Ngữ phápĐộng từ năng nguyệnBài 23: 能 – có khả năng, điều kiện
Động từ năng nguyện

Bài 23: 能 – có khả năng, điều kiện

Dùng 能 khi có năng lực hoặc điều kiện khách quan.

CẤU TRÚC
能 + động từ

Cách dùng

Dùng 能 khi có năng lực hoặc điều kiện khách quan.

Cấu trúc

能 + động từ

Lưu ý

Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.

LUYỆN QUA VÍ DỤ

💬 Ví dụ

Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.

1
我今天能来。
Wǒ jīntiān néng lái.
Hôm nay tôi có thể đến.
2
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?