Bài 31: Thành viên gia đình
Các từ chỉ người thân cơ bản.
Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.
1
bàba
爸爸
bố / ba
Ví dụ
我爸爸是一名老师。
Wǒ bàba shì yì míng lǎoshī.
Bố tôi là một giáo viên.
Gia đình trực hệ
2
fùqīn
父亲
cha / bố
Ví dụ
我的父亲今年五十岁。
Wǒ de fùqīn jīnnián wǔshí suì.
Cha tôi năm nay 50 tuổi.
Gia đình trực hệ
3
māma
妈妈
mẹ
Ví dụ
我妈妈很喜欢做饭。
Wǒ māma hěn xǐhuan zuòfàn.
Mẹ tôi rất thích nấu ăn.
Gia đình trực hệ
4
mǔqīn
母亲
mẹ / mẫu thân
Ví dụ
我的母亲在医院工作。
Wǒ de mǔqīn zài yīyuàn gōngzuò.
Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.
Gia đình trực hệ
5
fùmǔ
父母
cha mẹ
Ví dụ
我的父母都住在越南。
Wǒ de fùmǔ dōu zhù zài Yuènán.
Cha mẹ tôi đều sống ở Việt Nam.
Gia đình trực hệ
6
gēge
哥哥
anh trai
Ví dụ
我哥哥比我大三岁。
Wǒ gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.
Anh chị em
7
dìdi
弟弟
em trai
Ví dụ
我弟弟正在上大学。
Wǒ dìdi zhèngzài shàng dàxué.
Em trai tôi đang học đại học.
Anh chị em
8
jiějie
姐姐
chị gái
Ví dụ
我姐姐已经结婚了。
Wǒ jiějie yǐjīng jiéhūn le.
Chị gái tôi đã kết hôn rồi.
Anh chị em
9
mèimei
妹妹
em gái
Ví dụ
我妹妹今年十八岁。
Wǒ mèimei jīnnián shíbā suì.
Em gái tôi năm nay 18 tuổi.
Anh chị em
10
xiōngdì
兄弟
anh em trai
Ví dụ
他们是亲兄弟。
Tāmen shì qīn xiōngdì.
Họ là anh em ruột.
Anh chị em
11
jiěmèi
姐妹
chị em gái
Ví dụ
她们两个人是姐妹。
Tāmen liǎng ge rén shì jiěmèi.
Hai người họ là chị em gái.
Anh chị em
12
xiōngdì jiěmèi
兄弟姐妹
anh chị em
Ví dụ
我有三个兄弟姐妹。
Wǒ yǒu sān ge xiōngdì jiěmèi.
Tôi có ba anh chị em.
Anh chị em
13
érzi
儿子
con trai
Ví dụ
他们有一个儿子。
Tāmen yǒu yí ge érzi.
Họ có một người con trai.
Con cái
14
nǚ'ér
女儿
con gái
Ví dụ
她女儿今年十岁。
Tā nǚ'ér jīnnián shí suì.
Con gái cô ấy năm nay 10 tuổi.
Con cái
15
háizi
孩子
con / trẻ em
Ví dụ
他们有两个孩子。
Tāmen yǒu liǎng ge háizi.
Họ có hai người con.
Con cái
16
dúshēngzǐ
独生子
con trai duy nhất
Ví dụ
他是家里的独生子。
Tā shì jiālǐ de dúshēngzǐ.
Anh ấy là con trai duy nhất trong nhà.
Con cái
17
dúshēngnǚ
独生女
con gái duy nhất
Ví dụ
她是独生女。
Tā shì dúshēngnǚ.
Cô ấy là con gái duy nhất.
Con cái
18
yéye
爷爷
ông nội
Ví dụ
我爷爷每天早上散步。
Wǒ yéye měitiān zǎoshang sànbù.
Ông nội tôi đi bộ mỗi sáng.
Ông bà
19
nǎinai
奶奶
bà nội
Ví dụ
我奶奶今年七十五岁。
Wǒ nǎinai jīnnián qīshíwǔ suì.
Bà nội tôi năm nay 75 tuổi.
Ông bà
20
wàigōng
外公
ông ngoại
Ví dụ
我小时候常去外公家。
Wǒ xiǎoshíhou cháng qù wàigōng jiā.
Hồi nhỏ tôi thường đến nhà ông ngoại.
Ông bà
21
wàipó
外婆
bà ngoại
Ví dụ
外婆做的菜很好吃。
Wàipó zuò de cài hěn hǎochī.
Món bà ngoại nấu rất ngon.
Ông bà
22
lǎoye
姥爷
ông ngoại (cách gọi phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc)
Ví dụ
我姥爷身体很好。
Wǒ lǎoye shēntǐ hěn hǎo.
Ông ngoại tôi có sức khỏe rất tốt.
Ông bà
23
lǎolao
姥姥
bà ngoại (cách gọi phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc)
Ví dụ
我姥姥住在北京。
Wǒ lǎolao zhù zài Běijīng.
Bà ngoại tôi sống ở Bắc Kinh.
Ông bà
24
zǔfù
祖父
ông nội (cách gọi trang trọng)
Ví dụ
我的祖父以前是一名医生。
Wǒ de zǔfù yǐqián shì yì míng yīshēng.
Ông nội tôi trước đây là bác sĩ.
Ông bà
25
zǔmǔ
祖母
bà nội (cách gọi trang trọng)
Ví dụ
我的祖母很喜欢看书。
Wǒ de zǔmǔ hěn xǐhuan kàn shū.
Bà nội tôi rất thích đọc sách.
Ông bà
26
wàizǔfù
外祖父
ông ngoại (trang trọng)
Ví dụ
我的外祖父住在乡下。
Wǒ de wàizǔfù zhù zài xiāngxià.
Ông ngoại tôi sống ở nông thôn.
Ông bà
27
wàizǔmǔ
外祖母
bà ngoại (trang trọng)
Ví dụ
我的外祖母很疼我。
Wǒ de wàizǔmǔ hěn téng wǒ.
Bà ngoại tôi rất thương tôi.
Ông bà
28
zhàngfu
丈夫
chồng
Ví dụ
她丈夫在一家公司工作。
Tā zhàngfu zài yì jiā gōngsī gōngzuò.
Chồng cô ấy làm việc tại một công ty.
Vợ chồng
29
qīzi
妻子
vợ
Ví dụ
他的妻子是越南人。
Tā de qīzi shì Yuènán rén.
Vợ anh ấy là người Việt Nam.
Vợ chồng
30
lǎogōng
老公
chồng (cách gọi thân mật)
Ví dụ
我老公今天出差了。
Wǒ lǎogōng jīntiān chūchāi le.
Hôm nay chồng tôi đi công tác.
Vợ chồng
31
lǎopo
老婆
vợ (cách gọi thân mật)
Ví dụ
他和老婆一起去超市。
Tā hé lǎopo yìqǐ qù chāoshì.
Anh ấy cùng vợ đi siêu thị.
Vợ chồng
32
fūqī
夫妻
vợ chồng
Ví dụ
他们夫妻感情很好。
Tāmen fūqī gǎnqíng hěn hǎo.
Tình cảm vợ chồng họ rất tốt.
Vợ chồng
33
àiren
爱人
vợ/chồng; bạn đời
Ví dụ
这是我的爱人。
Zhè shì wǒ de àiren.
Đây là vợ/chồng của tôi.
Vợ chồng
34
bóbo
伯伯
bác trai (anh của bố)
Ví dụ
我伯伯住在上海。
Wǒ bóbo zhù zài Shànghǎi.
Bác trai của tôi sống ở Thượng Hải.
Họ hàng bên cha
35
bómǔ
伯母
bác gái (vợ của anh bố)
Ví dụ
伯母做饭很好吃。
Bómǔ zuòfàn hěn hǎochī.
Bác gái nấu ăn rất ngon.
Họ hàng bên cha
36
shūshu
叔叔
chú (em trai của bố)
Ví dụ
我叔叔是一名工程师。
Wǒ shūshu shì yì míng gōngchéngshī.
Chú tôi là một kỹ sư.
Họ hàng bên cha
37
shěnshen
婶婶
thím (vợ của em trai bố)
Ví dụ
我婶婶在学校工作。
Wǒ shěnshen zài xuéxiào gōngzuò.
Thím tôi làm việc ở trường học.
Họ hàng bên cha
38
gūgu
姑姑
cô (chị/em gái của bố)
Ví dụ
我姑姑住在广州。
Wǒ gūgu zhù zài Guǎngzhōu.
Cô tôi sống ở Quảng Châu.
Họ hàng bên cha
39
gūfu
姑父
dượng (chồng của cô)
Ví dụ
我姑父会说英语。
Wǒ gūfu huì shuō Yīngyǔ.
Dượng tôi biết nói tiếng Anh.
Họ hàng bên cha
40
jiùjiu
舅舅
cậu (anh/em trai của mẹ)
Ví dụ
我舅舅开了一家饭店。
Wǒ jiùjiu kāi le yì jiā fàndiàn.
Cậu tôi mở một nhà hàng.
Họ hàng bên mẹ
41
jiùmā
舅妈
mợ (vợ của cậu)
Ví dụ
我舅妈对我很好。
Wǒ jiùmā duì wǒ hěn hǎo.
Mợ tôi đối xử với tôi rất tốt.
Họ hàng bên mẹ
42
yímā
姨妈
dì/bác gái (chị/em gái của mẹ)
Ví dụ
我姨妈住在河内。
Wǒ yímā zhù zài Hénèi.
Dì tôi sống ở Hà Nội.
Họ hàng bên mẹ
43
āyí
阿姨
dì/cô; cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn
Ví dụ
阿姨,请进。
Āyí, qǐng jìn.
Dì/cô ơi, mời vào.
Họ hàng bên mẹ / cách xưng hô
44
yífu
姨父
dượng (chồng của dì)
Ví dụ
我姨父是老师。
Wǒ yífu shì lǎoshī.
Dượng tôi là giáo viên.
Họ hàng bên mẹ
45
tánggē
堂哥
anh họ bên nội
Ví dụ
我堂哥比我大两岁。
Wǒ tánggē bǐ wǒ dà liǎng suì.
Anh họ bên nội lớn hơn tôi hai tuổi.
Anh chị em họ
46
tángdì
堂弟
em trai họ bên nội
Ví dụ
我堂弟正在上高中。
Wǒ tángdì zhèngzài shàng gāozhōng.
Em trai họ bên nội đang học cấp ba.
Anh chị em họ
47
tángjiě
堂姐
chị họ bên nội
Ví dụ
我堂姐已经工作了。
Wǒ tángjiě yǐjīng gōngzuò le.
Chị họ bên nội đã đi làm rồi.
Anh chị em họ
48
tángmèi
堂妹
em gái họ bên nội
Ví dụ
我堂妹喜欢唱歌。
Wǒ tángmèi xǐhuan chànggē.
Em gái họ bên nội thích hát.
Anh chị em họ
49
biǎogē
表哥
anh họ (bên ngoại hoặc khác họ)
Ví dụ
我表哥在北京上大学。
Wǒ biǎogē zài Běijīng shàng dàxué.
Anh họ tôi học đại học ở Bắc Kinh.
Anh chị em họ
50
biǎodì
表弟
em trai họ (bên ngoại hoặc khác họ)
Ví dụ
我表弟今年十五岁。
Wǒ biǎodì jīnnián shíwǔ suì.
Em trai họ tôi năm nay 15 tuổi.
Anh chị em họ
51
biǎojiě
表姐
chị họ (bên ngoại hoặc khác họ)
Ví dụ
我表姐是一名护士。
Wǒ biǎojiě shì yì míng hùshi.
Chị họ tôi là y tá.
Anh chị em họ
52
biǎomèi
表妹
em gái họ (bên ngoại hoặc khác họ)
Ví dụ
我表妹会说中文。
Wǒ biǎomèi huì shuō Zhōngwén.
Em gái họ tôi biết nói tiếng Trung.
Anh chị em họ
53
sūnzi
孙子
cháu trai (con của con trai)
Ví dụ
爷爷带孙子去公园。
Yéye dài sūnzi qù gōngyuán.
Ông đưa cháu trai đi công viên.
Cháu
54
sūnnǚ
孙女
cháu gái (con của con trai)
Ví dụ
奶奶很爱她的孙女。
Nǎinai hěn ài tā de sūnnǚ.
Bà nội rất yêu cháu gái của mình.
Cháu
55
wàisūn
外孙
cháu trai (con của con gái)
Ví dụ
这是我的外孙。
Zhè shì wǒ de wàisūn.
Đây là cháu trai ngoại của tôi.
Cháu
56
wàisūnnǚ
外孙女
cháu gái (con của con gái)
Ví dụ
外婆带外孙女去买东西。
Wàipó dài wàisūnnǚ qù mǎi dōngxi.
Bà ngoại đưa cháu gái đi mua đồ.
Cháu
57
zhízi
侄子
cháu trai (con của anh/em trai)
Ví dụ
我侄子今年上小学。
Wǒ zhízi jīnnián shàng xiǎoxué.
Cháu trai tôi năm nay học tiểu học.
Cháu
58
zhínǚ
侄女
cháu gái (con của anh/em trai)
Ví dụ
我的侄女很可爱。
Wǒ de zhínǚ hěn kě'ài.
Cháu gái tôi rất đáng yêu.
Cháu
59
wàisheng
外甥
cháu trai (con của chị/em gái)
Ví dụ
我外甥喜欢踢足球。
Wǒ wàisheng xǐhuan tī zúqiú.
Cháu trai tôi thích đá bóng.
Cháu
60
wàishengnǚ
外甥女
cháu gái (con của chị/em gái)
Ví dụ
我外甥女在学中文。
Wǒ wàishengnǚ zài xué Zhōngwén.
Cháu gái tôi đang học tiếng Trung.
Cháu
61
gōnggong
公公
bố chồng
Ví dụ
我公公已经退休了。
Wǒ gōnggong yǐjīng tuìxiū le.
Bố chồng tôi đã nghỉ hưu.
Gia đình bên chồng/vợ
62
pópo
婆婆
mẹ chồng
Ví dụ
我婆婆很会做饭。
Wǒ pópo hěn huì zuòfàn.
Mẹ chồng tôi nấu ăn rất giỏi.
Gia đình bên chồng/vợ
63
yuèfù
岳父
bố vợ
Ví dụ
我的岳父喜欢喝茶。
Wǒ de yuèfù xǐhuan hē chá.
Bố vợ tôi thích uống trà.
Gia đình bên chồng/vợ
64
yuèmǔ
岳母
mẹ vợ
Ví dụ
我的岳母住在越南。
Wǒ de yuèmǔ zhù zài Yuènán.
Mẹ vợ tôi sống ở Việt Nam.
Gia đình bên chồng/vợ
65
nǚxu
女婿
con rể
Ví dụ
他是我的女婿。
Tā shì wǒ de nǚxu.
Anh ấy là con rể của tôi.
Gia đình bên chồng/vợ
66
érxífu
儿媳妇
con dâu
Ví dụ
这是我的儿媳妇。
Zhè shì wǒ de érxífu.
Đây là con dâu của tôi.
Gia đình bên chồng/vợ
67
sǎozi
嫂子
chị dâu (vợ của anh trai)
Ví dụ
我嫂子是一名医生。
Wǒ sǎozi shì yì míng yīshēng.
Chị dâu tôi là bác sĩ.
Gia đình bên chồng/vợ
68
dìxí
弟媳
em dâu (vợ của em trai)
Ví dụ
我弟媳在银行工作。
Wǒ dìxí zài yínháng gōngzuò.
Em dâu tôi làm việc ở ngân hàng.
Gia đình bên chồng/vợ
69
jiěfu
姐夫
anh rể (chồng của chị gái)
Ví dụ
我姐夫是中国人。
Wǒ jiěfu shì Zhōngguó rén.
Anh rể tôi là người Trung Quốc.
Gia đình bên chồng/vợ
70
mèifu
妹夫
em rể (chồng của em gái)
Ví dụ
我妹夫会开车。
Wǒ mèifu huì kāichē.
Em rể tôi biết lái xe.
Gia đình bên chồng/vợ
71
jiā
家
nhà / gia đình
Ví dụ
我家有五口人。
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Gia đình tôi có năm người.
Từ vựng chung
72
jiātíng
家庭
gia đình
Ví dụ
我有一个幸福的家庭。
Wǒ yǒu yí ge xìngfú de jiātíng.
Tôi có một gia đình hạnh phúc.
Từ vựng chung
73
jiārén
家人
người nhà / thành viên gia đình
Ví dụ
周末我常和家人在一起。
Zhōumò wǒ cháng hé jiārén zài yìqǐ.
Cuối tuần tôi thường ở cùng gia đình.
Từ vựng chung
74
qīnrén
亲人
người thân
Ví dụ
春节大家都回家看亲人。
Chūnjié dàjiā dōu huí jiā kàn qīnrén.
Tết đến mọi người đều về nhà thăm người thân.
Từ vựng chung
75
qīnqi
亲戚
họ hàng
Ví dụ
过年时很多亲戚来我家。
Guònián shí hěn duō qīnqi lái wǒ jiā.
Dịp năm mới có nhiều họ hàng đến nhà tôi.
Từ vựng chung
76
yì jiā rén
一家人
cả gia đình / người một nhà
Ví dụ
我们是一家人。
Wǒmen shì yì jiā rén.
Chúng ta là người một nhà.
Từ vựng chung
77
jǐ kǒu rén
几口人
mấy người (trong gia đình)
Ví dụ
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Gia đình bạn có mấy người?
Mẫu câu gia đình