2 每天早上八点,我准时到办公室。 🔊 Měitiān zǎoshang bā diǎn, wǒ zhǔnshí dào bàngōngshì. Mỗi sáng lúc tám giờ, tôi đến văn phòng đúng giờ.
3 我的工作是联系客户和准备文件。 🔊 Wǒ de gōngzuò shì liánxì kèhù hé zhǔnbèi wénjiàn. Công việc của tôi là liên hệ khách hàng và chuẩn bị tài liệu.
5 虽然工作有点忙,但是我很喜欢现在的工作。 🔊 Suīrán gōngzuò yǒudiǎn máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan xiànzài de gōngzuò. Dù công việc hơi bận nhưng tôi rất thích công việc hiện tại.