Tiếng Trung cơ bảnGiờ & thời gian 时间 › Bài 15: Buổi sáng, trưa, chiều, tối
Giờ & thời gian 时间

Bài 15: Buổi sáng, trưa, chiều, tối

Từ vựng thời điểm trong ngày.

Bài 15: Buổi sáng, trưa, chiều, tối

Từ vựng thời điểm trong ngày.

Hãy nghe mẫu, đọc Pinyin, quan sát chữ Hán và luyện lại bằng các ví dụ bên dưới.

早上
zǎoshang
早上
buổi sáng
中午
zhōngwǔ
中午
buổi trưa
下午
xiàwǔ
下午
buổi chiều
晚上
wǎnshang
晚上
buổi tối