Bài 15: Phủ định với 没 / 没有
Dùng 没(有) để phủ định sở hữu hoặc hành động đã xảy ra.
CẤU TRÚC
没(有) + động từ / 没有 + danh từ
Cách dùng
Dùng 没(有) để phủ định sở hữu hoặc hành động đã xảy ra.
Cấu trúc
没(有) + động từ / 没有 + danh từ
Lưu ý
没有 là phủ định của 有; 没 thường phủ định hành động chưa/không xảy ra.
LUYỆN QUA VÍ DỤ
💬 Ví dụ
Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.
1
我没有车。
Wǒ méiyǒu chē.
Tôi không có xe.
2
我昨天没去学校。
Wǒ zuótiān méi qù xuéxiào.
Hôm qua tôi không đi học.
