HSK 4: Công việc và quản lý
Học từ vựng HSK 4 theo chủ đề HSK 4: Công việc và quản lý.
CẤU TRÚC
负责 / 经验 / 计划 / 解决 / 发展
| 负责 | |
| 经验 | |
| 计划 | |
| 解决 | |
| 发展 |
Từ vựng trong bài
Nghe phát âm, xem Pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và luyện viết từng từ.
Học từ vựng HSK 4 theo chủ đề HSK 4: Công việc và quản lý.
| 负责 | |
| 经验 | |
| 计划 | |
| 解决 | |
| 发展 |
Nghe phát âm, xem Pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và luyện viết từng từ.