Bài 34: Sinh nhật và ngày sinh
Mẫu câu hỏi và nói ngày sinh.
Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.
1
shēngrì
生日
sinh nhật
Ví dụ
今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
Từ cơ bản
我的生日是五月十号。
Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè shí hào.
我的生日是五月十号。
Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.
2
chūshēng
出生
sinh ra
Ví dụ
我出生在河内。
Wǒ chūshēng zài Hénèi.
Tôi sinh ra ở Hà Nội.
Từ cơ bản
3
chūshēng rìqī
出生日期
ngày sinh
Ví dụ
请填写你的出生日期。
Qǐng tiánxiě nǐ de chūshēng rìqī.
Vui lòng điền ngày sinh của bạn.
Từ cơ bản
4
chūshēng nián yuè rì
出生年月日
năm tháng ngày sinh
Ví dụ
表格上要填写出生年月日。
Biǎogé shang yào tiánxiě chūshēng nián yuè rì.
Trên biểu mẫu cần điền năm, tháng, ngày sinh.
Từ cơ bản
5
shēngrì rìqī
生日日期
ngày sinh nhật
Ví dụ
你的生日日期我记住了。
Nǐ de shēngrì rìqī wǒ jìzhù le.
Tôi đã nhớ ngày sinh nhật của bạn.
Từ cơ bản
6
shēngrì kuàilè
生日快乐
chúc mừng sinh nhật
Ví dụ
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Chúc mừng
7
zhù
祝
chúc
Ví dụ
祝你天天开心。
Zhù nǐ tiāntiān kāixīn.
Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
Chúc mừng
8
zhù nǐ shēngrì kuàilè
祝你生日快乐
chúc bạn sinh nhật vui vẻ
Ví dụ
祝你生日快乐,身体健康!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè, shēntǐ jiànkāng!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ và mạnh khỏe!
Chúc mừng
9
shēngrì lǐwù
生日礼物
quà sinh nhật
Ví dụ
这是送给你的生日礼物。
Zhè shì sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù.
Đây là quà sinh nhật tặng bạn.
Sinh nhật
10
lǐwù
礼物
quà tặng
Ví dụ
我收到了一份礼物。
Wǒ shōudào le yí fèn lǐwù.
Tôi đã nhận được một món quà.
Sinh nhật
11
shēngrì dàngāo
生日蛋糕
bánh sinh nhật
Ví dụ
妈妈买了一个生日蛋糕。
Māma mǎi le yí ge shēngrì dàngāo.
Mẹ đã mua một chiếc bánh sinh nhật.
Sinh nhật
12
dàngāo
蛋糕
bánh kem / bánh ngọt
Ví dụ
这个蛋糕很好吃。
Zhège dàngāo hěn hǎochī.
Chiếc bánh này rất ngon.
Sinh nhật
13
làzhú
蜡烛
nến
Ví dụ
蛋糕上有十八根蜡烛。
Dàngāo shang yǒu shíbā gēn làzhú.
Trên bánh có 18 cây nến.
Sinh nhật
14
diǎn làzhú
点蜡烛
thắp nến
Ví dụ
我们先点蜡烛吧。
Wǒmen xiān diǎn làzhú ba.
Chúng ta thắp nến trước nhé.
Sinh nhật
15
chuī làzhú
吹蜡烛
thổi nến
Ví dụ
快来吹蜡烛吧!
Kuài lái chuī làzhú ba!
Mau đến thổi nến đi!
Sinh nhật
16
xǔyuàn
许愿
ước nguyện
Ví dụ
吹蜡烛以前先许愿。
Chuī làzhú yǐqián xiān xǔyuàn.
Trước khi thổi nến hãy ước một điều.
Sinh nhật
17
yuànwàng
愿望
điều ước
Ví dụ
我的生日愿望是家人都健康。
Wǒ de shēngrì yuànwàng shì jiārén dōu jiànkāng.
Điều ước sinh nhật của tôi là cả gia đình đều khỏe mạnh.
Sinh nhật
18
shēngrì jùhuì
生日聚会
tiệc sinh nhật
Ví dụ
星期六我有一个生日聚会。
Xīngqīliù wǒ yǒu yí ge shēngrì jùhuì.
Thứ Bảy tôi có một bữa tiệc sinh nhật.
Sinh nhật
19
shēngrì pàiduì
生日派对
tiệc sinh nhật
Ví dụ
晚上我们参加她的生日派对。
Wǎnshang wǒmen cānjiā tā de shēngrì pàiduì.
Tối nay chúng tôi tham dự tiệc sinh nhật của cô ấy.
Sinh nhật
20
qìngzhù shēngrì
庆祝生日
mừng sinh nhật
Ví dụ
我们一起给爸爸庆祝生日。
Wǒmen yìqǐ gěi bàba qìngzhù shēngrì.
Chúng tôi cùng nhau mừng sinh nhật bố.
Sinh nhật
21
guò shēngrì
过生日
đón / tổ chức sinh nhật
Ví dụ
你打算怎么过生日?
Nǐ dǎsuàn zěnme guò shēngrì?
Bạn định đón sinh nhật thế nào?
Sinh nhật
22
qǐngkè
请客
mời khách / đãi khách
Ví dụ
今天我过生日,我请客。
Jīntiān wǒ guò shēngrì, wǒ qǐngkè.
Hôm nay tôi sinh nhật, tôi mời.
Sinh nhật
23
yāoqǐng
邀请
mời
Ví dụ
我想邀请你参加我的生日聚会。
Wǒ xiǎng yāoqǐng nǐ cānjiā wǒ de shēngrì jùhuì.
Tôi muốn mời bạn tham dự tiệc sinh nhật của tôi.
Sinh nhật
24
cānjiā
参加
tham gia
Ví dụ
谢谢你来参加我的生日聚会。
Xièxie nǐ lái cānjiā wǒ de shēngrì jùhuì.
Cảm ơn bạn đã đến dự tiệc sinh nhật của tôi.
Sinh nhật
25
sòng lǐwù
送礼物
tặng quà
Ví dụ
朋友们送了我很多礼物。
Péngyoumen sòng le wǒ hěn duō lǐwù.
Bạn bè đã tặng tôi nhiều quà.
Sinh nhật
26
shōudào lǐwù
收到礼物
nhận quà
Ví dụ
生日那天我收到了很多礼物。
Shēngrì nà tiān wǒ shōudào le hěn duō lǐwù.
Ngày sinh nhật tôi nhận được rất nhiều quà.
Sinh nhật
27
shēngrì kǎ
生日卡
thiệp sinh nhật
Ví dụ
我给奶奶写了一张生日卡。
Wǒ gěi nǎinai xiě le yì zhāng shēngrì kǎ.
Tôi đã viết một tấm thiệp sinh nhật cho bà.
Sinh nhật
28
shēngrì zhùfú
生日祝福
lời chúc sinh nhật
Ví dụ
谢谢大家的生日祝福。
Xièxie dàjiā de shēngrì zhùfú.
Cảm ơn lời chúc sinh nhật của mọi người.
Chúc mừng
29
shēngrì gē
生日歌
bài hát sinh nhật
Ví dụ
大家一起唱生日歌。
Dàjiā yìqǐ chàng shēngrì gē.
Mọi người cùng hát bài chúc mừng sinh nhật.
Sinh nhật
30
chàng shēngrì gē
唱生日歌
hát bài chúc mừng sinh nhật
Ví dụ
我们给她唱生日歌吧。
Wǒmen gěi tā chàng shēngrì gē ba.
Chúng ta hát bài chúc mừng sinh nhật cho cô ấy nhé.
Sinh nhật
31
qiē dàngāo
切蛋糕
cắt bánh sinh nhật
Ví dụ
许愿以后就可以切蛋糕了。
Xǔyuàn yǐhòu jiù kěyǐ qiē dàngāo le.
Sau khi ước có thể cắt bánh rồi.
Sinh nhật
32
jǐ yuè
几月
tháng mấy
Ví dụ
你的生日是几月?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè?
Sinh nhật bạn vào tháng mấy?
Ngày tháng
33
jǐ hào
几号
ngày mấy
Ví dụ
今天是几号?
Jīntiān shì jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy?
Ngày tháng
34
jǐ yuè jǐ hào
几月几号
ngày mấy tháng mấy
Ví dụ
你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
Ngày tháng
35
nǎ yì tiān
哪一天
ngày nào
Ví dụ
你的生日是哪一天?
Nǐ de shēngrì shì nǎ yì tiān?
Sinh nhật bạn là ngày nào?
Ngày tháng
36
rìqī
日期
ngày tháng / ngày
Ví dụ
请确认一下日期。
Qǐng quèrèn yíxià rìqī.
Vui lòng xác nhận ngày tháng.
Ngày tháng
37
nián
年
năm
Ví dụ
我是一九九五年出生的。
Wǒ shì yījiǔjiǔwǔ nián chūshēng de.
Tôi sinh năm 1995.
Ngày tháng
38
yuè
月
tháng
Ví dụ
我的生日在五月。
Wǒ de shēngrì zài wǔ yuè.
Sinh nhật tôi vào tháng Năm.
Ngày tháng
39
hào
号
ngày (khẩu ngữ)
Ví dụ
今天是十号。
Jīntiān shì shí hào.
Hôm nay là ngày 10.
Ngày tháng
40
rì
日
ngày (văn viết)
Ví dụ
出生日期是五月十日。
Chūshēng rìqī shì wǔ yuè shí rì.
Ngày sinh là ngày 10 tháng 5.
Ngày tháng
41
yī yuè
一月
tháng Một
Ví dụ
我的生日在一月。
Wǒ de shēngrì zài yī yuè.
Sinh nhật tôi vào tháng Một.
12 tháng
42
èr yuè
二月
tháng Hai
Ví dụ
她是二月出生的。
Tā shì èr yuè chūshēng de.
Cô ấy sinh vào tháng Hai.
12 tháng
43
sān yuè
三月
tháng Ba
Ví dụ
三月天气开始暖和了。
Sān yuè tiānqì kāishǐ nuǎnhuo le.
Tháng Ba thời tiết bắt đầu ấm lên.
12 tháng
44
sì yuè
四月
tháng Tư
Ví dụ
他的生日是四月八号。
Tā de shēngrì shì sì yuè bā hào.
Sinh nhật anh ấy là ngày 8 tháng 4.
12 tháng
45
wǔ yuè
五月
tháng Năm
Ví dụ
我的生日是五月十号。
Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè shí hào.
Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.
12 tháng
46
liù yuè
六月
tháng Sáu
Ví dụ
妹妹六月过生日。
Mèimei liù yuè guò shēngrì.
Em gái tổ chức sinh nhật vào tháng Sáu.
12 tháng
47
qī yuè
七月
tháng Bảy
Ví dụ
七月是我的生日月。
Qī yuè shì wǒ de shēngrì yuè.
Tháng Bảy là tháng sinh nhật của tôi.
12 tháng
48
bā yuè
八月
tháng Tám
Ví dụ
爸爸是八月出生的。
Bàba shì bā yuè chūshēng de.
Bố sinh vào tháng Tám.
12 tháng
49
jiǔ yuè
九月
tháng Chín
Ví dụ
她的生日在九月。
Tā de shēngrì zài jiǔ yuè.
Sinh nhật cô ấy vào tháng Chín.
12 tháng
50
shí yuè
十月
tháng Mười
Ví dụ
十月一号是国庆节。
Shí yuè yī hào shì Guóqìngjié.
Ngày 1 tháng 10 là Quốc khánh Trung Quốc.
12 tháng
51
shíyī yuè
十一月
tháng Mười Một
Ví dụ
哥哥十一月过生日。
Gēge shíyī yuè guò shēngrì.
Anh trai đón sinh nhật vào tháng Mười Một.
12 tháng
52
shí'èr yuè
十二月
tháng Mười Hai
Ví dụ
十二月有很多节日。
Shí'èr yuè yǒu hěn duō jiérì.
Tháng Mười Hai có nhiều ngày lễ.
12 tháng
53
niánlíng
年龄
tuổi / độ tuổi
Ví dụ
请填写年龄和出生日期。
Qǐng tiánxiě niánlíng hé chūshēng rìqī.
Vui lòng điền tuổi và ngày sinh.
Tuổi
54
suì
岁
tuổi
Ví dụ
我今年三十岁。
Wǒ jīnnián sānshí suì.
Năm nay tôi 30 tuổi.
Tuổi
55
zhōusuì
周岁
tuổi tròn
Ví dụ
孩子今天满一周岁。
Háizi jīntiān mǎn yì zhōusuì.
Hôm nay em bé tròn một tuổi.
Tuổi
56
mǎn
满
tròn / đủ
Ví dụ
我女儿下个月满十岁。
Wǒ nǚ'ér xià ge yuè mǎn shí suì.
Con gái tôi tháng sau tròn 10 tuổi.
Tuổi
57
jīnnián
今年
năm nay
Ví dụ
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
Tuổi
58
míngnián
明年
năm sau
Ví dụ
明年我就三十岁了。
Míngnián wǒ jiù sānshí suì le.
Năm sau tôi sẽ 30 tuổi.
Tuổi
59
qùnián
去年
năm ngoái
Ví dụ
去年生日我们去了上海。
Qùnián shēngrì wǒmen qù le Shànghǎi.
Sinh nhật năm ngoái chúng tôi đã đi Thượng Hải.
Tuổi
60
duō dà
多大
bao nhiêu tuổi
Ví dụ
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
Hỏi tuổi
61
jǐ suì
几岁
mấy tuổi
Ví dụ
你弟弟几岁?
Nǐ dìdi jǐ suì?
Em trai bạn mấy tuổi?
Hỏi tuổi
62
shǔ
属
cầm tinh / thuộc con giáp
Ví dụ
你属什么?
Nǐ shǔ shénme?
Bạn cầm tinh con gì?
Mở rộng
63
shēngxiào
生肖
con giáp
Ví dụ
中国人常常会问生肖。
Zhōngguó rén chángcháng huì wèn shēngxiào.
Người Trung Quốc thường hỏi về con giáp.
Mở rộng
64
xīngzuò
星座
cung hoàng đạo
Ví dụ
你的星座是什么?
Nǐ de xīngzuò shì shénme?
Cung hoàng đạo của bạn là gì?
Mở rộng
65
Nǐ shénme shíhou chūshēng?
你什么时候出生?
Bạn sinh khi nào?
Ví dụ
我是一九九八年出生的。
Wǒ shì yījiǔjiǔbā nián chūshēng de.
Tôi sinh năm 1998.
Mẫu câu
66
Nǐ shì nǎ yì nián chūshēng de?
你是哪一年出生的?
Bạn sinh năm nào?
Ví dụ
我是二〇〇〇年出生的。
Wǒ shì èr líng líng líng nián chūshēng de.
Tôi sinh năm 2000.
Mẫu câu
67
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
你的生日是几月几号?
Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
Ví dụ
我的生日是五月十号。
Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè shí hào.
Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.
Mẫu câu
68
Nǐ de chūshēng rìqī shì shénme shíhou?
你的出生日期是什么时候?
Ngày sinh của bạn là khi nào?
Ví dụ
我的出生日期是1995年8月20日。
Wǒ de chūshēng rìqī shì yījiǔjiǔwǔ nián bā yuè èrshí rì.
Ngày sinh của tôi là 20/8/1995.
Mẫu câu
69
Nǐ jīnnián duō dà?
你今年多大?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
Ví dụ
我今年二十五岁。
Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.
Năm nay tôi 25 tuổi.
Mẫu câu
70
Jīntiān shì shéi de shēngrì?
今天是谁的生日?
Hôm nay là sinh nhật của ai?
Ví dụ
今天是妈妈的生日。
Jīntiān shì māma de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật mẹ.
Mẫu câu
71
Nǐ zěnme guò shēngrì?
你怎么过生日?
Bạn đón sinh nhật như thế nào?
Ví dụ
我和家人一起吃饭。
Wǒ hé jiārén yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm cùng gia đình.
Mẫu câu
72
Nǐ xiǎng yào shénme shēngrì lǐwù?
你想要什么生日礼物?
Bạn muốn quà sinh nhật gì?
Ví dụ
我想要一本中文书。
Wǒ xiǎng yào yì běn Zhōngwén shū.
Tôi muốn một quyển sách tiếng Trung.
Mẫu câu
73
Shēngrì jùhuì jǐ diǎn kāishǐ?
生日聚会几点开始?
Tiệc sinh nhật bắt đầu lúc mấy giờ?
Ví dụ
晚上七点开始。
Wǎnshang qī diǎn kāishǐ.
Bắt đầu lúc 7 giờ tối.
Mẫu câu
74
zhù nǐ shēntǐ jiànkāng
祝你身体健康
chúc bạn mạnh khỏe
Ví dụ
生日快乐,祝你身体健康!
Shēngrì kuàilè, zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!
Chúc mừng sinh nhật, chúc bạn mạnh khỏe!
Lời chúc
75
zhù nǐ tiāntiān kāixīn
祝你天天开心
chúc bạn mỗi ngày vui vẻ
Ví dụ
祝你生日快乐,天天开心!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè, tiāntiān kāixīn!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, mỗi ngày đều vui!
Lời chúc
76
zhù nǐ xīn xiǎng shì chéng
祝你心想事成
chúc mọi điều như ý
Ví dụ
祝你生日快乐,心想事成!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè, xīn xiǎng shì chéng!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, mọi điều như ý!
Lời chúc
77
zhù nǐ yuèláiyuè niánqīng
祝你越来越年轻
chúc bạn ngày càng trẻ
Ví dụ
祝妈妈生日快乐,越来越年轻!
Zhù māma shēngrì kuàilè, yuèláiyuè niánqīng!
Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ, ngày càng trẻ trung!
Lời chúc