1 我是一名大学生,每天都去学校上课。 🔊 Wǒ shì yì míng dàxuéshēng, měitiān dōu qù xuéxiào shàngkè. Tôi là sinh viên đại học, mỗi ngày đều đến trường học.
2 我的教室在教学楼的三楼。 🔊 Wǒ de jiàoshì zài jiàoxuélóu de sān lóu. Phòng học của tôi ở tầng ba của tòa nhà giảng đường.
3 老师讲课很认真,同学们也很努力。 🔊 Lǎoshī jiǎngkè hěn rènzhēn, tóngxuémen yě hěn nǔlì. Giáo viên giảng bài rất nghiêm túc, các bạn cũng rất chăm chỉ.
4 下课以后,我常常去图书馆看书。 🔊 Xiàkè yǐhòu, wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū. Sau giờ học, tôi thường đến thư viện đọc sách.