Yêu hán ngữ
☰
📚 Học tiếng Trung
▾
📖 Từ vựng
📚 Bài đọc song ngữ
📘 Ngữ pháp
🌱 Tiếng Trung cơ bản
🔊 Phát âm
🎧 Luyện nghe theo chủ đề
🖌 Nét & Bộ thủ
✍️ Học viết
📝 Luyện tập
▾
📝 Bài luyện tập
🔁 Ôn tập
🔥 Mục tiêu
📊 Tiến độ
🧰 Công cụ
▾
Học tiếng Trung miễn phí
← Tất cả bài đọc
Bài đọc song ngữ
📚 Bài 2 – 我的家庭
Đọc từng câu tiếng Trung, xem nghĩa tiếng Việt và luyện theo karaoke.
Pinyin
Tiếng Việt
▶️ Đọc cả bài
⏸ Tạm dừng
⏹ Dừng
Sẵn sàng đọc bài song ngữ.
Tốc độ đọc
🐢 0.6x
0.8x
1.0x
1.2x
1.4x
0.6x
0.8x
1.0x
1.2x
1.4x
Giọng Trung
Đang tải giọng…
Bắt đầu từ câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Tự chuyển câu
Lặp câu hiện tại
← Câu trước
🔊 Đọc câu chọn
Câu sau →
0 / 3 câu
Đặt lại tiến độ
Khi đọc, câu hiện tại sẽ được làm nổi bật; nếu trình duyệt hỗ trợ boundary tốt, từ/cụm từ đang đọc cũng được highlight.
Bài 1 – 我的一天
Bài 2 – 我的家庭
Bài đọc 2 – 我的家人
Bài đọc 3 – 我的一天
Bài đọc 4 – 在学校
Bài đọc 5 – 我的工作
Bài đọc 6 – 去餐厅吃饭
Bài đọc 7 – 周末去购物
Bài đọc 8 – 坐地铁去市中心
Bài đọc 9 – 今天的天气
Bài đọc 10 – 去医院看医生
Bài đọc 11 – 北京旅行
Bài đọc 12 – 去银行办事
Bài đọc 13 – 去邮局寄东西
Bài đọc 14 – 在酒店办理入住
Bài đọc 15 – 在机场办理登机
Bài đọc 16 – 在火车站买票
Bài đọc 17 – 租房子
Bài đọc 18 – 新邻居
Bài đọc 19 – 收快递
Bài đọc 20 – 预约理发
Bài đọc 21 – 修电脑
Bài đọc 22 – 去健身房
Bài đọc 23 – 我的宠物
Bài đọc 24 – 参加婚礼
Bài đọc 25 – 搬家
Bài đọc 26 – 在书店买书
Bài đọc 27 – 去公园骑自行车
Bài đọc 28 – 去博物馆
Bài đọc 29 – 学做中国菜
Bài đọc 30 – 手机没电了
Bài đọc 31 – 在办公室接待客人
BÀI ĐỌC
Bài 2 – 我的家庭
3 câu · Trung / Pinyin / Việt
1
我家有五口人。
🔊
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Gia đình tôi có năm người.
2
我爸爸和妈妈都上班。
🔊
Wǒ bàba hé māma dōu shàngbān.
Bố và mẹ tôi đều đi làm.
3
我有一个哥哥和一个妹妹。
🔊
Wǒ yǒu yí ge gēge hé yí ge mèimei.
Tôi có một anh trai và một em gái.