Bài 8: Ngày trong tháng
Dùng 号 hoặc 日 để nói ngày.
Bài 8: Ngày trong tháng
Dùng 号 hoặc 日 để nói ngày.
Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.
Ngày 1
一号
ngày 1
Ngày 21
二十一号
ngày 21
Ngày 31
三十一号
ngày 31
Dùng 号 hoặc 日 để nói ngày.
Dùng 号 hoặc 日 để nói ngày.
Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.