← Tất cả bài đọc
Bài đọc song ngữ

📚 Bài đọc 23 – 我的宠物

Đọc từng câu tiếng Trung, xem nghĩa tiếng Việt và luyện theo karaoke.

Sẵn sàng đọc bài song ngữ.
Tốc độ đọc
0 / 5 câu
Khi đọc, câu hiện tại sẽ được làm nổi bật; nếu trình duyệt hỗ trợ boundary tốt, từ/cụm từ đang đọc cũng được highlight.
Bài 1 – 我的一天 Bài 2 – 我的家庭 Bài đọc 2 – 我的家人 Bài đọc 3 – 我的一天 Bài đọc 4 – 在学校 Bài đọc 5 – 我的工作 Bài đọc 6 – 去餐厅吃饭 Bài đọc 7 – 周末去购物 Bài đọc 8 – 坐地铁去市中心 Bài đọc 9 – 今天的天气 Bài đọc 10 – 去医院看医生 Bài đọc 11 – 北京旅行 Bài đọc 12 – 去银行办事 Bài đọc 13 – 去邮局寄东西 Bài đọc 14 – 在酒店办理入住 Bài đọc 15 – 在机场办理登机 Bài đọc 16 – 在火车站买票 Bài đọc 17 – 租房子 Bài đọc 18 – 新邻居 Bài đọc 19 – 收快递 Bài đọc 20 – 预约理发 Bài đọc 21 – 修电脑 Bài đọc 22 – 去健身房 Bài đọc 23 – 我的宠物 Bài đọc 24 – 参加婚礼 Bài đọc 25 – 搬家 Bài đọc 26 – 在书店买书 Bài đọc 27 – 去公园骑自行车 Bài đọc 28 – 去博物馆 Bài đọc 29 – 学做中国菜 Bài đọc 30 – 手机没电了 Bài đọc 31 – 在办公室接待客人
BÀI ĐỌC

Bài đọc 23 – 我的宠物

5 câu · Trung / Pinyin / Việt
我家有一只小猫。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎomāo.
Nhà tôi có một con mèo nhỏ.
它的名字叫豆豆,今年两岁。
Tā de míngzi jiào Dòudou, jīnnián liǎng suì.
Nó tên là Đậu Đậu, năm nay hai tuổi.
每天早上我给它准备食物和水。
Měitiān zǎoshang wǒ gěi tā zhǔnbèi shíwù hé shuǐ.
Mỗi sáng tôi chuẩn bị thức ăn và nước cho nó.
它喜欢坐在窗边看外面。
Tā xǐhuan zuò zài chuāngbiān kàn wàimiàn.
Nó thích ngồi bên cửa sổ nhìn ra ngoài.
下班回家以后,我常常陪它玩。
Xiàbān huí jiā yǐhòu, wǒ chángcháng péi tā wán.
Sau khi tan làm về nhà, tôi thường chơi với nó.