Ngữ phápLiên từ & câu ghépBài 46: 因为…所以… – bởi vì… nên…
Liên từ & câu ghép

Bài 46: 因为…所以… – bởi vì… nên…

Diễn tả nguyên nhân và kết quả.

CẤU TRÚC
因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả

Cách dùng

Diễn tả nguyên nhân và kết quả.

Cấu trúc

因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả

Lưu ý

Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.

LUYỆN QUA VÍ DỤ

💬 Ví dụ

Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.

1
因为下雨,所以我没去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.
Vì trời mưa nên tôi không đi.
2
因为很忙,所以他来晚了。
Yīnwèi hěn máng, suǒyǐ tā lái wǎn le.
Vì rất bận nên anh ấy đến muộn.