Ngữ phápLiên từ & câu ghépBài 45: 和 / 跟 – và, với
Liên từ & câu ghép

Bài 45: 和 / 跟 – và, với

Dùng 和/跟 để nối danh từ hoặc nói cùng với ai.

CẤU TRÚC
A + 和/跟 + B

Cách dùng

Dùng 和/跟 để nối danh từ hoặc nói cùng với ai.

Cấu trúc

A + 和/跟 + B

Lưu ý

Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.

LUYỆN QUA VÍ DỤ

💬 Ví dụ

Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.

1
我和他都是学生。
Wǒ hé tā dōu shì xuésheng.
Tôi và anh ấy đều là học sinh.
2
我跟朋友一起去。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.
Tôi đi cùng bạn.