Kiến thức đời sống 日常基础

Bài 27: Phương hướng

Trái, phải, trước, sau, đông tây nam bắc.

✍ Luyện viết từ mới bài này 41 mục · luyện lần lượt theo bài

Bài 27: Phương hướng

Trái, phải, trước, sau, đông tây nam bắc.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

1
zuǒbian
左边
bên trái
Ví dụ
银行在超市的左边。
Yínháng zài chāoshì de zuǒbian.
Ngân hàng ở bên trái siêu thị.

Vị trí tương đối

2
yòubian
右边
bên phải
Ví dụ
学校在公园的右边。
Xuéxiào zài gōngyuán de yòubian.
Trường học ở bên phải công viên.

Vị trí tương đối

3
qiánmiàn
前面
phía trước
Ví dụ
车站在商场的前面。
Chēzhàn zài shāngchǎng de qiánmiàn.
Bến xe ở phía trước trung tâm thương mại.

Vị trí tương đối

4
hòumiàn
后面
phía sau
Ví dụ
停车场在大楼的后面。
Tíngchēchǎng zài dàlóu de hòumiàn.
Bãi đỗ xe ở phía sau tòa nhà.

Vị trí tương đối

5
shàngmiàn
上面
phía trên
Ví dụ
书在桌子的上面。
Shū zài zhuōzi de shàngmiàn.
Quyển sách ở trên bàn.

Vị trí tương đối

6
xiàmiàn
下面
phía dưới
Ví dụ
猫在椅子的下面。
Māo zài yǐzi de xiàmiàn.
Con mèo ở dưới ghế.

Vị trí tương đối

7
lǐmiàn
里面
bên trong
Ví dụ
钥匙在包里面。
Yàoshi zài bāo lǐmiàn.
Chìa khóa ở trong túi.

Vị trí tương đối

8
wàimiàn
外面
bên ngoài
Ví dụ
有人在门外面等你。
Yǒu rén zài mén wàimiàn děng nǐ.
Có người đang đợi bạn ở bên ngoài cửa.

Vị trí tương đối

9
zhōngjiān
中间
ở giữa
Ví dụ
银行在学校和医院中间。
Yínháng zài xuéxiào hé yīyuàn zhōngjiān.
Ngân hàng ở giữa trường học và bệnh viện.

Vị trí tương đối

10
pángbiān
旁边
bên cạnh
Ví dụ
便利店在我家旁边。
Biànlìdiàn zài wǒ jiā pángbiān.
Cửa hàng tiện lợi ở cạnh nhà tôi.

Vị trí tương đối

11
duìmiàn
对面
đối diện
Ví dụ
邮局在银行的对面。
Yóujú zài yínháng de duìmiàn.
Bưu điện ở đối diện ngân hàng.

Vị trí tương đối

12
fùjìn
附近
gần, khu vực lân cận
Ví dụ
这附近有地铁站吗?
Zhè fùjìn yǒu dìtiězhàn ma?
Gần đây có ga tàu điện ngầm không?

Vị trí tương đối

13
dōng
东
đông
Ví dụ
太阳从东方升起。
Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ.
Mặt trời mọc ở phía đông.

Phương hướng chính

14
xī
西
tây
Ví dụ
学校在城市的西边。
Xuéxiào zài chéngshì de xībian.
Trường học ở phía tây thành phố.

Phương hướng chính

15
nán
南
nam
Ví dụ
他们住在城市南边。
Tāmen zhù zài chéngshì nánbian.
Họ sống ở phía nam thành phố.

Phương hướng chính

16
běi
北
bắc
Ví dụ
北京在中国的北方。
Běijīng zài Zhōngguó de běifāng.
Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.

Phương hướng chính

17
dōngfāng
东方
phương đông
Ví dụ
窗户朝东方。
Chuānghu cháo dōngfāng.
Cửa sổ hướng về phía đông.

Phương hướng chính

18
xīfāng
西方
phương tây
Ví dụ
太阳落在西方。
Tàiyáng luò zài xīfāng.
Mặt trời lặn ở phía tây.

Phương hướng chính

19
nánfāng
南方
phương nam
Ví dụ
南方的冬天比较暖和。
Nánfāng de dōngtiān bǐjiào nuǎnhuo.
Mùa đông ở miền nam tương đối ấm.

Phương hướng chính

20
běifāng
北方
phương bắc
Ví dụ
北方冬天很冷。
Běifāng dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền bắc rất lạnh.

Phương hướng chính

21
dōngběi
东北
đông bắc
Ví dụ
机场在城市的东北方向。
Jīchǎng zài chéngshì de dōngběi fāngxiàng.
Sân bay ở hướng đông bắc của thành phố.

Phương hướng phụ

22
dōngnán
东南
đông nam
Ví dụ
酒店在车站的东南方向。
Jiǔdiàn zài chēzhàn de dōngnán fāngxiàng.
Khách sạn ở hướng đông nam của nhà ga.

Phương hướng phụ

23
xīběi
西北
tây bắc
Ví dụ
公园在学校的西北方向。
Gōngyuán zài xuéxiào de xīběi fāngxiàng.
Công viên ở hướng tây bắc của trường học.

Phương hướng phụ

24
xīnán
西南
tây nam
Ví dụ
医院在这里的西南方向。
Yīyuàn zài zhèlǐ de xīnán fāngxiàng.
Bệnh viện ở hướng tây nam từ đây.

Phương hướng phụ

25
zuǒzhuǎn
左转
rẽ trái
Ví dụ
到前面的路口左转。
Dào qiánmiàn de lùkǒu zuǒzhuǎn.
Đến ngã tư phía trước thì rẽ trái.

Chỉ đường

26
yòuzhuǎn
右转
rẽ phải
Ví dụ
请在第二个路口右转。
Qǐng zài dì èr ge lùkǒu yòuzhuǎn.
Hãy rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai.

Chỉ đường

27
zhízǒu
直走
đi thẳng
Ví dụ
从这里一直直走。
Cóng zhèlǐ yìzhí zhízǒu.
Từ đây cứ đi thẳng.

Chỉ đường

28
wǎng qián zǒu
往前走
đi về phía trước
Ví dụ
往前走五百米就到了。
Wǎng qián zǒu wǔbǎi mǐ jiù dào le.
Đi về phía trước 500 mét là tới.

Chỉ đường

29
wǎng hòu zǒu
往后走
đi về phía sau
Ví dụ
往后走一点就能看到入口。
Wǎng hòu zǒu yìdiǎn jiù néng kàndào rùkǒu.
Đi lùi về phía sau một chút sẽ thấy lối vào.

Chỉ đường

30
wǎng dōng zǒu
往东走
đi về phía đông
Ví dụ
从这里往东走十分钟。
Cóng zhèlǐ wǎng dōng zǒu shí fēnzhōng.
Từ đây đi về phía đông khoảng mười phút.

Chỉ đường

31
wǎng xī zǒu
往西走
đi về phía tây
Ví dụ
出了地铁站往西走。
Chū le dìtiězhàn wǎng xī zǒu.
Ra khỏi ga tàu điện rồi đi về phía tây.

Chỉ đường

32
wǎng nán zǒu
往南走
đi về phía nam
Ví dụ
沿着这条路往南走。
Yánzhe zhè tiáo lù wǎng nán zǒu.
Đi về phía nam dọc theo con đường này.

Chỉ đường

33
wǎng běi zǒu
往北走
đi về phía bắc
Ví dụ
往北走就是火车站。
Wǎng běi zǒu jiù shì huǒchēzhàn.
Đi về phía bắc là đến ga tàu.

Chỉ đường

34
xiàng zuǒ
向左
về phía trái
Ví dụ
请向左看。
Qǐng xiàng zuǒ kàn.
Hãy nhìn về phía trái.

Chỉ hướng

35
xiàng yòu
向右
về phía phải
Ví dụ
向右走就能看到银行。
Xiàng yòu zǒu jiù néng kàndào yínháng.
Đi về phía phải là sẽ thấy ngân hàng.

Chỉ hướng

36
cháo qián
朝前
hướng về phía trước
Ví dụ
大家朝前走。
Dàjiā cháo qián zǒu.
Mọi người đi về phía trước.

Chỉ hướng

37
cháo hòu
朝后
hướng về phía sau
Ví dụ
请朝后看一下。
Qǐng cháo hòu kàn yíxià.
Hãy nhìn về phía sau một chút.

Chỉ hướng

38
rùkǒu
入口
lối vào
Ví dụ
入口在大楼的右边。
Rùkǒu zài dàlóu de yòubian.
Lối vào ở bên phải tòa nhà.

Địa điểm chỉ đường

39
chūkǒu
出口
lối ra
Ví dụ
出口在前面。
Chūkǒu zài qiánmiàn.
Lối ra ở phía trước.

Địa điểm chỉ đường

40
lùkǒu
路口
ngã rẽ / giao lộ
Ví dụ
到下一个路口右转。
Dào xià yí ge lùkǒu yòuzhuǎn.
Đến giao lộ tiếp theo thì rẽ phải.

Địa điểm chỉ đường

41
shízì lùkǒu
十字路口
ngã tư
Ví dụ
过了十字路口就是学校。
Guò le shízì lùkǒu jiù shì xuéxiào.
Qua ngã tư là tới trường học.

Địa điểm chỉ đường