Ngữ phápThời, thể & trợ từBài 28: 过 – từng trải qua
Thời, thể & trợ từ

Bài 28: 过 – từng trải qua

Dùng 过 để nói đã từng có kinh nghiệm.

CẤU TRÚC
Động từ + 过 + tân ngữ

Cách dùng

Dùng 过 để nói đã từng có kinh nghiệm.

Cấu trúc

Động từ + 过 + tân ngữ

Lưu ý

Hãy chú ý trật tự từ trong tiếng Trung và luyện thay thế chủ ngữ, thời gian, tân ngữ để tự tạo câu mới.

LUYỆN QUA VÍ DỤ

💬 Ví dụ

Bấm loa để nghe câu tiếng Trung. Câu dài được highlight theo khi đọc.

1
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
2
你吃过北京烤鸭吗?
Nǐ chīguo Běijīng kǎoyā ma?
Bạn từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?