Kiến thức đời sống 日常基础

Bài 26: Màu sắc cơ bản

Các màu thường dùng.

✍ Luyện viết từ mới bài này 24 mục · luyện lần lượt theo bài

Bài 26: Màu sắc cơ bản

Các màu thường dùng.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

红色
hóngsè
红色
màu đỏ
Ví dụ
这件衣服是红色的。
Zhè jiàn yīfu shì hóngsè de.
Bộ quần áo này màu đỏ.
蓝色
lánsè
蓝色
màu xanh lam
Ví dụ
我喜欢蓝色的天空。
Wǒ xǐhuan lánsè de tiānkōng.
Tôi thích bầu trời xanh.
白色
báisè
白色
màu trắng
Ví dụ
她穿着一件白色的衬衫。
Tā chuānzhe yí jiàn báisè de chènshān.
Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
黑色
hēisè
黑色
màu đen
Ví dụ
我的书包是黑色的。
Wǒ de shūbāo shì hēisè de.
Cặp sách của tôi màu đen.
黄色
huángsè
黄色
màu vàng
Ví dụ
这朵花是黄色的。
Zhè duǒ huā shì huángsè de.
Bông hoa này màu vàng.
绿色
lǜsè
绿色
màu xanh lá
Ví dụ
春天的树叶是绿色的。
Chūntiān de shùyè shì lǜsè de.
Lá cây mùa xuân có màu xanh lá.
橙色
chéngsè
橙色
màu cam
Ví dụ
我买了一个橙色的杯子。
Wǒ mǎi le yí ge chéngsè de bēizi.
Tôi mua một chiếc cốc màu cam.
紫色
zǐsè
紫色
màu tím
Ví dụ
她很喜欢紫色。
Tā hěn xǐhuan zǐsè.
Cô ấy rất thích màu tím.
粉红色
fěnhóngsè
粉红色
màu hồng
Ví dụ
这个包是粉红色的。
Zhège bāo shì fěnhóngsè de.
Chiếc túi này màu hồng.
棕色
zōngsè
棕色
màu nâu
Ví dụ
这双鞋是棕色的。
Zhè shuāng xié shì zōngsè de.
Đôi giày này màu nâu.
灰色
huīsè
灰色
màu xám
Ví dụ
今天的天空是灰色的。
Jīntiān de tiānkōng shì huīsè de.
Bầu trời hôm nay màu xám.
金色
jīnsè
金色
màu vàng kim
Ví dụ
她戴着一条金色的项链。
Tā dàizhe yì tiáo jīnsè de xiàngliàn.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ màu vàng kim.
银色
yínsè
银色
màu bạc
Ví dụ
他的汽车是银色的。
Tā de qìchē shì yínsè de.
Xe ô tô của anh ấy màu bạc.
天蓝色
tiānlánsè
天蓝色
màu xanh da trời
Ví dụ
墙是天蓝色的。
Qiáng shì tiānlánsè de.
Bức tường màu xanh da trời.
深蓝色
shēnlánsè
深蓝色
màu xanh lam đậm
Ví dụ
他穿着深蓝色的西装。
Tā chuānzhe shēnlánsè de xīzhuāng.
Anh ấy mặc bộ vest xanh lam đậm.
浅蓝色
qiǎnlánsè
浅蓝色
màu xanh lam nhạt
Ví dụ
我想买浅蓝色的裙子。
Wǒ xiǎng mǎi qiǎnlánsè de qúnzi.
Tôi muốn mua chiếc váy xanh lam nhạt.
深绿色
shēnlǜsè
深绿色
màu xanh lá đậm
Ví dụ
这件外套是深绿色的。
Zhè jiàn wàitào shì shēnlǜsè de.
Chiếc áo khoác này màu xanh lá đậm.
浅绿色
qiǎnlǜsè
浅绿色
màu xanh lá nhạt
Ví dụ
这个房间用了浅绿色。
Zhège fángjiān yòng le qiǎnlǜsè.
Căn phòng này dùng màu xanh lá nhạt.
深红色
shēnhóngsè
深红色
màu đỏ đậm
Ví dụ
这条围巾是深红色的。
Zhè tiáo wéijīn shì shēnhóngsè de.
Chiếc khăn này màu đỏ đậm.
浅红色
qiǎnhóngsè
浅红色
màu đỏ nhạt
Ví dụ
这朵花是浅红色的。
Zhè duǒ huā shì qiǎnhóngsè de.
Bông hoa này màu đỏ nhạt.
米色
mǐsè
米色
màu be
Ví dụ
我喜欢米色的沙发。
Wǒ xǐhuan mǐsè de shāfā.
Tôi thích ghế sofa màu be.
咖啡色
kāfēisè
咖啡色
màu cà phê / nâu
Ví dụ
他买了一件咖啡色的外套。
Tā mǎi le yí jiàn kāfēisè de wàitào.
Anh ấy mua một chiếc áo khoác màu nâu cà phê.
玫瑰红
méiguihóng
玫瑰红
màu đỏ hoa hồng
Ví dụ
她选了玫瑰红的口红。
Tā xuǎn le méiguihóng de kǒuhóng.
Cô ấy chọn son màu đỏ hoa hồng.
墨绿色
mòlǜsè
墨绿色
màu xanh rêu đậm
Ví dụ
这件毛衣是墨绿色的。
Zhè jiàn máoyī shì mòlǜsè de.
Chiếc áo len này màu xanh rêu đậm.