Bài 30: 正在 / 在 – đang làm
Dùng 正在, 在 để nói hành động đang diễn ra.
CẤU TRÚC
正在/在 + động từ (+ 呢)
Cách dùng
Dùng 正在, 在 để nói hành động đang diễn ra.
Cấu trúc
正在/在 + động từ (+ 呢)
Lưu ý
Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.
LUYỆN QUA VÍ DỤ
💬 Ví dụ
Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.
1
我正在学习。
Wǒ zhèngzài xuéxí.
Tôi đang học.
2
他在吃饭呢。
Tā zài chīfàn ne.
Anh ấy đang ăn cơm.
