LUYỆN VIẾT TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

✍️ Học viết

Luyện lần lượt các từ mới trong đúng bài Tiếng Trung cơ bản đang học.

78 mục trong bài
Bài 34: Sinh nhật và ngày sinh
生日卡

shēngrì kǎ

thiệp sinh nhật

我给奶奶写了一张生日卡。 Wǒ gěi nǎinai xiě le yì zhāng shēngrì kǎ. Tôi đã viết một tấm thiệp sinh nhật cho bà.
🖌 Thứ tự nét chữ Hán
Chọn một chữ để xem thứ tự nét.
Tự luyện viết
Mẫu thứ tự nét
Đang chờ dữ liệu nét…
🎯 Kết quả luyện viết --
Viết tự do ở ô bên trái, sau đó bấm chấm điểm để hệ thống so với mẫu chuẩn.

Bạn có thể viết tự do, xem thứ tự nét, rồi bấm chấm điểm để so bài viết với mẫu chuẩn.

← Từ trước 📖 Quay lại bài Từ 28 / 78 Từ tiếp theo →