Ngữ phápThời, thể & trợ từBài 26: 了 chỉ hành động hoàn thành
Thời, thể & trợ từ

Bài 26: 了 chỉ hành động hoàn thành

Dùng 了 sau động từ để đánh dấu hành động hoàn thành trong ngữ cảnh.

CẤU TRÚC
Động từ + 了 + tân ngữ

Cách dùng

Dùng 了 sau động từ để đánh dấu hành động hoàn thành trong ngữ cảnh.

Cấu trúc

Động từ + 了 + tân ngữ

Lưu ý

了 không đơn giản tương đương thì quá khứ; nó đánh dấu tính hoàn thành trong ngữ cảnh.

LUYỆN QUA VÍ DỤ

💬 Ví dụ

Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.

1
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi đã ăn cơm.
2
他买了一本书。
Tā mǎi le yì běn shū.
Anh ấy đã mua một quyển sách.