Chủ ngữ + 是 + danh từ
Bài 1: Câu với 是 – là
Dùng 是 để nối chủ ngữ với danh từ hoặc cụm danh từ.
Học ngay →Học theo cấu trúc, giải thích và ví dụ trực quan. Người mới có thể bắt đầu từ nhóm Ngữ pháp cơ bản.
是, 有, 在, 的, đại từ, lượng từ và vị ngữ tính từ.
Dùng 是 để nối chủ ngữ với danh từ hoặc cụm danh từ.
Học ngay →Dùng 叫 để giới thiệu tên người.
Học ngay →Dùng 有 để nói có hoặc sở hữu.
Học ngay →Dùng 有 để nói ở một nơi có người hoặc vật.
Học ngay →Dùng 在 để nói người hoặc vật đang ở đâu.
Học ngay →Dùng 的 để nối người/vật sở hữu với danh từ.
Học ngay →Dùng 这, 那 để chỉ định và 哪 để hỏi lựa chọn.
Học ngay →Đại từ nghi vấn để hỏi người, vật và nơi chốn.
Học ngay →Phân biệt 几 và 多少 khi hỏi số lượng.
Học ngay →Học lượng từ phổ biến nhất 个.
Học ngay →Dùng 也 để nói “cũng”.
Học ngay →Dùng 都 để nói nhiều chủ thể cùng có một đặc điểm.
Học ngay →Câu tính từ cơ bản thường không dùng 是.
Học ngay →