← Tất cả bài đọc
Bài đọc song ngữ

📚 Bài đọc 15 – 在机场办理登机

Đọc từng câu tiếng Trung, xem nghĩa tiếng Việt và luyện theo karaoke.

Sẵn sàng đọc bài song ngữ.
Tốc độ đọc
0 / 5 câu
Khi đọc, câu hiện tại sẽ được làm nổi bật; nếu trình duyệt hỗ trợ boundary tốt, từ/cụm từ đang đọc cũng được highlight.
Bài 1 – 我的一天 Bài 2 – 我的家庭 Bài đọc 2 – 我的家人 Bài đọc 3 – 我的一天 Bài đọc 4 – 在学校 Bài đọc 5 – 我的工作 Bài đọc 6 – 去餐厅吃饭 Bài đọc 7 – 周末去购物 Bài đọc 8 – 坐地铁去市中心 Bài đọc 9 – 今天的天气 Bài đọc 10 – 去医院看医生 Bài đọc 11 – 北京旅行 Bài đọc 12 – 去银行办事 Bài đọc 13 – 去邮局寄东西 Bài đọc 14 – 在酒店办理入住 Bài đọc 15 – 在机场办理登机 Bài đọc 16 – 在火车站买票 Bài đọc 17 – 租房子 Bài đọc 18 – 新邻居 Bài đọc 19 – 收快递 Bài đọc 20 – 预约理发 Bài đọc 21 – 修电脑 Bài đọc 22 – 去健身房 Bài đọc 23 – 我的宠物 Bài đọc 24 – 参加婚礼 Bài đọc 25 – 搬家 Bài đọc 26 – 在书店买书 Bài đọc 27 – 去公园骑自行车 Bài đọc 28 – 去博物馆 Bài đọc 29 – 学做中国菜 Bài đọc 30 – 手机没电了 Bài đọc 31 – 在办公室接待客人
BÀI ĐỌC

Bài đọc 15 – 在机场办理登机

5 câu · Trung / Pinyin / Việt
今天我要坐飞机去上海。
Jīntiān wǒ yào zuò fēijī qù Shànghǎi.
Hôm nay tôi đi máy bay đến Thượng Hải.
我提前两个小时到了机场。
Wǒ tíqián liǎng ge xiǎoshí dào le jīchǎng.
Tôi đến sân bay sớm hai tiếng.
我先办理登机手续,然后托运行李。
Wǒ xiān bànlǐ dēngjī shǒuxù, ránhòu tuōyùn xíngli.
Tôi làm thủ tục lên máy bay trước rồi ký gửi hành lý.
过了安检以后,我找到了登机口。
Guò le ānjiǎn yǐhòu, wǒ zhǎodào le dēngjīkǒu.
Sau khi qua kiểm tra an ninh, tôi tìm được cửa lên máy bay.
飞机准时起飞,我终于放心了。
Fēijī zhǔnshí qǐfēi, wǒ zhōngyú fàngxīn le.
Máy bay cất cánh đúng giờ, cuối cùng tôi cũng yên tâm.