Bài 14: Phủ định với 不
Dùng 不 cho hiện tại, thói quen, ý định hoặc tính chất.
CẤU TRÚC
Chủ ngữ + 不 + động từ/tính từ
Cách dùng
Dùng 不 cho hiện tại, thói quen, ý định hoặc tính chất.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 不 + động từ/tính từ
Lưu ý
Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.
LUYỆN QUA VÍ DỤ
💬 Ví dụ
Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.
1
我不喝咖啡。
Wǒ bù hē kāfēi.
Tôi không uống cà phê.
2
今天不冷。
Jīntiān bù lěng.
Hôm nay không lạnh.
