LUYỆN VIẾT TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

✍️ Học viết

Luyện lần lượt các từ mới trong đúng bài Tiếng Trung cơ bản đang học.

39 mục trong bài
Bài 23: Lượng từ 本 张 杯 瓶
本、张、杯、瓶

běn, zhāng, bēi, píng

quyển; tờ/tấm; cốc/ly; chai/lọ

我买了一本书、两张票、一杯咖啡和三瓶水。 Wǒ mǎi le yì běn shū, liǎng zhāng piào, yì bēi kāfēi hé sān píng shuǐ. Tôi mua một quyển sách, hai tấm vé, một cốc cà phê và ba chai nước.
🖌 Thứ tự nét chữ Hán
Chọn một chữ để xem thứ tự nét.
Tự luyện viết
Mẫu thứ tự nét
Đang chờ dữ liệu nét…
🎯 Kết quả luyện viết --
Viết tự do ở ô bên trái, sau đó bấm chấm điểm để hệ thống so với mẫu chuẩn.

Bạn có thể viết tự do, xem thứ tự nét, rồi bấm chấm điểm để so bài viết với mẫu chuẩn.

← Từ trước 📖 Quay lại bài Từ 26 / 39 Từ tiếp theo →