1 上个星期六我参加了朋友的婚礼。 🔊 Shàng ge xīngqīliù wǒ cānjiā le péngyou de hūnlǐ. Thứ Bảy tuần trước tôi tham dự đám cưới của một người bạn.
2 婚礼在一家很漂亮的酒店举行。 🔊 Hūnlǐ zài yì jiā hěn piàoliang de jiǔdiàn jǔxíng. Đám cưới được tổ chức tại một khách sạn rất đẹp.
3 新郎和新娘看起来都很幸福。 🔊 Xīnláng hé xīnniáng kàn qǐlái dōu hěn xìngfú. Chú rể và cô dâu trông đều rất hạnh phúc.
4 大家一起吃饭,还拍了很多照片。 🔊 Dàjiā yìqǐ chīfàn, hái pāi le hěn duō zhàopiàn. Mọi người cùng ăn uống và chụp rất nhiều ảnh.