LUYỆN VIẾT TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

✍️ Học viết

Luyện lần lượt các từ mới trong đúng bài Tiếng Trung cơ bản đang học.

98 mục trong bài
Bài 35: Lịch học và lịch làm việc
安排

ānpái

sắp xếp / lịch sắp xếp

我已经安排好明天的工作了。 Wǒ yǐjīng ānpái hǎo míngtiān de gōngzuò le. Tôi đã sắp xếp xong công việc ngày mai.
🖌 Thứ tự nét chữ Hán
Chọn một chữ để xem thứ tự nét.
Tự luyện viết
Mẫu thứ tự nét
Đang chờ dữ liệu nét…
🎯 Kết quả luyện viết --
Viết tự do ở ô bên trái, sau đó bấm chấm điểm để hệ thống so với mẫu chuẩn.

Bạn có thể viết tự do, xem thứ tự nét, rồi bấm chấm điểm để so bài viết với mẫu chuẩn.

← Từ trước 📖 Quay lại bài Từ 59 / 98 Từ tiếp theo →