Tiếng Trung cơ bản › Kiến thức đời sống 日常基础 › Bài 32: Nghề nghiệp cơ bản
Kiến thức đời sống 日常基础

Bài 32: Nghề nghiệp cơ bản

Một số nghề nghiệp thông dụng.

✍ Luyện viết từ mới bài này 93 mục · luyện lần lượt theo bài

Bài 32: Nghề nghiệp cơ bản

Một số nghề nghiệp thông dụng.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

1
lǎoshī
老师
giáo viên
Ví dụ
我姐姐是一名中文老师。
Wǒ jiějie shì yì míng Zhōngwén lǎoshī.
Chị gái tôi là một giáo viên tiếng Trung.

Giáo dục

2
jiàoshī
教师
giáo viên (trang trọng)
Ví dụ
他是一名大学教师。
Tā shì yì míng dàxué jiàoshī.
Anh ấy là giảng viên đại học.

Giáo dục

3
xuésheng
学生
học sinh / sinh viên
Ví dụ
我是大学生。
Wǒ shì dàxuéshēng.
Tôi là sinh viên đại học.

Giáo dục

4
dàxuéshēng
大学生
sinh viên đại học
Ví dụ
她是一名大学生。
Tā shì yì míng dàxuéshēng.
Cô ấy là sinh viên đại học.

Giáo dục

5
jiàoshòu
教授
giáo sư
Ví dụ
王教授教我们汉语。
Wáng jiàoshòu jiāo wǒmen Hànyǔ.
Giáo sư Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.

Giáo dục

6
xiàozhǎng
校长
hiệu trưởng
Ví dụ
校长正在开会。
Xiàozhǎng zhèngzài kāihuì.
Hiệu trưởng đang họp.

Giáo dục

7
yīshēng
医生
bác sĩ
Ví dụ
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.

Y tế

8
hùshi
护士
y tá / điều dưỡng
Ví dụ
护士正在照顾病人。
Hùshi zhèngzài zhàogù bìngrén.
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.

Y tế

9
yàojìshī
药剂师
dược sĩ
Ví dụ
药剂师正在给我拿药。
Yàojìshī zhèngzài gěi wǒ ná yào.
Dược sĩ đang lấy thuốc cho tôi.

Y tế

10
yáyī
牙医
nha sĩ
Ví dụ
我明天要去看牙医。
Wǒ míngtiān yào qù kàn yáyī.
Ngày mai tôi phải đi khám nha sĩ.

Y tế

11
shòuyī
兽医
bác sĩ thú y
Ví dụ
她想当兽医。
Tā xiǎng dāng shòuyī.
Cô ấy muốn làm bác sĩ thú y.

Y tế

12
sījī
司机
tài xế
Ví dụ
我哥哥是公交车司机。
Wǒ gēge shì gōngjiāochē sījī.
Anh trai tôi là tài xế xe buýt.

Giao thông

13
chūzūchē sījī
出租车司机
tài xế taxi
Ví dụ
出租车司机送我去机场。
Chūzūchē sījī sòng wǒ qù jīchǎng.
Tài xế taxi đưa tôi đến sân bay.

Giao thông

14
gōngjiāochē sījī
公交车司机
tài xế xe buýt
Ví dụ
他当了十年公交车司机。
Tā dāng le shí nián gōngjiāochē sījī.
Anh ấy đã làm tài xế xe buýt mười năm.

Giao thông

15
fēixíngyuán
飞行员
phi công
Ví dụ
他的梦想是当飞行员。
Tā de mèngxiǎng shì dāng fēixíngyuán.
Ước mơ của anh ấy là làm phi công.

Giao thông

16
kōngchéng rényuán
空乘人员
tiếp viên hàng không
Ví dụ
空乘人员正在为乘客服务。
Kōngchéng rényuán zhèngzài wèi chéngkè fúwù.
Tiếp viên hàng không đang phục vụ hành khách.

Giao thông

17
lièchēyuán
列车员
nhân viên tàu hỏa
Ví dụ
列车员正在检查车票。
Lièchēyuán zhèngzài jiǎnchá chēpiào.
Nhân viên tàu đang kiểm tra vé.

Giao thông

18
jǐngchá
警察
cảnh sát
Ví dụ
警察正在帮助游客。
Jǐngchá zhèngzài bāngzhù yóukè.
Cảnh sát đang giúp khách du lịch.

Dịch vụ công

19
xiāofángyuán
消防员
lính cứu hỏa
Ví dụ
消防员很快赶到了。
Xiāofángyuán hěn kuài gǎndào le.
Lính cứu hỏa đã nhanh chóng đến nơi.

Dịch vụ công

20
jūnrén
军人
quân nhân
Ví dụ
他哥哥是一名军人。
Tā gēge shì yì míng jūnrén.
Anh trai anh ấy là quân nhân.

Dịch vụ công

21
lǜshī
律师
luật sư
Ví dụ
她是一名很有经验的律师。
Tā shì yì míng hěn yǒu jīngyàn de lǜshī.
Cô ấy là một luật sư rất có kinh nghiệm.

Pháp luật

22
fǎguān
法官
thẩm phán
Ví dụ
法官正在审理案件。
Fǎguān zhèngzài shěnlǐ ànjiàn.
Thẩm phán đang xét xử vụ án.

Pháp luật

23
kuàijì
会计
kế toán
Ví dụ
我妹妹在公司当会计。
Wǒ mèimei zài gōngsī dāng kuàijì.
Em gái tôi làm kế toán ở công ty.

Văn phòng - kinh doanh

24
chūnà
出纳
thủ quỹ
Ví dụ
出纳正在核对现金。
Chūnà zhèngzài héduì xiànjīn.
Thủ quỹ đang đối chiếu tiền mặt.

Văn phòng - kinh doanh

25
mìshū
秘书
thư ký
Ví dụ
秘书帮经理安排会议。
Mìshū bāng jīnglǐ ānpái huìyì.
Thư ký giúp giám đốc sắp xếp cuộc họp.

Văn phòng - kinh doanh

26
jīnglǐ
经理
quản lý / giám đốc
Ví dụ
他是这家公司的经理。
Tā shì zhè jiā gōngsī de jīnglǐ.
Anh ấy là quản lý của công ty này.

Văn phòng - kinh doanh

27
zǒngjīnglǐ
总经理
tổng giám đốc
Ví dụ
总经理下午要见客户。
Zǒngjīnglǐ xiàwǔ yào jiàn kèhù.
Tổng giám đốc chiều nay sẽ gặp khách hàng.

Văn phòng - kinh doanh

28
lǎobǎn
老板
ông/bà chủ
Ví dụ
老板今天不在公司。
Lǎobǎn jīntiān bú zài gōngsī.
Hôm nay ông chủ không có ở công ty.

Văn phòng - kinh doanh

29
zhíyuán
职员
nhân viên
Ví dụ
她是银行职员。
Tā shì yínháng zhíyuán.
Cô ấy là nhân viên ngân hàng.

Văn phòng - kinh doanh

30
yuángōng
员工
nhân viên
Ví dụ
这家公司有五百名员工。
Zhè jiā gōngsī yǒu wǔbǎi míng yuángōng.
Công ty này có 500 nhân viên.

Văn phòng - kinh doanh

31
bàngōngshì zhíyuán
办公室职员
nhân viên văn phòng
Ví dụ
他是一名办公室职员。
Tā shì yì míng bàngōngshì zhíyuán.
Anh ấy là nhân viên văn phòng.

Văn phòng - kinh doanh

32
yínháng zhíyuán
银行职员
nhân viên ngân hàng
Ví dụ
银行职员正在帮我办手续。
Yínháng zhíyuán zhèngzài bāng wǒ bàn shǒuxù.
Nhân viên ngân hàng đang giúp tôi làm thủ tục.

Văn phòng - kinh doanh

33
xiāoshòuyuán
销售员
nhân viên bán hàng
Ví dụ
她在一家汽车公司做销售员。
Tā zài yì jiā qìchē gōngsī zuò xiāoshòuyuán.
Cô ấy làm nhân viên bán hàng tại một công ty ô tô.

Văn phòng - kinh doanh

34
yèwùyuán
业务员
nhân viên kinh doanh
Ví dụ
业务员正在联系客户。
Yèwùyuán zhèngzài liánxì kèhù.
Nhân viên kinh doanh đang liên hệ khách hàng.

Văn phòng - kinh doanh

35
shìchǎng zhuānyuán
市场专员
chuyên viên marketing
Ví dụ
她是一名市场专员。
Tā shì yì míng shìchǎng zhuānyuán.
Cô ấy là chuyên viên marketing.

Văn phòng - kinh doanh

36
rénshì zhuānyuán
人事专员
chuyên viên nhân sự
Ví dụ
人事专员正在面试新人。
Rénshì zhuānyuán zhèngzài miànshì xīnrén.
Chuyên viên nhân sự đang phỏng vấn người mới.

Văn phòng - kinh doanh

37
fānyì
翻译
phiên dịch / biên dịch
Ví dụ
她会中文,在公司做翻译。
Tā huì Zhōngwén, zài gōngsī zuò fānyì.
Cô ấy biết tiếng Trung và làm phiên dịch ở công ty.

Ngôn ngữ - truyền thông

38
kǒuyìyuán
口译员
phiên dịch viên
Ví dụ
口译员正在给双方翻译。
Kǒuyìyuán zhèngzài gěi shuāngfāng fānyì.
Phiên dịch viên đang phiên dịch cho hai bên.

Ngôn ngữ - truyền thông

39
jìzhě
记者
phóng viên / nhà báo
Ví dụ
记者正在采访一位医生。
Jìzhě zhèngzài cǎifǎng yí wèi yīshēng.
Phóng viên đang phỏng vấn một bác sĩ.

Ngôn ngữ - truyền thông

40
biānjí
编辑
biên tập viên
Ví dụ
她在出版社当编辑。
Tā zài chūbǎnshè dāng biānjí.
Cô ấy làm biên tập viên tại nhà xuất bản.

Ngôn ngữ - truyền thông

41
zuòjiā
作家
nhà văn
Ví dụ
他是一位很有名的作家。
Tā shì yí wèi hěn yǒumíng de zuòjiā.
Ông ấy là một nhà văn rất nổi tiếng.

Ngôn ngữ - nghệ thuật

42
shèyǐngshī
摄影师
nhiếp ảnh gia
Ví dụ
摄影师正在给新人拍照。
Shèyǐngshī zhèngzài gěi xīnrén pāizhào.
Nhiếp ảnh gia đang chụp ảnh cho đôi tân hôn.

Nghệ thuật

43
shèjìshī
设计师
nhà thiết kế
Ví dụ
我朋友是一名服装设计师。
Wǒ péngyou shì yì míng fúzhuāng shèjìshī.
Bạn tôi là nhà thiết kế thời trang.

Nghệ thuật - kỹ thuật

44
huàjiā
画家
họa sĩ
Ví dụ
这位画家很有名。
Zhè wèi huàjiā hěn yǒumíng.
Vị họa sĩ này rất nổi tiếng.

Nghệ thuật

45
yǎnyuán
演员
diễn viên
Ví dụ
她想成为一名演员。
Tā xiǎng chéngwéi yì míng yǎnyuán.
Cô ấy muốn trở thành diễn viên.

Nghệ thuật

46
gēshǒu
歌手
ca sĩ
Ví dụ
这位歌手会唱中文歌。
Zhè wèi gēshǒu huì chàng Zhōngwén gē.
Ca sĩ này biết hát bài tiếng Trung.

Nghệ thuật

47
yīnyuèjiā
音乐家
nhạc sĩ / nghệ sĩ âm nhạc
Ví dụ
他的父亲是一位音乐家。
Tā de fùqīn shì yí wèi yīnyuèjiā.
Cha anh ấy là một nhạc sĩ.

Nghệ thuật

48
chéngxùyuán
程序员
lập trình viên
Ví dụ
我哥哥是一名程序员。
Wǒ gēge shì yì míng chéngxùyuán.
Anh trai tôi là lập trình viên.

Công nghệ

49
ruǎnjiàn gōngchéngshī
软件工程师
kỹ sư phần mềm
Ví dụ
她在科技公司做软件工程师。
Tā zài kējì gōngsī zuò ruǎnjiàn gōngchéngshī.
Cô ấy làm kỹ sư phần mềm tại công ty công nghệ.

Công nghệ

50
gōngchéngshī
工程师
kỹ sư
Ví dụ
我丈夫是一名工程师。
Wǒ zhàngfu shì yì míng gōngchéngshī.
Chồng tôi là kỹ sư.

Kỹ thuật

51
jīxiè gōngchéngshī
机械工程师
kỹ sư cơ khí
Ví dụ
机械工程师正在检查机器。
Jīxiè gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá jīqì.
Kỹ sư cơ khí đang kiểm tra máy móc.

Kỹ thuật

52
diànqì gōngchéngshī
电气工程师
kỹ sư điện
Ví dụ
他是一名电气工程师。
Tā shì yì míng diànqì gōngchéngshī.
Anh ấy là kỹ sư điện.

Kỹ thuật

53
jiànzhùshī
建筑师
kiến trúc sư
Ví dụ
建筑师正在设计一栋新楼。
Jiànzhùshī zhèngzài shèjì yí dòng xīn lóu.
Kiến trúc sư đang thiết kế một tòa nhà mới.

Kỹ thuật

54
jìshùyuán
技术员
kỹ thuật viên
Ví dụ
技术员正在维修设备。
Jìshùyuán zhèngzài wéixiū shèbèi.
Kỹ thuật viên đang sửa thiết bị.

Kỹ thuật

55
wéixiūgōng
维修工
thợ sửa chữa / bảo trì
Ví dụ
维修工来修空调了。
Wéixiūgōng lái xiū kōngtiáo le.
Thợ sửa chữa đã đến sửa điều hòa.

Kỹ thuật

56
diàngōng
电工
thợ điện
Ví dụ
电工正在检查电线。
Diàngōng zhèngzài jiǎnchá diànxiàn.
Thợ điện đang kiểm tra dây điện.

Kỹ thuật

57
mùgōng
木工
thợ mộc
Ví dụ
木工正在做一张桌子。
Mùgōng zhèngzài zuò yì zhāng zhuōzi.
Thợ mộc đang làm một chiếc bàn.

Kỹ thuật

58
jiànzhù gōngrén
建筑工人
công nhân xây dựng
Ví dụ
建筑工人正在盖房子。
Jiànzhù gōngrén zhèngzài gài fángzi.
Công nhân xây dựng đang xây nhà.

Lao động

59
gōngrén
工人
công nhân
Ví dụ
我爸爸以前是工厂工人。
Wǒ bàba yǐqián shì gōngchǎng gōngrén.
Trước đây bố tôi là công nhân nhà máy.

Lao động

60
gōngchǎng gōngrén
工厂工人
công nhân nhà máy
Ví dụ
很多工厂工人早上七点上班。
Hěn duō gōngchǎng gōngrén zǎoshang qī diǎn shàngbān.
Nhiều công nhân nhà máy đi làm lúc 7 giờ sáng.

Lao động

61
nóngmín
农民
nông dân
Ví dụ
爷爷以前是一名农民。
Yéye yǐqián shì yì míng nóngmín.
Ông tôi trước đây là nông dân.

Nông nghiệp

62
yúmín
渔民
ngư dân
Ví dụ
渔民每天很早出海。
Yúmín měitiān hěn zǎo chūhǎi.
Ngư dân ra biển rất sớm mỗi ngày.

Nông - ngư nghiệp

63
chúshī
厨师
đầu bếp
Ví dụ
这家饭店的厨师很有经验。
Zhè jiā fàndiàn de chúshī hěn yǒu jīngyàn.
Đầu bếp của nhà hàng này rất có kinh nghiệm.

Dịch vụ

64
fúwùyuán
服务员
nhân viên phục vụ
Ví dụ
服务员,请给我一杯茶。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi chá.
Nhân viên ơi, cho tôi một cốc trà.

Dịch vụ

65
shōuyínyuán
收银员
nhân viên thu ngân
Ví dụ
收银员正在给顾客结账。
Shōuyínyuán zhèngzài gěi gùkè jiézhàng.
Thu ngân đang thanh toán cho khách.

Dịch vụ

66
shòuhuòyuán
售货员
nhân viên bán hàng tại cửa hàng
Ví dụ
售货员帮我找了一件衣服。
Shòuhuòyuán bāng wǒ zhǎo le yí jiàn yīfu.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm một bộ quần áo.

Dịch vụ

67
dǎoyóu
导游
hướng dẫn viên du lịch
Ví dụ
导游正在给我们介绍故宫。
Dǎoyóu zhèngzài gěi wǒmen jièshào Gùgōng.
Hướng dẫn viên đang giới thiệu Cố Cung cho chúng tôi.

Du lịch - dịch vụ

68
lǐfàshī
理发师
thợ cắt tóc
Ví dụ
理发师正在给客人剪头发。
Lǐfàshī zhèngzài gěi kèrén jiǎn tóufa.
Thợ cắt tóc đang cắt tóc cho khách.

Dịch vụ

69
měiróngshī
美容师
chuyên viên làm đẹp
Ví dụ
她是一名美容师。
Tā shì yì míng měiróngshī.
Cô ấy là chuyên viên làm đẹp.

Dịch vụ

70
bǎo'ān
保安
nhân viên bảo vệ
Ví dụ
保安在公司门口值班。
Bǎo'ān zài gōngsī ménkǒu zhíbān.
Bảo vệ đang trực ở cổng công ty.

Dịch vụ

71
qīngjiégōng
清洁工
nhân viên vệ sinh
Ví dụ
清洁工每天早上打扫办公室。
Qīngjiégōng měitiān zǎoshang dǎsǎo bàngōngshì.
Nhân viên vệ sinh dọn văn phòng mỗi sáng.

Dịch vụ

72
kuàidìyuán
快递员
nhân viên giao hàng / chuyển phát
Ví dụ
快递员把包裹送到我家。
Kuàidìyuán bǎ bāoguǒ sòng dào wǒ jiā.
Nhân viên giao hàng chuyển bưu kiện đến nhà tôi.

Dịch vụ

73
wàimàiyuán
外卖员
nhân viên giao đồ ăn
Ví dụ
外卖员已经到楼下了。
Wàimàiyuán yǐjīng dào lóuxià le.
Nhân viên giao đồ ăn đã đến dưới nhà.

Dịch vụ

74
yóudìyuán
邮递员
nhân viên bưu điện / bưu tá
Ví dụ
邮递员每天来这里送信。
Yóudìyuán měitiān lái zhèlǐ sòng xìn.
Bưu tá đến đây giao thư mỗi ngày.

Dịch vụ

75
yùndòngyuán
运动员
vận động viên
Ví dụ
他是一名职业运动员。
Tā shì yì míng zhíyè yùndòngyuán.
Anh ấy là vận động viên chuyên nghiệp.

Thể thao

76
jiàoliàn
教练
huấn luyện viên
Ví dụ
教练正在指导运动员训练。
Jiàoliàn zhèngzài zhǐdǎo yùndòngyuán xùnliàn.
Huấn luyện viên đang hướng dẫn vận động viên tập luyện.

Thể thao

77
kēxuéjiā
科学家
nhà khoa học
Ví dụ
她从小就想当科学家。
Tā cóngxiǎo jiù xiǎng dāng kēxuéjiā.
Từ nhỏ cô ấy đã muốn trở thành nhà khoa học.

Khoa học

78
yánjiūyuán
研究员
nghiên cứu viên
Ví dụ
研究员正在做实验。
Yánjiūyuán zhèngzài zuò shíyàn.
Nghiên cứu viên đang làm thí nghiệm.

Khoa học

79
shāngrén
商人
thương nhân / doanh nhân
Ví dụ
他父亲是一名商人。
Tā fùqīn shì yì míng shāngrén.
Cha anh ấy là một thương nhân.

Kinh doanh

80
qǐyèjiā
企业家
doanh nhân
Ví dụ
这位企业家创办了三家公司。
Zhè wèi qǐyèjiā chuàngbàn le sān jiā gōngsī.
Doanh nhân này đã thành lập ba công ty.

Kinh doanh

81
gètǐhù
个体户
người kinh doanh cá thể
Ví dụ
她是个体户,自己开了一家小店。
Tā shì gètǐhù, zìjǐ kāi le yì jiā xiǎodiàn.
Cô ấy kinh doanh cá thể và tự mở một cửa hàng nhỏ.

Kinh doanh

82
zìyóu zhíyèzhě
自由职业者
người làm nghề tự do / freelancer
Ví dụ
我现在是一名自由职业者。
Wǒ xiànzài shì yì míng zìyóu zhíyèzhě.
Hiện tôi là người làm nghề tự do.

Kinh doanh

83
jiātíng zhǔfù
家庭主妇
nội trợ
Ví dụ
她以前是家庭主妇。
Tā yǐqián shì jiātíng zhǔfù.
Trước đây cô ấy là nội trợ.

Khác

84
tuìxiū rényuán
退休人员
người đã nghỉ hưu
Ví dụ
我爷爷是一名退休人员。
Wǒ yéye shì yì míng tuìxiū rényuán.
Ông tôi là người đã nghỉ hưu.

Khác

85
zhíyè
职业
nghề nghiệp
Ví dụ
你的职业是什么?
Nǐ de zhíyè shì shénme?
Nghề nghiệp của bạn là gì?

Từ vựng chung

86
gōngzuò
工作
công việc / làm việc
Ví dụ
你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm công việc gì?

Từ vựng chung

87
shàngbān
上班
đi làm
Ví dụ
我每天八点上班。
Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ mỗi ngày.

Từ vựng chung

88
xiàbān
下班
tan làm
Ví dụ
我下午五点下班。
Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 5 giờ chiều.

Từ vựng chung

89
zhǎo gōngzuò
找工作
tìm việc
Ví dụ
他大学毕业以后开始找工作。
Tā dàxué bìyè yǐhòu kāishǐ zhǎo gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu tìm việc.

Mẫu nghề nghiệp

90
dāng
当
làm / đảm nhiệm nghề
Ví dụ
我想当医生。
Wǒ xiǎng dāng yīshēng.
Tôi muốn làm bác sĩ.

Mẫu nghề nghiệp

91
zuò
做
làm (nghề/công việc)
Ví dụ
你在哪里做会计?
Nǐ zài nǎlǐ zuò kuàijì?
Bạn làm kế toán ở đâu?

Mẫu nghề nghiệp

92
Nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?
你是做什么工作的?
Bạn làm nghề gì?
Ví dụ
我是老师。
Wǒ shì lǎoshī.
Tôi là giáo viên.

Mẫu hỏi nghề nghiệp

93
Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?
你在哪里工作?
Bạn làm việc ở đâu?
Ví dụ
我在一家中国公司工作。
Wǒ zài yì jiā Zhōngguó gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc tại một công ty Trung Quốc.

Mẫu hỏi nghề nghiệp