1 我到酒店以后先去前台。 🔊 Wǒ dào jiǔdiàn yǐhòu xiān qù qiántái. Sau khi đến khách sạn, tôi đến quầy lễ tân trước.
3 前台工作人员看了我的护照。 🔊 Qiántái gōngzuò rényuán kàn le wǒ de hùzhào. Nhân viên lễ tân xem hộ chiếu của tôi.
4 我的房间在八楼,房间里很干净。 🔊 Wǒ de fángjiān zài bā lóu, fángjiān lǐ hěn gānjìng. Phòng của tôi ở tầng tám và rất sạch sẽ.
5 放好行李以后,我出去吃晚饭。 🔊 Fàng hǎo xíngli yǐhòu, wǒ chūqu chī wǎnfàn. Sau khi cất hành lý, tôi ra ngoài ăn tối.