Bài 15: Buổi sáng, trưa, chiều, tối
Từ vựng thời điểm trong ngày.
✍ Luyện viết từ mới bài này
4 mục · luyện lần lượt theo bài
Bài 15: Buổi sáng, trưa, chiều, tối
Từ vựng thời điểm trong ngày.
Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.
早上
早上
buổi sáng
中午
中午
buổi trưa
下午
下午
buổi chiều
晚上
晚上
buổi tối
