Động từ + 了 + tân ngữ
Bài 26: 了 chỉ hành động hoàn thành
Dùng 了 sau động từ để đánh dấu hành động hoàn thành trong ngữ cảnh.
Học ngay →Học theo cấu trúc, giải thích và ví dụ trực quan. Người mới có thể bắt đầu từ nhóm Ngữ pháp cơ bản.
了, 过, 着, 正在, 已经, 就, 才.
Dùng 了 sau động từ để đánh dấu hành động hoàn thành trong ngữ cảnh.
Học ngay →Dùng 了 cuối câu để báo sự thay đổi hoặc tình hình mới.
Học ngay →Dùng 过 để nói đã từng có kinh nghiệm.
Học ngay →Dùng 着 sau động từ để biểu thị trạng thái duy trì.
Học ngay →Dùng 正在, 在 để nói hành động đang diễn ra.
Học ngay →Dùng 已经…了 để nhấn mạnh việc đã xảy ra hoặc trạng thái đã đạt tới.
Học ngay →Dùng 就 để nói hành động xảy ra sớm, nhanh hoặc ngay sau điều kiện.
Học ngay →Dùng 才 để nhấn mạnh muộn hoặc sau điều kiện mới xảy ra.
Học ngay →