TIẾNG TRUNG CƠ BẢN
← Tất cả danh mục🌱 Giờ & thời gian 时间
Giờ, phút, buổi trong ngày và hẹn giờ.
Giờ & thời gian 时间
🌱 Bài cơ bản
Bài 12: Giờ tròn
Dùng 点 để nói giờ.
Học bài →🌱 Bài cơ bảnBài 13: Phút và 半
Dùng 分 và 半 để nói phút và rưỡi.
Học bài →🌱 Bài cơ bảnBài 14: 刻 và cách nói giờ nâng cao
Làm quen 一刻, 三刻 và cách nói giờ.
Học bài →🌱 Bài cơ bảnBài 15: Buổi sáng, trưa, chiều, tối
Từ vựng thời điểm trong ngày.
Học bài →🌱 Bài cơ bảnBài 16: Hỏi giờ và hẹn giờ
Mẫu câu hỏi giờ và hẹn gặp.
Học bài →