HSK 3: Cảm xúc và trạng thái
Học từ vựng HSK 3 theo chủ đề HSK 3: Cảm xúc và trạng thái.
CẤU TRÚC
高兴 / 担心 / 难过 / 放心
| 高兴 | |
| 担心 | |
| 难过 | |
| 放心 |
Từ vựng trong bài
Nghe phát âm, xem Pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và luyện viết từng từ.
Học từ vựng HSK 3 theo chủ đề HSK 3: Cảm xúc và trạng thái.
| 高兴 | |
| 担心 | |
| 难过 | |
| 放心 |
Nghe phát âm, xem Pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và luyện viết từng từ.