Bài 27: 了 cuối câu – trạng thái mới
Dùng 了 cuối câu để báo sự thay đổi hoặc tình hình mới.
CẤU TRÚC
Câu + 了
Cách dùng
Dùng 了 cuối câu để báo sự thay đổi hoặc tình hình mới.
Cấu trúc
Câu + 了
Lưu ý
Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.
LUYỆN QUA VÍ DỤ
💬 Ví dụ
Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.
1
下雨了。
Xiàyǔ le.
Trời mưa rồi.
2
我二十岁了。
Wǒ èrshí suì le.
Tôi 20 tuổi rồi.
