Bài 49: 一边…一边… – vừa… vừa…
Dùng cho hai hành động diễn ra đồng thời.
CẤU TRÚC
一边 + V1,一边 + V2
Cách dùng
Dùng cho hai hành động diễn ra đồng thời.
Cấu trúc
一边 + V1,一边 + V2
Lưu ý
Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.
LUYỆN QUA VÍ DỤ
💬 Ví dụ
Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.
1
我一边听音乐,一边学习。
Wǒ yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān xuéxí.
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
2
她一边吃饭,一边看电视。
Tā yìbiān chīfàn, yìbiān kàn diànshì.
Cô ấy vừa ăn vừa xem TV.
