Ngữ phápSo sánh & bổ ngữBài 41: Bổ ngữ kết quả 好, 完, 到, 懂
So sánh & bổ ngữ

Bài 41: Bổ ngữ kết quả 好, 完, 到, 懂

Dùng thành phần sau động từ để nói kết quả hành động.

CẤU TRÚC
Động từ + bổ ngữ kết quả

Cách dùng

Dùng thành phần sau động từ để nói kết quả hành động.

Cấu trúc

Động từ + bổ ngữ kết quả

Lưu ý

Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.

LUYỆN QUA VÍ DỤ

💬 Ví dụ

Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.

1
我写完了。
Wǒ xiěwán le.
Tôi viết xong rồi.
2
我听懂了。
Wǒ tīngdǒng le.
Tôi nghe hiểu rồi.