3 我先办理登机手续,然后托运行李。 🔊 Wǒ xiān bànlǐ dēngjī shǒuxù, ránhòu tuōyùn xíngli. Tôi làm thủ tục lên máy bay trước rồi ký gửi hành lý.
4 过了安检以后,我找到了登机口。 🔊 Guò le ānjiǎn yǐhòu, wǒ zhǎodào le dēngjīkǒu. Sau khi qua kiểm tra an ninh, tôi tìm được cửa lên máy bay.
5 飞机准时起飞,我终于放心了。 🔊 Fēijī zhǔnshí qǐfēi, wǒ zhōngyú fàngxīn le. Máy bay cất cánh đúng giờ, cuối cùng tôi cũng yên tâm.