Tiếng Trung cơ bản › Kiến thức đời sống 日常基础 › Bài 28: Tầng, phòng và số thứ tự
Kiến thức đời sống 日常基础

Bài 28: Tầng, phòng và số thứ tự

Cách nói tầng, phòng, số phòng.

✍ Luyện viết từ mới bài này 59 mục · luyện lần lượt theo bài

Bài 28: Tầng, phòng và số thứ tự

Cách nói tầng, phòng, số phòng.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

1
lóu
楼
tòa nhà / lầu
Ví dụ
这栋楼有十二层。
Zhè dòng lóu yǒu shí'èr céng.
Tòa nhà này có mười hai tầng.

Tầng / lầu

2
céng
层
tầng
Ví dụ
我的办公室在三层。
Wǒ de bàngōngshì zài sān céng.
Văn phòng của tôi ở tầng 3.

Tầng / lầu

3
lóucéng
楼层
tầng của tòa nhà
Ví dụ
请问你的房间在哪个楼层?
Qǐngwèn nǐ de fángjiān zài nǎge lóucéng?
Xin hỏi phòng của bạn ở tầng nào?

Tầng / lầu

4
yī lóu
一楼
tầng 1
Ví dụ
前台在一楼。
Qiántái zài yī lóu.
Quầy lễ tân ở tầng 1.

Tầng / lầu

5
èr lóu
二楼
tầng 2
Ví dụ
餐厅在二楼。
Cāntīng zài èr lóu.
Nhà hàng ở tầng 2.

Tầng / lầu

6
sān lóu
三楼
tầng 3
Ví dụ
会议室在三楼。
Huìyìshì zài sān lóu.
Phòng họp ở tầng 3.

Tầng / lầu

7
sì lóu
四楼
tầng 4
Ví dụ
经理的办公室在四楼。
Jīnglǐ de bàngōngshì zài sì lóu.
Văn phòng của giám đốc ở tầng 4.

Tầng / lầu

8
wǔ lóu
五楼
tầng 5
Ví dụ
健身房在五楼。
Jiànshēnfáng zài wǔ lóu.
Phòng tập thể dục ở tầng 5.

Tầng / lầu

9
liù lóu
六楼
tầng 6
Ví dụ
我的房间在六楼。
Wǒ de fángjiān zài liù lóu.
Phòng của tôi ở tầng 6.

Tầng / lầu

10
qī lóu
七楼
tầng 7
Ví dụ
他住在七楼。
Tā zhù zài qī lóu.
Anh ấy sống ở tầng 7.

Tầng / lầu

11
bā lóu
八楼
tầng 8
Ví dụ
教室在八楼。
Jiàoshì zài bā lóu.
Phòng học ở tầng 8.

Tầng / lầu

12
jiǔ lóu
九楼
tầng 9
Ví dụ
公司在九楼。
Gōngsī zài jiǔ lóu.
Công ty ở tầng 9.

Tầng / lầu

13
shí lóu
十楼
tầng 10
Ví dụ
咖啡厅在十楼。
Kāfēitīng zài shí lóu.
Quán cà phê ở tầng 10.

Tầng / lầu

14
dì liù céng
第六层
tầng thứ 6
Ví dụ
会议室在第六层。
Huìyìshì zài dì liù céng.
Phòng họp ở tầng thứ 6.

Tầng / lầu

15
dìxiàshì
地下室
tầng hầm
Ví dụ
停车场在地下室。
Tíngchēchǎng zài dìxiàshì.
Bãi đỗ xe ở tầng hầm.

Tầng / lầu

16
dìxià yī céng
地下一层
tầng hầm B1
Ví dụ
超市在地下一层。
Chāoshì zài dìxià yī céng.
Siêu thị ở tầng hầm B1.

Tầng / lầu

17
dǐnglóu
顶楼
tầng trên cùng
Ví dụ
游泳池在顶楼。
Yóuyǒngchí zài dǐnglóu.
Bể bơi ở tầng trên cùng.

Tầng / lầu

18
diàntī
电梯
thang máy
Ví dụ
请坐电梯到八楼。
Qǐng zuò diàntī dào bā lóu.
Hãy đi thang máy lên tầng 8.

Tầng / lầu

19
lóutī
楼梯
cầu thang bộ
Ví dụ
电梯坏了,我们走楼梯吧。
Diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī ba.
Thang máy hỏng rồi, chúng ta đi cầu thang bộ nhé.

Tầng / lầu

20
fángjiān
房间
phòng
Ví dụ
你的房间很大。
Nǐ de fángjiān hěn dà.
Phòng của bạn rất rộng.

Phòng / số phòng

21
fánghào
房号
số phòng
Ví dụ
请告诉我你的房号。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de fánghào.
Hãy cho tôi biết số phòng của bạn.

Phòng / số phòng

22
fángjiān hào
房间号
số phòng
Ví dụ
我的房间号是305。
Wǒ de fángjiān hào shì sān líng wǔ.
Số phòng của tôi là 305.

Phòng / số phòng

23
yī líng yī fángjiān
101房间
phòng 101
Ví dụ
101房间在一楼。
Yī líng yī fángjiān zài yī lóu.
Phòng 101 ở tầng 1.

Phòng / số phòng

24
èr líng wǔ fángjiān
205房间
phòng 205
Ví dụ
205房间在二楼。
Èr líng wǔ fángjiān zài èr lóu.
Phòng 205 ở tầng 2.

Phòng / số phòng

25
sān líng wǔ fángjiān
305房间
phòng 305
Ví dụ
305房间在三楼。
Sān líng wǔ fángjiān zài sān lóu.
Phòng 305 ở tầng 3.

Phòng / số phòng

26
sān líng wǔ hào fáng
305号房
phòng số 305
Ví dụ
我住在305号房。
Wǒ zhù zài sān líng wǔ hào fáng.
Tôi ở phòng số 305.

Phòng / số phòng

27
dānrénjiān
单人间
phòng đơn
Ví dụ
我想订一间单人间。
Wǒ xiǎng dìng yì jiān dānrénjiān.
Tôi muốn đặt một phòng đơn.

Phòng / số phòng

28
shuāngrénjiān
双人间
phòng đôi
Ví dụ
我们需要一间双人间。
Wǒmen xūyào yì jiān shuāngrénjiān.
Chúng tôi cần một phòng đôi.

Phòng / số phòng

29
biāozhǔnjiān
标准间
phòng tiêu chuẩn
Ví dụ
标准间多少钱一晚?
Biāozhǔnjiān duōshao qián yì wǎn?
Phòng tiêu chuẩn bao nhiêu tiền một đêm?

Phòng / số phòng

30
huìyìshì
会议室
phòng họp
Ví dụ
会议室在三楼。
Huìyìshì zài sān lóu.
Phòng họp ở tầng 3.

Phòng / số phòng

31
bàngōngshì
办公室
văn phòng
Ví dụ
我的办公室在五楼。
Wǒ de bàngōngshì zài wǔ lóu.
Văn phòng của tôi ở tầng 5.

Phòng / số phòng

32
jiàoshì
教室
phòng học
Ví dụ
我们的教室是203。
Wǒmen de jiàoshì shì èr líng sān.
Phòng học của chúng tôi là phòng 203.

Phòng / số phòng

33
xǐshǒujiān
洗手间
nhà vệ sinh
Ví dụ
洗手间在电梯旁边。
Xǐshǒujiān zài diàntī pángbiān.
Nhà vệ sinh ở bên cạnh thang máy.

Phòng / số phòng

34
chúfáng
厨房
nhà bếp
Ví dụ
厨房在客厅旁边。
Chúfáng zài kètīng pángbiān.
Nhà bếp ở bên cạnh phòng khách.

Phòng / số phòng

35
wòshì
卧室
phòng ngủ
Ví dụ
这套房有两个卧室。
Zhè tào fáng yǒu liǎng ge wòshì.
Căn hộ này có hai phòng ngủ.

Phòng / số phòng

36
kètīng
客厅
phòng khách
Ví dụ
客厅在房子的中间。
Kètīng zài fángzi de zhōngjiān.
Phòng khách ở giữa ngôi nhà.

Phòng / số phòng

37
dì yī
第一
thứ nhất
Ví dụ
他是第一个到的人。
Tā shì dì yí ge dào de rén.
Anh ấy là người đến đầu tiên.

Số thứ tự

38
dì èr
第二
thứ hai
Ví dụ
请在第二个路口右转。
Qǐng zài dì èr ge lùkǒu yòuzhuǎn.
Hãy rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai.

Số thứ tự

39
dì sān
第三
thứ ba
Ví dụ
今天是第三天。
Jīntiān shì dì sān tiān.
Hôm nay là ngày thứ ba.

Số thứ tự

40
dì sì
第四
thứ tư
Ví dụ
他住在第四层。
Tā zhù zài dì sì céng.
Anh ấy sống ở tầng thứ tư.

Số thứ tự

41
dì wǔ
第五
thứ năm
Ví dụ
第五个房间是会议室。
Dì wǔ ge fángjiān shì huìyìshì.
Phòng thứ năm là phòng họp.

Số thứ tự

42
dì liù
第六
thứ sáu
Ví dụ
我的办公室在第六层。
Wǒ de bàngōngshì zài dì liù céng.
Văn phòng của tôi ở tầng thứ sáu.

Số thứ tự

43
dì qī
第七
thứ bảy
Ví dụ
请看第七页。
Qǐng kàn dì qī yè.
Hãy xem trang thứ bảy.

Số thứ tự

44
dì bā
第八
thứ tám
Ví dụ
他是第八名。
Tā shì dì bā míng.
Anh ấy xếp thứ tám.

Số thứ tự

45
dì jiǔ
第九
thứ chín
Ví dụ
我们住在第九楼。
Wǒmen zhù zài dì jiǔ lóu.
Chúng tôi ở tầng thứ chín.

Số thứ tự

46
dì shí
第十
thứ mười
Ví dụ
这是第十个问题。
Zhè shì dì shí ge wèntí.
Đây là câu hỏi thứ mười.

Số thứ tự

47
dì shíyī
第十一
thứ mười một
Ví dụ
他住在第十一层。
Tā zhù zài dì shíyī céng.
Anh ấy ở tầng thứ mười một.

Số thứ tự

48
dì shí'èr
第十二
thứ mười hai
Ví dụ
第十二个房间是办公室。
Dì shí'èr ge fángjiān shì bàngōngshì.
Phòng thứ mười hai là văn phòng.

Số thứ tự

49
dì shísān
第十三
thứ mười ba
Ví dụ
今天是比赛的第十三天。
Jīntiān shì bǐsài de dì shísān tiān.
Hôm nay là ngày thứ mười ba của cuộc thi.

Số thứ tự

50
dì shísì
第十四
thứ mười bốn
Ví dụ
请打开第十四页。
Qǐng dǎkāi dì shísì yè.
Hãy mở trang thứ mười bốn.

Số thứ tự

51
dì shíwǔ
第十五
thứ mười lăm
Ví dụ
他排在第十五位。
Tā pái zài dì shíwǔ wèi.
Anh ấy đứng ở vị trí thứ mười lăm.

Số thứ tự

52
dì shíliù
第十六
thứ mười sáu
Ví dụ
公司在第十六层。
Gōngsī zài dì shíliù céng.
Công ty ở tầng thứ mười sáu.

Số thứ tự

53
dì shíqī
第十七
thứ mười bảy
Ví dụ
这是第十七个房间。
Zhè shì dì shíqī ge fángjiān.
Đây là căn phòng thứ mười bảy.

Số thứ tự

54
dì shíbā
第十八
thứ mười tám
Ví dụ
她住在第十八楼。
Tā zhù zài dì shíbā lóu.
Cô ấy ở tầng thứ mười tám.

Số thứ tự

55
dì shíjiǔ
第十九
thứ mười chín
Ví dụ
请看第十九题。
Qǐng kàn dì shíjiǔ tí.
Hãy xem câu thứ mười chín.

Số thứ tự

56
dì èrshí
第二十
thứ hai mươi
Ví dụ
今天是课程的第二十天。
Jīntiān shì kèchéng de dì èrshí tiān.
Hôm nay là ngày thứ hai mươi của khóa học.

Số thứ tự

57
dì yí ge
第一个
cái/người thứ nhất
Ví dụ
第一个房间是101。
Dì yí ge fángjiān shì yī líng yī.
Phòng đầu tiên là phòng 101.

Số thứ tự

58
dì èr ge
第二个
cái/người thứ hai
Ví dụ
第二个办公室在右边。
Dì èr ge bàngōngshì zài yòubian.
Văn phòng thứ hai ở bên phải.

Số thứ tự

59
zuìhòu yí ge
最后一个
cái/người cuối cùng
Ví dụ
这是最后一个房间。
Zhè shì zuìhòu yí ge fángjiān.
Đây là căn phòng cuối cùng.

Số thứ tự