Tiếng Trung cơ bảnKiến thức đời sống 日常基础 › Bài 31: Thành viên gia đình
Kiến thức đời sống 日常基础

Bài 31: Thành viên gia đình

Các từ chỉ người thân cơ bản.

Bài 31: Thành viên gia đình

Các từ chỉ người thân cơ bản.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

爸爸
bàba
爸爸
bố
妈妈
māma
妈妈
mẹ
哥哥
gēge
哥哥
anh trai
姐姐
jiějie
姐姐
chị gái