LUYỆN VIẾT TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

✍️ Học viết

Luyện lần lượt các từ mới trong đúng bài Tiếng Trung cơ bản đang học.

98 mục trong bài
Bài 35: Lịch học và lịch làm việc
你今天几点上课?

Nǐ jīntiān jǐ diǎn shàngkè?

Hôm nay bạn học lúc mấy giờ?

我上午八点上课。 Wǒ shàngwǔ bā diǎn shàngkè. Tôi học lúc 8 giờ sáng.
🖌 Thứ tự nét chữ Hán
Chọn một chữ để xem thứ tự nét.
Tự luyện viết
Mẫu thứ tự nét
Đang chờ dữ liệu nét…
🎯 Kết quả luyện viết --
Viết tự do ở ô bên trái, sau đó bấm chấm điểm để hệ thống so với mẫu chuẩn.

Bạn có thể viết tự do, xem thứ tự nét, rồi bấm chấm điểm để so bài viết với mẫu chuẩn.

← Từ trước 📖 Quay lại bài Từ 89 / 98 Từ tiếp theo →