1 中午快递员给我打了电话。 🔊 Zhōngwǔ kuàidìyuán gěi wǒ dǎ le diànhuà. Buổi trưa nhân viên giao hàng gọi điện cho tôi.
2 他说我的包裹已经送到楼下了。 🔊 Tā shuō wǒ de bāoguǒ yǐjīng sòng dào lóuxià le. Anh ấy nói bưu kiện của tôi đã được giao đến dưới nhà.
3 我下楼以后先检查了收件人的名字。 🔊 Wǒ xià lóu yǐhòu xiān jiǎnchá le shōujiànrén de míngzi. Sau khi xuống tầng, tôi kiểm tra tên người nhận trước.
4 确认没有问题以后,我签了字。 🔊 Quèrèn méiyǒu wèntí yǐhòu, wǒ qiān le zì. Sau khi xác nhận không có vấn đề, tôi ký nhận.
5 打开包裹以后,我发现买的东西都很好。 🔊 Dǎkāi bāoguǒ yǐhòu, wǒ fāxiàn mǎi de dōngxi dōu hěn hǎo. Sau khi mở bưu kiện, tôi thấy những món đã mua đều rất tốt.