Tiếng Trung cơ bảnKiến thức đời sống 日常基础 › Bài 34: Sinh nhật và ngày sinh
Kiến thức đời sống 日常基础

Bài 34: Sinh nhật và ngày sinh

Mẫu câu hỏi và nói ngày sinh.

Bài 34: Sinh nhật và ngày sinh

Mẫu câu hỏi và nói ngày sinh.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
你的生日是几月几号?
Sinh nhật bạn là ngày nào?
我的生日是五月十号。
Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè shí hào.
我的生日是五月十号。
Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.