Tiếng Trung cơ bản › Kiến thức đời sống 日常基础 › Bài 36: Bài luyện tổng hợp số – ngày – giờ – tiền
Kiến thức đời sống 日常基础

Bài 36: Bài luyện tổng hợp số – ngày – giờ – tiền

Ôn tập các kiến thức số đếm, ngày tháng, giờ và giá tiền.

✍ Luyện viết từ mới bài này 91 mục · luyện lần lượt theo bài

Bài 36: Bài luyện tổng hợp số – ngày – giờ – tiền

Ôn tập các kiến thức số đếm, ngày tháng, giờ và giá tiền.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

1
líng
零
0 / số không
Ví dụ
我的电话号码里有两个零。
Wǒ de diànhuà hàomǎ lǐ yǒu liǎng ge líng.
Trong số điện thoại của tôi có hai số 0.

Số đếm

下午三点半
xiàwǔ sān diǎn bàn
下午三点半
3 giờ rưỡi chiều
2
yī
一
1 / một
Ví dụ
我买一个苹果。
Wǒ mǎi yí ge píngguǒ.
Tôi mua một quả táo.

Số đếm

3
èr
二
2 / hai
Ví dụ
二加三等于五。
Èr jiā sān děngyú wǔ.
Hai cộng ba bằng năm.

Số đếm

4
liǎng
两
hai (trước lượng từ)
Ví dụ
我要两杯茶。
Wǒ yào liǎng bēi chá.
Tôi muốn hai cốc trà.

Số đếm

5
shí
十
10 / mười
Ví dụ
这本书十块钱。
Zhè běn shū shí kuài qián.
Quyển sách này giá 10 tệ.

Số đếm

6
shíyī
十一
11 / mười một
Ví dụ
今天是十一号。
Jīntiān shì shíyī hào.
Hôm nay là ngày 11.

Số đếm

7
èrshí
二十
20 / hai mươi
Ví dụ
我今年二十岁。
Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.

Số đếm

8
sānshíwǔ
三十五
35 / ba mươi lăm
Ví dụ
这件衣服三十五块。
Zhè jiàn yīfu sānshíwǔ kuài.
Bộ quần áo này giá 35 tệ.

Số đếm

9
yìbǎi
一百
100 / một trăm
Ví dụ
我有一百块钱。
Wǒ yǒu yìbǎi kuài qián.
Tôi có 100 tệ.

Số đếm

10
yìbǎi èrshíbā
一百二十八
128 / một trăm hai mươi tám
Ví dụ
一共一百二十八块。
Yígòng yìbǎi èrshíbā kuài.
Tổng cộng 128 tệ.

Số đếm

11
liǎngbǎi
两百
200 / hai trăm
Ví dụ
这个包两百块。
Zhège bāo liǎngbǎi kuài.
Chiếc túi này giá 200 tệ.

Số đếm

12
yìqiān
一千
1.000 / một nghìn
Ví dụ
这台手机一千块。
Zhè tái shǒujī yìqiān kuài.
Điện thoại này giá 1.000 tệ.

Số đếm

13
yíwàn
一万
10.000 / một vạn
Ví dụ
这里有一万人。
Zhèlǐ yǒu yíwàn rén.
Ở đây có 10.000 người.

Số đếm

14
dì yī
第一
thứ nhất
Ví dụ
今天是第一天。
Jīntiān shì dì yī tiān.
Hôm nay là ngày thứ nhất.

Số thứ tự

15
dì èr
第二
thứ hai
Ví dụ
我住在第二层。
Wǒ zhù zài dì èr céng.
Tôi ở tầng thứ hai.

Số thứ tự

16
nián
年
năm
Ví dụ
今年是二〇二六年。
Jīnnián shì èr líng èr liù nián.
Năm nay là năm 2026.

Ngày tháng

17
yuè
月
tháng
Ví dụ
八月天气很热。
Bā yuè tiānqì hěn rè.
Tháng Tám thời tiết rất nóng.

Ngày tháng

18
hào
号
ngày (khẩu ngữ)
Ví dụ
今天是二十一号。
Jīntiān shì èrshíyī hào.
Hôm nay là ngày 21.

Ngày tháng

19
rì
日
ngày (văn viết)
Ví dụ
会议日期是八月二十一日。
Huìyì rìqī shì bā yuè èrshíyī rì.
Ngày họp là 21 tháng 8.

Ngày tháng

20
jīntiān
今天
hôm nay
Ví dụ
今天是八月二十一号。
Jīntiān shì bā yuè èrshíyī hào.
Hôm nay là ngày 21 tháng 8.

Ngày tháng

21
míngtiān
明天
ngày mai
Ví dụ
明天是八月二十二号。
Míngtiān shì bā yuè èrshí'èr hào.
Ngày mai là 22 tháng 8.

Ngày tháng

22
zuótiān
昨天
hôm qua
Ví dụ
昨天是八月二十号。
Zuótiān shì bā yuè èrshí hào.
Hôm qua là 20 tháng 8.

Ngày tháng

23
jīnnián
今年
năm nay
Ví dụ
今年我二十五岁。
Jīnnián wǒ èrshíwǔ suì.
Năm nay tôi 25 tuổi.

Ngày tháng

24
qùnián
去年
năm ngoái
Ví dụ
去年我去了北京。
Qùnián wǒ qù le Běijīng.
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.

Ngày tháng

25
míngnián
明年
năm sau
Ví dụ
明年我去中国学习。
Míngnián wǒ qù Zhōngguó xuéxí.
Năm sau tôi đi Trung Quốc học.

Ngày tháng

26
jǐ yuè jǐ hào
几月几号
ngày mấy tháng mấy
Ví dụ
今天是几月几号?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

Ngày tháng

27
èr líng èr liù nián bā yuè èrshíyī rì
2026年8月21日
ngày 21/8/2026
Ví dụ
今天是2026年8月21日。
Jīntiān shì èr líng èr liù nián bā yuè èrshíyī rì.
Hôm nay là ngày 21/8/2026.

Ngày tháng

28
xīngqīyī
星期一
thứ Hai
Ví dụ
星期一我要上班。
Xīngqīyī wǒ yào shàngbān.
Thứ Hai tôi phải đi làm.

Thứ

29
xīngqīwǔ
星期五
thứ Sáu
Ví dụ
星期五下午有课。
Xīngqīwǔ xiàwǔ yǒu kè.
Chiều thứ Sáu có tiết học.

Thứ

30
xīngqītiān
星期天
Chủ nhật
Ví dụ
星期天我休息。
Xīngqītiān wǒ xiūxi.
Chủ nhật tôi nghỉ.

Thứ

31
diǎn
点
giờ
Ví dụ
现在三点。
Xiànzài sān diǎn.
Bây giờ là 3 giờ.

Giờ

33
bàn
半
rưỡi / nửa
Ví dụ
现在三点半。
Xiànzài sān diǎn bàn.
Bây giờ là 3 giờ rưỡi.

Giờ

34
kè
刻
một phần tư giờ
Ví dụ
现在三点一刻。
Xiànzài sān diǎn yí kè.
Bây giờ là 3 giờ 15 phút.

Giờ

35
chà
差
kém (giờ)
Ví dụ
现在差十分四点。
Xiànzài chà shí fēn sì diǎn.
Bây giờ là 4 giờ kém 10.

Giờ

36
shàngwǔ
上午
buổi sáng
Ví dụ
我上午八点上课。
Wǒ shàngwǔ bā diǎn shàngkè.
Tôi học lúc 8 giờ sáng.

Giờ

37
zhōngwǔ
中午
buổi trưa
Ví dụ
我们中午十二点吃饭。
Wǒmen zhōngwǔ shí'èr diǎn chīfàn.
Chúng tôi ăn cơm lúc 12 giờ trưa.

Giờ

38
xiàwǔ
下午
buổi chiều
Ví dụ
我下午三点半开会。
Wǒ xiàwǔ sān diǎn bàn kāihuì.
Tôi họp lúc 3 giờ rưỡi chiều.

Giờ

39
wǎnshang
晚上
buổi tối
Ví dụ
我晚上七点学习。
Wǒ wǎnshang qī diǎn xuéxí.
Tôi học lúc 7 giờ tối.

Giờ

40
língchén
凌晨
rạng sáng
Ví dụ
飞机凌晨两点到。
Fēijī língchén liǎng diǎn dào.
Máy bay đến lúc 2 giờ sáng.

Giờ

41
jǐ diǎn
几点
mấy giờ
Ví dụ
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?

Giờ

42
sān diǎn bàn
三点半
3 giờ rưỡi
Ví dụ
我们下午三点半见。
Wǒmen xiàwǔ sān diǎn bàn jiàn.
Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ rưỡi chiều.

Giờ

43
bā diǎn shíwǔ fēn
八点十五分
8 giờ 15 phút
Ví dụ
火车八点十五分开。
Huǒchē bā diǎn shíwǔ fēn kāi.
Tàu khởi hành lúc 8 giờ 15.

Giờ

44
jiǔ diǎn yí kè
九点一刻
9 giờ 15 phút
Ví dụ
会议九点一刻开始。
Huìyì jiǔ diǎn yí kè kāishǐ.
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ 15.

Giờ

45
chà wǔ fēn shí diǎn
差五分十点
10 giờ kém 5
Ví dụ
现在差五分十点。
Xiànzài chà wǔ fēn shí diǎn.
Bây giờ là 10 giờ kém 5.

Giờ

46
qián
钱
tiền
Ví dụ
我没有带很多钱。
Wǒ méiyǒu dài hěn duō qián.
Tôi không mang nhiều tiền.

Tiền

47
rénmínbì
人民币
nhân dân tệ
Ví dụ
这里可以用人民币付款。
Zhèlǐ kěyǐ yòng rénmínbì fùkuǎn.
Ở đây có thể thanh toán bằng nhân dân tệ.

Tiền

48
yuán
元
tệ / nguyên
Ví dụ
这本书二十元。
Zhè běn shū èrshí yuán.
Quyển sách này giá 20 tệ.

Tiền

49
kuài
块
tệ (khẩu ngữ)
Ví dụ
这个多少钱?五十块。
Zhège duōshao qián? Wǔshí kuài.
Cái này bao nhiêu tiền? 50 tệ.

Tiền

50
jiǎo
角
hào (1/10 tệ)
Ví dụ
这个一块五角。
Zhège yí kuài wǔ jiǎo.
Cái này giá 1 tệ 5 hào.

Tiền

51
máo
毛
hào (khẩu ngữ)
Ví dụ
一块五也可以说一块五毛。
Yí kuài wǔ yě kěyǐ shuō yí kuài wǔ máo.
1,5 tệ cũng có thể nói là một tệ năm hào.

Tiền

52
fēn
分
xu (1/100 tệ)
Ví dụ
一元等于一百分。
Yì yuán děngyú yìbǎi fēn.
Một tệ bằng 100 xu.

Tiền

53
duōshao qián
多少钱
bao nhiêu tiền
Ví dụ
这个苹果多少钱?
Zhège píngguǒ duōshao qián?
Quả táo này bao nhiêu tiền?

Tiền

54
jiàgé
价格
giá cả
Ví dụ
这个商品的价格是多少?
Zhège shāngpǐn de jiàgé shì duōshao?
Giá của sản phẩm này là bao nhiêu?

Tiền

55
yí kuài wǔ
一块五
1,5 tệ
Ví dụ
一瓶水一块五。
Yì píng shuǐ yí kuài wǔ.
Một chai nước giá 1,5 tệ.

Tiền

56
shí'èr kuài bā
十二块八
12,8 tệ
Ví dụ
这杯咖啡十二块八。
Zhè bēi kāfēi shí'èr kuài bā.
Cốc cà phê này giá 12,8 tệ.

Tiền

57
yìbǎi èrshíbā kuài
一百二十八块
128 tệ
Ví dụ
这件衣服一百二十八块。
Zhè jiàn yīfu yìbǎi èrshíbā kuài.
Bộ quần áo này giá 128 tệ.

Tiền

58
zǒnggòng
总共
tổng cộng
Ví dụ
这些总共多少钱?
Zhèxiē zǒnggòng duōshao qián?
Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?

Tiền

59
yígòng
一共
tổng cộng
Ví dụ
一共一百五十块。
Yígòng yìbǎi wǔshí kuài.
Tổng cộng 150 tệ.

Tiền

60
fùkuǎn
付款
thanh toán
Ví dụ
请到收银台付款。
Qǐng dào shōuyíntái fùkuǎn.
Vui lòng đến quầy thu ngân thanh toán.

Tiền

61
xiànjīn
现金
tiền mặt
Ví dụ
我用现金付款。
Wǒ yòng xiànjīn fùkuǎn.
Tôi thanh toán bằng tiền mặt.

Tiền

62
zhǎo qián
找钱
thối tiền
Ví dụ
请找我二十块。
Qǐng zhǎo wǒ èrshí kuài.
Vui lòng thối lại cho tôi 20 tệ.

Tiền

63
piányi
便宜
rẻ
Ví dụ
这个比较便宜。
Zhège bǐjiào piányi.
Cái này tương đối rẻ.

Tiền

64
guì
贵
đắt
Ví dụ
这件衣服太贵了。
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
Bộ quần áo này đắt quá.

Tiền

65
dǎzhé
打折
giảm giá
Ví dụ
今天所有商品打八折。
Jīntiān suǒyǒu shāngpǐn dǎ bā zhé.
Hôm nay tất cả hàng hóa giảm còn 80%.

Tiền

66
bā zhé
八折
giảm còn 80% giá
Ví dụ
这件衣服打八折。
Zhè jiàn yīfu dǎ bā zhé.
Bộ quần áo này giảm còn 80% giá.

Tiền

67
rìqī
日期
ngày tháng
Ví dụ
请写清楚日期。
Qǐng xiě qīngchu rìqī.
Hãy viết rõ ngày tháng.

Tổng hợp

68
shíjiān
时间
thời gian
Ví dụ
请告诉我时间。
Qǐng gàosu wǒ shíjiān.
Hãy cho tôi biết thời gian.

Tổng hợp

69
shùliàng
数量
số lượng
Ví dụ
请确认商品数量。
Qǐng quèrèn shāngpǐn shùliàng.
Vui lòng xác nhận số lượng hàng.

Tổng hợp

70
hàomǎ
号码
số / mã số
Ví dụ
你的房间号码是多少?
Nǐ de fángjiān hàomǎ shì duōshao?
Số phòng của bạn là bao nhiêu?

Tổng hợp

71
diànhuà hàomǎ
电话号码
số điện thoại
Ví dụ
你的电话号码是多少?
Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

Tổng hợp

72
Jīntiān jǐ hào?
今天几号?
Hôm nay ngày mấy?
Ví dụ
今天二十一号。
Jīntiān èrshíyī hào.
Hôm nay là ngày 21.

Mẫu câu

73
Jīntiān xīngqījǐ?
今天星期几?
Hôm nay thứ mấy?
Ví dụ
今天星期五。
Jīntiān xīngqīwǔ.
Hôm nay là thứ Sáu.

Mẫu câu

74
Xiànzài jǐ diǎn?
现在几点?
Bây giờ là mấy giờ?
Ví dụ
现在下午三点半。
Xiànzài xiàwǔ sān diǎn bàn.
Bây giờ là 3 giờ rưỡi chiều.

Mẫu câu

75
Nǐ jǐ diǎn shàngbān?
你几点上班?
Bạn đi làm lúc mấy giờ?
Ví dụ
我上午八点上班。
Wǒ shàngwǔ bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng.

Mẫu câu

76
Nǐ jǐ diǎn xiàbān?
你几点下班?
Bạn tan làm lúc mấy giờ?
Ví dụ
我下午五点半下班。
Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 5 giờ rưỡi chiều.

Mẫu câu

77
Zhège duōshao qián?
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
Ví dụ
这个三十八块。
Zhège sānshíbā kuài.
Cái này giá 38 tệ.

Mẫu câu

78
Yígòng duōshao qián?
一共多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
Ví dụ
一共一百二十八块。
Yígòng yìbǎi èrshíbā kuài.
Tổng cộng 128 tệ.

Mẫu câu

79
Nǐ yào jǐ ge?
你要几个?
Bạn muốn mấy cái?
Ví dụ
我要三个。
Wǒ yào sān ge.
Tôi muốn ba cái.

Mẫu câu

80
Wǒ yào liǎng gōngjīn.
我要两公斤。
Tôi muốn 2 kg.
Ví dụ
两公斤一共三十六块。
Liǎng gōngjīn yígòng sānshíliù kuài.
2 kg tổng cộng 36 tệ.

Mẫu tổng hợp

81
Sān jīn duōshao qián?
三斤多少钱?
3 cân Trung Quốc bao nhiêu tiền?
Ví dụ
三斤四十五块。
Sān jīn sìshíwǔ kuài.
3 cân giá 45 tệ.

Mẫu tổng hợp

82
Wǒ gěi nǐ liǎngbǎi kuài.
我给你两百块。
Tôi đưa bạn 200 tệ.
Ví dụ
找您七十二块。
Zhǎo nín qīshí'èr kuài.
Thối lại ngài 72 tệ.

Mẫu tổng hợp

83
Huǒchē jǐ diǎn kāi?
火车几点开?
Tàu khởi hành lúc mấy giờ?
Ví dụ
八点十五分开。
Bā diǎn shíwǔ fēn kāi.
Khởi hành lúc 8 giờ 15.

Mẫu tổng hợp

84
Piào duōshao qián yì zhāng?
票多少钱一张?
Một vé bao nhiêu tiền?
Ví dụ
一张票六十八块。
Yì zhāng piào liùshíbā kuài.
Một vé giá 68 tệ.

Mẫu tổng hợp

85
Huìyì shì jǐ yuè jǐ hào?
会议是几月几号?
Cuộc họp vào ngày mấy tháng mấy?
Ví dụ
会议是八月二十一号。
Huìyì shì bā yuè èrshíyī hào.
Cuộc họp vào ngày 21 tháng 8.

Mẫu tổng hợp

86
Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
会议几点开始?
Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?
Ví dụ
下午三点半开始。
Xiàwǔ sān diǎn bàn kāishǐ.
Bắt đầu lúc 3 giờ rưỡi chiều.

Mẫu tổng hợp

87
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
你的生日是几月几号?
Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
Ví dụ
我的生日是五月十号。
Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè shí hào.
Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.

Mẫu tổng hợp

88
Jīntiān shì èr líng èr liù nián bā yuè èrshíyī rì, xiàwǔ sān diǎn bàn.
今天是2026年8月21日,下午三点半。
Hôm nay là ngày 21/8/2026, 3 giờ rưỡi chiều.
Ví dụ
我们四点去买东西。
Wǒmen sì diǎn qù mǎi dōngxi.
4 giờ chúng ta đi mua đồ.

Luyện tổng hợp

89
Wǒ mǎi le sān jiàn yīfu, yígòng èrbǎi bāshíliù kuài.
我买了三件衣服,一共二百八十六块。
Tôi mua 3 bộ quần áo, tổng cộng 286 tệ.
Ví dụ
我给了三百块,找十四块。
Wǒ gěi le sānbǎi kuài, zhǎo shísì kuài.
Tôi đưa 300 tệ, được thối lại 14 tệ.

Luyện tổng hợp

90
Bā yuè èrshíyī hào shàngwǔ jiǔ diǎn yǒu kǎoshì.
八月二十一号上午九点有考试。
9 giờ sáng ngày 21 tháng 8 có kỳ thi.
Ví dụ
请提前十五分钟到。
Qǐng tíqián shíwǔ fēnzhōng dào.
Vui lòng đến sớm 15 phút.

Luyện tổng hợp

91
Liǎng zhāng piào yígòng yìbǎi sānshíliù kuài.
两张票一共一百三十六块。
Hai vé tổng cộng 136 tệ.
Ví dụ
火车下午四点二十分开。
Huǒchē xiàwǔ sì diǎn èrshí fēn kāi.
Tàu khởi hành lúc 4 giờ 20 chiều.

Luyện tổng hợp