Tiếng Trung cơ bản › Kiến thức đời sống 日常基础 › Bài 29: Phương tiện và số tuyến
Kiến thức đời sống 日常基础

Bài 29: Phương tiện và số tuyến

Cách đọc số xe buýt, tàu và tuyến.

✍ Luyện viết từ mới bài này 58 mục · luyện lần lượt theo bài

Bài 29: Phương tiện và số tuyến

Cách đọc số xe buýt, tàu và tuyến.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

1
gōngjiāochē
公交车
xe buýt
Ví dụ
我每天坐公交车上班。
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe buýt.

Phương tiện công cộng

2
gōnggòng qìchē
公共汽车
xe buýt
Ví dụ
公共汽车站在前面。
Gōnggòng qìchē zhàn zài qiánmiàn.
Trạm xe buýt ở phía trước.

Phương tiện công cộng

3
dìtiě
地铁
tàu điện ngầm
Ví dụ
坐地铁去市中心很方便。
Zuò dìtiě qù shì zhōngxīn hěn fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm vào trung tâm thành phố rất tiện.

Phương tiện công cộng

4
huǒchē
火车
tàu hỏa
Ví dụ
我们坐火车去北京。
Wǒmen zuò huǒchē qù Běijīng.
Chúng tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.

Phương tiện công cộng

5
gāotiě
高铁
tàu cao tốc
Ví dụ
从上海坐高铁到杭州很快。
Cóng Shànghǎi zuò gāotiě dào Hángzhōu hěn kuài.
Đi tàu cao tốc từ Thượng Hải đến Hàng Châu rất nhanh.

Phương tiện công cộng

6
chūzūchē
出租车
taxi
Ví dụ
太晚了,我们打出租车回家吧。
Tài wǎn le, wǒmen dǎ chūzūchē huí jiā ba.
Muộn rồi, chúng ta bắt taxi về nhà nhé.

Phương tiện công cộng

7
wǎngyuēchē
网约车
xe gọi qua ứng dụng
Ví dụ
我用手机叫了一辆网约车。
Wǒ yòng shǒujī jiào le yí liàng wǎngyuēchē.
Tôi dùng điện thoại gọi một chiếc xe công nghệ.

Phương tiện công cộng

8
yǒuguǐ diànchē
有轨电车
tàu điện / xe điện chạy ray
Ví dụ
这座城市有有轨电车。
Zhè zuò chéngshì yǒu yǒuguǐ diànchē.
Thành phố này có tàu điện chạy ray.

Phương tiện công cộng

9
qīngguǐ
轻轨
tàu điện nhẹ
Ví dụ
我们坐轻轨去机场。
Wǒmen zuò qīngguǐ qù jīchǎng.
Chúng tôi đi tàu điện nhẹ ra sân bay.

Phương tiện công cộng

10
chángtú qìchē
长途汽车
xe khách đường dài
Ví dụ
去那个城市可以坐长途汽车。
Qù nàge chéngshì kěyǐ zuò chángtú qìchē.
Có thể đi xe khách đường dài đến thành phố đó.

Phương tiện công cộng

11
xiàochē
校车
xe buýt trường học
Ví dụ
孩子每天坐校车上学。
Háizi měitiān zuò xiàochē shàngxué.
Đứa trẻ đi học bằng xe buýt trường mỗi ngày.

Phương tiện công cộng

12
bānchē
班车
xe đưa đón theo chuyến
Ví dụ
公司有上下班班车。
Gōngsī yǒu shàngxiàbān bānchē.
Công ty có xe đưa đón đi làm và tan ca.

Phương tiện công cộng

13
qìchē
汽车
ô tô
Ví dụ
他开汽车去上班。
Tā kāi qìchē qù shàngbān.
Anh ấy lái ô tô đi làm.

Phương tiện cá nhân

14
xiǎoqìchē
小汽车
xe ô tô con
Ví dụ
这辆小汽车是新的。
Zhè liàng xiǎoqìchē shì xīn de.
Chiếc ô tô con này là xe mới.

Phương tiện cá nhân

15
mótuōchē
摩托车
xe máy
Ví dụ
他骑摩托车去公司。
Tā qí mótuōchē qù gōngsī.
Anh ấy đi xe máy đến công ty.

Phương tiện cá nhân

16
diàndòngchē
电动车
xe điện
Ví dụ
她骑电动车去买菜。
Tā qí diàndòngchē qù mǎi cài.
Cô ấy đi xe điện đi mua thức ăn.

Phương tiện cá nhân

17
zìxíngchē
自行车
xe đạp
Ví dụ
我喜欢骑自行车上学。
Wǒ xǐhuan qí zìxíngchē shàngxué.
Tôi thích đi xe đạp đến trường.

Phương tiện cá nhân

18
gòngxiǎng dānchē
共享单车
xe đạp chia sẻ
Ví dụ
地铁站外面有很多共享单车。
Dìtiězhàn wàimiàn yǒu hěn duō gòngxiǎng dānchē.
Bên ngoài ga tàu điện có nhiều xe đạp chia sẻ.

Phương tiện cá nhân

19
fēijī
飞机
máy bay
Ví dụ
明天我坐飞机去广州。
Míngtiān wǒ zuò fēijī qù Guǎngzhōu.
Ngày mai tôi đi máy bay đến Quảng Châu.

Đường không / đường thủy

20
hángbān
航班
chuyến bay
Ví dụ
我的航班是下午三点。
Wǒ de hángbān shì xiàwǔ sān diǎn.
Chuyến bay của tôi lúc 3 giờ chiều.

Đường không / đường thủy

21
chuán
船
thuyền / tàu
Ví dụ
我们坐船过河。
Wǒmen zuò chuán guò hé.
Chúng tôi đi thuyền qua sông.

Đường không / đường thủy

22
lúnchuán
轮船
tàu thủy
Ví dụ
他们坐轮船去海岛。
Tāmen zuò lúnchuán qù hǎidǎo.
Họ đi tàu thủy ra đảo.

Đường không / đường thủy

23
dùlún
渡轮
phà
Ví dụ
去对岸要坐渡轮。
Qù duì'àn yào zuò dùlún.
Muốn sang bờ bên kia phải đi phà.

Đường không / đường thủy

24
lùxiàn
路线
tuyến đường / lộ trình
Ví dụ
这条路线经过火车站。
Zhè tiáo lùxiàn jīngguò huǒchēzhàn.
Tuyến đường này đi qua ga tàu.

Số tuyến / lộ trình

25
xiànlù
线路
tuyến
Ví dụ
这条地铁线路很方便。
Zhè tiáo dìtiě xiànlù hěn fāngbiàn.
Tuyến tàu điện ngầm này rất thuận tiện.

Số tuyến / lộ trình

26
jǐ lù gōngjiāochē
几路公交车
xe buýt tuyến số mấy
Ví dụ
去火车站坐几路公交车?
Qù huǒchēzhàn zuò jǐ lù gōngjiāochē?
Đi ga tàu thì đi xe buýt tuyến số mấy?

Số tuyến / lộ trình

27
yī lù gōngjiāochē
1路公交车
xe buýt tuyến 1
Ví dụ
1路公交车到火车站。
Yī lù gōngjiāochē dào huǒchēzhàn.
Xe buýt tuyến 1 đi đến ga tàu.

Số tuyến / lộ trình

28
èr lù gōngjiāochē
2路公交车
xe buýt tuyến 2
Ví dụ
你可以坐2路公交车。
Nǐ kěyǐ zuò èr lù gōngjiāochē.
Bạn có thể đi xe buýt tuyến 2.

Số tuyến / lộ trình

29
wǔ lù gōngjiāochē
5路公交车
xe buýt tuyến 5
Ví dụ
5路公交车经过医院。
Wǔ lù gōngjiāochē jīngguò yīyuàn.
Xe buýt tuyến 5 đi qua bệnh viện.

Số tuyến / lộ trình

30
bā lù gōngjiāochē
8路公交车
xe buýt tuyến 8
Ví dụ
8路公交车在这里停吗?
Bā lù gōngjiāochē zài zhèlǐ tíng ma?
Xe buýt tuyến 8 có dừng ở đây không?

Số tuyến / lộ trình

31
shí lù gōngjiāochē
10路公交车
xe buýt tuyến 10
Ví dụ
坐10路公交车三站就到了。
Zuò shí lù gōngjiāochē sān zhàn jiù dào le.
Đi xe buýt tuyến 10 ba trạm là tới.

Số tuyến / lộ trình

32
èrshí lù gōngjiāochē
20路公交车
xe buýt tuyến 20
Ví dụ
20路公交车去大学城。
Èrshí lù gōngjiāochē qù dàxuéchéng.
Xe buýt tuyến 20 đi đến khu đại học.

Số tuyến / lộ trình

33
yī líng yī lù gōngjiāochē
101路公交车
xe buýt tuyến 101
Ví dụ
101路公交车到机场吗?
Yī líng yī lù gōngjiāochē dào jīchǎng ma?
Xe buýt tuyến 101 có đi đến sân bay không?

Số tuyến / lộ trình

34
jǐ hào xiàn
几号线
tuyến số mấy
Ví dụ
去市中心坐几号线?
Qù shì zhōngxīn zuò jǐ hào xiàn?
Đi trung tâm thành phố thì đi tuyến số mấy?

Số tuyến / lộ trình

35
yī hào xiàn
1号线
tuyến số 1
Ví dụ
1号线可以到火车站。
Yī hào xiàn kěyǐ dào huǒchēzhàn.
Tuyến số 1 có thể đi đến ga tàu.

Số tuyến / lộ trình

36
èr hào xiàn
2号线
tuyến số 2
Ví dụ
我们坐2号线去机场。
Wǒmen zuò èr hào xiàn qù jīchǎng.
Chúng tôi đi tuyến số 2 ra sân bay.

Số tuyến / lộ trình

37
sān hào xiàn
3号线
tuyến số 3
Ví dụ
3号线今天正常运行。
Sān hào xiàn jīntiān zhèngcháng yùnxíng.
Tuyến số 3 hôm nay hoạt động bình thường.

Số tuyến / lộ trình

38
sì hào xiàn
4号线
tuyến số 4
Ví dụ
在这里换乘4号线。
Zài zhèlǐ huànchéng sì hào xiàn.
Đổi sang tuyến số 4 tại đây.

Số tuyến / lộ trình

39
wǔ hào xiàn
5号线
tuyến số 5
Ví dụ
5号线的末班车几点?
Wǔ hào xiàn de mòbānchē jǐ diǎn?
Chuyến cuối của tuyến số 5 lúc mấy giờ?

Số tuyến / lộ trình

40
chēzhàn
车站
trạm / nhà ga
Ví dụ
下一站是火车站。
Xià yí zhàn shì huǒchēzhàn.
Trạm tiếp theo là ga tàu.

Đi xe / đổi tuyến

41
gōngjiāochē zhàn
公交车站
trạm xe buýt
Ví dụ
公交车站在银行对面。
Gōngjiāochē zhàn zài yínháng duìmiàn.
Trạm xe buýt ở đối diện ngân hàng.

Đi xe / đổi tuyến

42
dìtiězhàn
地铁站
ga tàu điện ngầm
Ví dụ
地铁站离这里不远。
Dìtiězhàn lí zhèlǐ bù yuǎn.
Ga tàu điện ngầm cách đây không xa.

Đi xe / đổi tuyến

43
huǒchēzhàn
火车站
ga tàu hỏa
Ví dụ
我们在火车站见面。
Wǒmen zài huǒchēzhàn jiànmiàn.
Chúng ta gặp nhau ở ga tàu.

Đi xe / đổi tuyến

44
jīchǎng
机场
sân bay
Ví dụ
去机场要一个小时。
Qù jīchǎng yào yí ge xiǎoshí.
Đi sân bay mất một giờ.

Đi xe / đổi tuyến

45
shàng chē
上车
lên xe
Ví dụ
请从前门上车。
Qǐng cóng qiánmén shàng chē.
Hãy lên xe từ cửa trước.

Đi xe / đổi tuyến

46
xià chē
下车
xuống xe
Ví dụ
我在下一站下车。
Wǒ zài xià yí zhàn xià chē.
Tôi xuống xe ở trạm tiếp theo.

Đi xe / đổi tuyến

47
huàn chē
换车
đổi xe
Ví dụ
去机场需要换一次车。
Qù jīchǎng xūyào huàn yí cì chē.
Đi sân bay cần đổi xe một lần.

Đi xe / đổi tuyến

48
huànchéng
换乘
chuyển tuyến
Ví dụ
在人民广场换乘2号线。
Zài Rénmín Guǎngchǎng huànchéng èr hào xiàn.
Chuyển sang tuyến số 2 tại Quảng trường Nhân Dân.

Đi xe / đổi tuyến

49
zhídá
直达
đi thẳng / đi trực tiếp không đổi tuyến
Ví dụ
这班车可以直达机场。
Zhè bān chē kěyǐ zhídá jīchǎng.
Chuyến xe này đi thẳng đến sân bay.

Đi xe / đổi tuyến

50
zhōngdiǎnzhàn
终点站
trạm cuối
Ví dụ
终点站是大学城。
Zhōngdiǎnzhàn shì dàxuéchéng.
Trạm cuối là khu đại học.

Đi xe / đổi tuyến

51
xià yí zhàn
下一站
trạm tiếp theo
Ví dụ
下一站是人民广场。
Xià yí zhàn shì Rénmín Guǎngchǎng.
Trạm tiếp theo là Quảng trường Nhân Dân.

Đi xe / đổi tuyến

52
zuò jǐ zhàn
坐几站
đi mấy trạm
Ví dụ
从这里到医院要坐几站?
Cóng zhèlǐ dào yīyuàn yào zuò jǐ zhàn?
Từ đây đến bệnh viện phải đi mấy trạm?

Đi xe / đổi tuyến

53
sān zhàn
三站
ba trạm
Ví dụ
再坐三站就到了。
Zài zuò sān zhàn jiù dào le.
Đi thêm ba trạm nữa là tới.

Đi xe / đổi tuyến

54
shǒubānchē
首班车
chuyến đầu tiên
Ví dụ
首班车早上六点发车。
Shǒubānchē zǎoshang liù diǎn fāchē.
Chuyến đầu tiên khởi hành lúc 6 giờ sáng.

Đi xe / đổi tuyến

55
mòbānchē
末班车
chuyến cuối
Ví dụ
末班车晚上十一点。
Mòbānchē wǎnshang shíyī diǎn.
Chuyến cuối lúc 11 giờ đêm.

Đi xe / đổi tuyến

56
chēpiào
车票
vé xe / vé tàu
Ví dụ
我买了两张火车票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng huǒchēpiào.
Tôi đã mua hai vé tàu.

Đi xe / đổi tuyến

57
dānchéngpiào
单程票
vé một chiều
Ví dụ
我要一张单程票。
Wǒ yào yì zhāng dānchéngpiào.
Tôi muốn một vé một chiều.

Đi xe / đổi tuyến

58
wǎngfǎnpiào
往返票
vé khứ hồi
Ví dụ
买往返票更方便。
Mǎi wǎngfǎnpiào gèng fāngbiàn.
Mua vé khứ hồi tiện hơn.

Đi xe / đổi tuyến