。
Wǒmen yìqǐ chī le yí dùn fàn.
Chúng tôi cùng ăn một bữa cơm.
Dùng cho bữa ăn; đôi khi dùng cho 'một trận' hành động.
套 — bộ, căn
tào
套
bộ, căn
Ví dụ
他买了一套新房子。
Tā mǎi le yí tào xīn fángzi.
Anh ấy mua một căn nhà mới.
Dùng cho bộ quần áo, bộ sách, căn hộ, hệ thống.
组 — nhóm, bộ
zǔ
组
nhóm, bộ
Ví dụ
老师把我们分成五组。
Lǎoshī bǎ wǒmen fēn chéng wǔ zǔ.
Giáo viên chia chúng tôi thành năm nhóm.
Dùng cho nhóm người/vật.
对 — cặp, đôi
duì
对
cặp, đôi
Ví dụ
门口站着一对夫妻。
Ménkǒu zhànzhe yí duì fūqī.
Ở cửa có một cặp vợ chồng đang đứng.
Dùng cho hai người/vật tạo thành một cặp.