Ngữ phápNgữ pháp HSK 1HSK 1: Sở hữu với 的
Ngữ pháp HSK 1

HSK 1: Sở hữu với 的

Dùng 的 để biểu thị sở hữu và bổ nghĩa danh từ.

CẤU TRÚC
A + 的 + B

Cách dùng

的 nối thành phần sở hữu/bổ nghĩa với danh từ.

Ví dụ: 这是我的书。— Đây là sách của tôi.