Bài 50: 先…再… / 然后 – trước… rồi…
Sắp xếp trình tự các hành động.
CẤU TRÚC
先 + V1,再/然后 + V2
Cách dùng
Sắp xếp trình tự các hành động.
Cấu trúc
先 + V1,再/然后 + V2
Lưu ý
Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.
LUYỆN QUA VÍ DỤ
💬 Ví dụ
Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.
1
我先吃饭,再学习。
Wǒ xiān chīfàn, zài xuéxí.
Tôi ăn cơm trước rồi học.
2
先洗手,然后吃饭。
Xiān xǐshǒu, ránhòu chīfàn.
Rửa tay trước, sau đó ăn cơm.
