LUYỆN VIẾT TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

✍️ Học viết

Luyện lần lượt các từ mới trong đúng bài Tiếng Trung cơ bản đang học.

78 mục trong bài
Bài 34: Sinh nhật và ngày sinh
你的出生日期是什么时候?

Nǐ de chūshēng rìqī shì shénme shíhou?

Ngày sinh của bạn là khi nào?

我的出生日期是1995年8月20日。 Wǒ de chūshēng rìqī shì yījiǔjiǔwǔ nián bā yuè èrshí rì. Ngày sinh của tôi là 20/8/1995.
🖌 Thứ tự nét chữ Hán
Chọn một chữ để xem thứ tự nét.
Tự luyện viết
Mẫu thứ tự nét
Đang chờ dữ liệu nét…
🎯 Kết quả luyện viết --
Viết tự do ở ô bên trái, sau đó bấm chấm điểm để hệ thống so với mẫu chuẩn.

Bạn có thể viết tự do, xem thứ tự nét, rồi bấm chấm điểm để so bài viết với mẫu chuẩn.

← Từ trước 📖 Quay lại bài Từ 69 / 78 Từ tiếp theo →