Ngữ pháp › Ngữ pháp HSK 1 › HSK 1: 有 và 没有 Ngữ pháp HSK 1HSK 1: 有 và 没有Dùng 有 để nói có và 没有 để phủ định. CẤU TRÚC有 / 没有 + tân ngữCách dùng有 diễn tả sở hữu hoặc tồn tại; phủ định là 没有. ← Ngữ pháp HSK 1 Tất cả ngữ pháp