Ngữ phápThời, thể & trợ từBài 32: 就 – sớm, ngay, thì
Thời, thể & trợ từ

Bài 32: 就 – sớm, ngay, thì

Dùng 就 để nói hành động xảy ra sớm, nhanh hoặc ngay sau điều kiện.

CẤU TRÚC
…就…

Cách dùng

Dùng 就 để nói hành động xảy ra sớm, nhanh hoặc ngay sau điều kiện.

Cấu trúc

…就…

Lưu ý

Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.

LUYỆN QUA VÍ DỤ

💬 Ví dụ

Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.

1
我七点就起床。
Wǒ qī diǎn jiù qǐchuáng.
Tôi 7 giờ đã dậy rồi.
2
到了以后就给我打电话。
Dào le yǐhòu jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
Đến nơi thì gọi điện cho tôi.