3 每天早上我给它准备食物和水。 🔊 Měitiān zǎoshang wǒ gěi tā zhǔnbèi shíwù hé shuǐ. Mỗi sáng tôi chuẩn bị thức ăn và nước cho nó.
5 下班回家以后,我常常陪它玩。 🔊 Xiàbān huí jiā yǐhòu, wǒ chángcháng péi tā wán. Sau khi tan làm về nhà, tôi thường chơi với nó.