1 今天上午我去银行办事。 🔊 Jīntiān shàngwǔ wǒ qù yínháng bànshì. Sáng nay tôi đến ngân hàng giải quyết công việc.
2 我想把一些钱存进银行卡。 🔊 Wǒ xiǎng bǎ yìxiē qián cún jìn yínhángkǎ. Tôi muốn gửi một ít tiền vào thẻ ngân hàng.
3 工作人员请我先填写一张表。 🔊 Gōngzuò rényuán qǐng wǒ xiān tiánxiě yì zhāng biǎo. Nhân viên yêu cầu tôi điền một tờ biểu mẫu trước.
4 办完以后,我检查了银行卡里的钱。 🔊 Bàn wán yǐhòu, wǒ jiǎnchá le yínhángkǎ lǐ de qián. Làm xong, tôi kiểm tra số tiền trong thẻ ngân hàng.
5 整个过程很快,也很方便。 🔊 Zhěnggè guòchéng hěn kuài, yě hěn fāngbiàn. Toàn bộ quá trình rất nhanh và thuận tiện.